[PDF] Đề tham khảo số 07 môn Toán Học kỳ 1 Lớp 11 - Trường THPT Bắc Yên Thành năm học 2024-2025 có đáp án

Đề tham khảo số 07 môn Toán Học kỳ 1 Lớp 11 - Trường THPT Bắc Yên Thành năm học 2024-2025 được thiết kế dưới hình thức Online dựa trên cơ sở tham khảo Đề kiểm tra Học kỳ 1 năm học 2024-2025 THPT Bắc Yên Thành Sở GD&ĐT Nghệ An. Đề thi gồm các kiến thức trọng điểm với thời gian làm bài là 90 phút. Hệ thống sẽ chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, lưu lại lịch sử làm bài để bạn tiện theo dõi quá trình ôn luyện kèm cung cấp đáp án giải thích chi tiết.

DOL IELTS Đình Lực

Mar 19, 2026

Đề tham khảo số 07 môn Toán Học kỳ 1 Lớp 11 - Trường THPT Bắc Yên Thành năm học 2024-2025

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề tham khảo số 07 môn Toán Học kỳ 1 Lớp 11 - Trường THPT Bắc Yên Thành năm học 2024-2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án .

1.

Giá trị của giới hạn \lim_{x \to -3} \dfrac{\sqrt{x^2 + 16}}{x + 1}

A

B

C

D

2.

Cho các mệnh đề sau:

(I) Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng. (II) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. (III) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. (IV) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A

B

C

D

3.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

A

Cho đường thẳng

, nếu
thì

B

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung

C

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến ấy song song với nhau

D

Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

4.

Cấp số cộng (u_n) có số hạng đầu u_1 = 3, công sai d = -2 thì số hạng thứ 5 là

A

B

C

D

5.

Điều tra về thu nhập của công nhân xí nghiệp X (đơn vị: nghìn đồng/tháng), người ta ghi được bảng tần số ghép lớp sau. Hỏi mốt của mẫu số liệu đã cho thuộc nhóm nào?

Ảnh chụp màn hình 2026-03-31 103148.png
A

B

C

D

6.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A

Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một tứ giác

B

Hình biểu diễn của hình vuông là một tứ giác

C

Hình biểu diễn của một tam giác cân là một tam giác

D

Phép chiếu song song bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm

7.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm của SA. Khẳng định nào sau đây là đúng?

15B28OUD1h8WIRBdqfdnz7jAFp5oYeGPD
A

B

C

D

8.

Một hình chóp đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:

A

mặt,
cạnh

B

mặt,
cạnh

C

mặt,
cạnh

D

mặt,
cạnh

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Cho phương trình lượng giác 2\cos x = \sqrt{3}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phương trình có nghiệm x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

b

Trong đoạn \left[0; \dfrac{5\pi}{2}\right] phương trình có 4 nghiệm

c

Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn \left[0; \dfrac{5\pi}{2}\right] bằng \dfrac{25\pi}{6}

d

Trong đoạn \left[0; \dfrac{5\pi}{2}\right] phương trình có nghiệm nhỏ nhất bằng \dfrac{\pi}{6}

2.

Cho hàm số f(x)=\begin{cases}x^2-3x+1 & \text{khi }x<0 \\ \sqrt{x^2+1} & \text{khi }x\ge0\end{cases}. Khi đó:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Giới hạn \lim_{x \to 2} f(x) = -1

b

Giới hạn \lim_{x \to 0} f(x) = -1

c

Giới hạn \lim_{x \to 0^-} f(x) = 1

d

Giới hạn \lim_{x \to 0^+} f(x) = 1

3.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, biết đường thẳng chứa cạnh AB cắt đường thẳng chứa cạnh CD tại E. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

SA là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAD)

b

Đường thẳng SE không nằm trong mặt phẳng (SAB)

c

Đường thẳng SE nằm trong mặt phẳng (SCD)

d

SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SCD)

4.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, CD, SA. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

MP \parallel SB

b

SB cắt mặt phẳng \left(MNP\right) tại một điểm.

c

MN \parallel SD

d

Giao tuyến của hai mặt phẳng \left(SAD\right)\left(MNP\right) là đường thẳng đi qua P và song song với AD.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.

1.

Giới hạn \lim_{n \to +\infty} \dfrac{-3n^2 + 5n - 4}{9n^2 - 1} = \dfrac{a}{b} (\dfrac{a}{b} là phân số tối giản, với a nguyên, b nguyên dương).

Tính giá trị 10a + b

2.

Cho cấp số nhân (u_n)u_1 = -2 và công bội q = 3. Tìm số hạng thứ 5 của cấp số nhân

3.

Tìm giá trị của tham số m để hàm số f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2-x-2}{x-2} & \text{khi }x\ne2 \\ m+1 & \text{khi }x=2\end{cases} liên tục tại điểm x_0 = 2

4.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian hoàn thành (phút) một bài kiểm tra trực tuyến của 100 học sinh, ta có bảng số liệu sau. Thời gian trung bình để 100 học sinh hoàn thành bài kiểm tra (kết quả làm tròn lấy 1 chữ số thập phân) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

15Aff0gYQObpNQ-7gP9y-r6xRA-EsYlhL
5.

Tính các giới hạn \lim_{x \to -1} \dfrac{2x^2 + 5x + 3}{x + 1}

6.

Tính các giới hạn \lim_{x \to +\infty} \dfrac{4x^2 - 3x + 1}{2x^2 - 1}

7.

Để tích lũy tiền cho chi phí học đại học của con gái, cô Hoa quyết định đầu mỗi tháng gửi 500 nghìn đồng vào tài khoản tiết kiệm ngân hàng với lãi suất theo tháng là 0,5%, tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc. Hỏi cô ấy tích lũy được bao nhiêu tiền vào thời điểm gửi khoản tiền lần thứ 180 (vào đầu tháng thứ 180)? (làm tròn đến hàng phần chục)

8.

Từ sân thẳng tầng 3 của dãy nhà D trường THPT Bắc Yên Thành với độ cao 10,5m so với mặt sân, một học sinh khối 11 thả một quả bóng cao su xuống sân trường. Giả sử cứ sau mỗi lần chạm đất, bóng bật lên đạt độ cao bằng \dfrac{3}{8} độ cao mà bóng đạt được trước đó. Hãy tính tổng quãng đường bóng di chuyển kể từ lúc thả cho đến khi bóng ngừng nảy lên nữa

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Giá trị của giới hạn \lim_{x \to -3} \dfrac{\sqrt{x^2 + 16}}{x + 1}

A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích