[PDF] Đề tham khảo số 06 môn Toán Giữa kỳ 1 Lớp 11 - Trường THPT Xuân Trường năm học 2024-2025 có đáp án

Đề tham khảo số 06 môn Toán Giữa kỳ 1 Lớp 11 - Trường THPT Xuân Trường năm học 2024-2025 được thiết kế dưới hình thức Online dựa trên cơ sở tham khảo Đề kiểm tra Giữa kỳ 1 năm học 2024-2025 THPT Xuân Trường Sở GD&ĐT Ninh Bình. Đề thi gồm các kiến thức trọng điểm với thời gian làm bài là 90 phút. Hệ thống sẽ chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, lưu lại lịch sử làm bài để bạn tiện theo dõi quá trình ôn luyện kèm cung cấp đáp án giải thích chi tiết.

DOL IELTS Đình Lực

Mar 19, 2026

Đề tham khảo số 06 môn Toán Giữa kỳ 1 Lớp 11 - Trường THPT Xuân Trường năm học 2024-2025

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề tham khảo số 06 môn Toán Giữa kỳ 1 Lớp 11 - Trường THPT Xuân Trường năm học 2024-2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án .

1.

Cho cấp số nhân (u_n) với u_1=1u_2=-2. Công bội của cấp số nhân đã cho là

A

B

C

D

2.

Trên đường tròn lượng giác cho điểm M\left(\dfrac34;\dfrac{\sqrt7}{4}\right). Tính \sin của góc lượng giác (OA;OM)

1bodpBsPDnmnrcVZq4wKQOrgTYp2pON03
A

B

C

D

3.

Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm SA; NP lần lượt là điểm bất kì trên cạnh SB, SC và không trùng với trung điểm của các cạnh đó. Giao điểm của MN với (ABC)

1hSPpYZVDuvU8c7AdTzxg1B7F7AUNIUif
A

Giao điểm của MN với BC

B

Giao điểm của MP với BC

C

Giao điểm của MP với AC

D

Giao điểm của MN với AB

4.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=\cos x

A

B

C

D

5.

Cấp số cộng (u_n) có số hạng đầu u_1=3, công sai d=-2 thì số hạng thứ 5 là

A

B

C

D

6.

Giá trị nào dưới đây của x là một nghiệm của phương trình \tan x=\sqrt3?

A

B

C

D

7.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; M,N lần lượt nằm trên các cạnh BCSD. Xét các mệnh đề sau: (I) “SACD là hai đường thẳng chéo nhau” (II) “Vị trí tương đối của hai đường thẳng MNBD là cắt nhau” (III) “ABCD là hai đường thẳng song song” Số mệnh đề đúng là

11877WjSUu_7DYrGxFEWu8pqdRFAz7jra
A

0

B

2

C

3

D

1

8.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A

B

C

D

9.

Cho dãy số (u_n) với u_n=3n-2. Số hạng thứ ba của dãy là

A

B

C

D

10.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng

1gHhvPPHfro5Wijfx4rk8juvaTEOV5ajD
A

B

C

D

11.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao tuyến của mặt phẳng (ACD)(GAB)

1r4ByOUgsnGNsKwqJSMoA02nPqk19uAKm
A

(M là trung điểm của AB)

B

(N là trung điểm của CD)

C

(H là hình chiếu của B trên CD)

D

(K là hình chiếu của C trên BD)

12.

Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A

B

C

D

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm CD, G là trọng tâm tam giác SCD, E là giao điểm của AMBD, F là điểm trên cạnh AB sao cho AB=3AF. Khi đó:

18sDjo1iQ0KefMqGYNz4ty2UbcUFkOWZ_

Phát biểu

Đúng

Sai

a

G là điểm chung của 2 mặt phẳng \left(SCD\right)\left(GEF\right)

b

Giao tuyến của hai mặt phẳng \left(SAB\right)\left(SCD\right) là một đường thẳng song song với AB

c

EF song song mặt phẳng \left(SAD\right)

d

Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng \left(EFG\right), tỉ số \dfrac{KS}{KC}=\dfrac35

2.

Cho cấp số nhân (u_n) thỏa mãn \begin{cases} u_4 + u_6 = -540 \\ u_3 + u_5 = 180 \end{cases}.

Khi đó:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Số hạng đầu của cấp số nhân (u_n)u_1=2

b

Gọi q là công bội của cấp số nhân (u_n), thì ba số q;1;3 tạo thành một cấp số cộng

c

Số -486 là số hạng thứ 6 của cấp số nhân (u_n)

d

Cấp số cộng (v_n) có số hạng đầu là số hạng đầu của cấp số nhân (u_n) và công sai d=3 thì số hạng thứ 10 của cấp số cộng có giá trị là v_{10}=30

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

1.

Phương trình lượng giác: \tan\left(2x-\dfrac{\pi}{6}\right)=\dfrac{\sqrt3}{3} có nghiệm x=\dfrac{a\pi}{b}+k\dfrac{\pi}{c} ( a,b2 số nguyên tố cùng nhau). Tính giá trị a+b+c?

2.

Cho cấp số cộng (u_n) có công sai d=2 và biểu thức u_2^2+u_3^2+u_4^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Số 2026 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?

3.

Một công ty xây dựng nhận thầu xây một tòa nhà chung cư 40 tầng, mỗi tầng 500\ \text{m}^2 tường với đơn giá như sau: giá xây mỗi \text{m}^2 tường tầng hầm là 350000 đồng. Giá xây mỗi \text{m}^2 tường tầng thứ nhất là 200000 đồng và kể từ tầng thứ hai, giá xây mỗi \text{m}^2 tường tầng thêm 3% so với giá xây của mỗi \text{m}^2 tường tầng bên dưới sát đó. Số tiền công ty nhận được ngay sau khi xây xong tòa nhà là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

4.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB\parallel CDCD=2AB. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác SCDSBC. Gọi K là giao điểm của SC với (AMN). Tỉ số \dfrac{SK}{SC}=\dfrac{a}{b} (với \dfrac{a}{b} là phân số tối giản). Tính giá trị 2a+b

5.

Xét các phương trình lượng giác: 2\sin\left(x-\dfrac{\pi}{6}\right)+2=0 \quad \text{và} \quad \cos3x+\sin x=0 \text{ trên } \left[-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right].

a. Phương trình 2\sin\left(x-\dfrac{\pi}{6}\right)+2=0 tương đương \sin\left(x-\dfrac{\pi}{6}\right)=-1.

b. Nghiệm của phương trình thứ nhất là x=-\dfrac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in\mathbb{Z}.

c. Phương trình \cos3x+\sin x=0 có đúng 2 nghiệm trong đoạn đã cho.

d. x=0 là nghiệm của phương trình \cos3x+\sin x=0.

Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

6.

Một cấp số cộng có 7 số hạng. Biết rằng tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 30, còn tổng của số hạng thứ ba và số hạng thứ sáu bằng 35. Xét các mệnh đề sau:

a) Công sai của cấp số cộng là d = 5.

b) Số hạng đầu của cấp số cộng là a_1 = 0.

c) Số hạng thứ bảy của cấp số cộng là a_7 = 25.

d) Tổng của hai số hạng a_2 + a_5 = 30.

Hỏi: Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

7.

Người ta thiết kế một cái tháp gồm 15 tầng. Diện tích bề mặt của mỗi tầng bằng một nửa diện tích bề mặt của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 1 bằng một nửa diện tích của đế tháp (đế tháp có diện tích là 61284\ m^2). Xét các mệnh đề sau:

a) Diện tích tầng 1 là 30642\ m^2.

b) Diện tích các tầng tạo thành một cấp số nhân với công bội q = \dfrac{1}{2}.

c) Diện tích tầng 12 là \dfrac{61284}{2^{12}}\ m^2.

d) Diện tích tầng 12 bằng \dfrac{30642}{2^{11}}\ m^2.

Hỏi: Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

8.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BCSD.

Mặt phẳng (PMN) cắt SA, SC lần lượt tại H, K. Tìm tỉ số \dfrac{S_{\Delta SHK}}{S_{\Delta SAC}}

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Cho cấp số nhân (u_n) với u_1=1u_2=-2. Công bội của cấp số nhân đã cho là

A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích