Đáp án & giải thích đề môn Địa Lý k12

Đề chính thức tốt nghiệp THPT môn Địa Lí năm 2025

DOL THPT

Apr 29, 2026

Đề chính thức tốt nghiệp THPT môn Địa Lí năm 2025 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn làm quen bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề chính thức tốt nghiệp THPT môn Địa Lí năm 2025

Đề chính thức tốt nghiệp THPT môn Địa Lí năm 2025

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề chính thức tốt nghiệp THPT môn Địa Lí năm 2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp lâu năm?

A

Dâu tằm, lạc.

B

Cà phê, cao su.

C

Mía, đậu tương.

D

Bông, hồ tiêu.

2.

Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?

A

Địa hình núi cao, nhiều kiểu khí hậu, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

B

Nhiều loài sinh vật, địa hình phân bậc rõ rệt, diện tích đất feralit lớn.

C

Khí hậu có sự phân hóa, nhiều kiểu địa hình, phong phú về loại đất.

D

Khí hậu phân mùa rõ rệt, nguồn nước mặt dồi dào, sinh vật phong phú.

3.

Vị trí địa lí của Đồng bằng sông Cửu Long

A

Tiếp giáp với Bắc Trung Bộ.

B

Giáp với Lào ở phía tây nam.

C

Giáp với Bắc Bộ ở phía bắc.

D

Tiếp giáp với Đông Nam Bộ.

4.

Vùng biển của nước ta

A

Có khí hậu ôn đới hải dương.

B

Có diện tích lớn hơn vùng đất.

C

Giáp với vùng biển Mi-an-ma.

D

Ở phía tây của Ấn Độ Dương.

5.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

A

Đa dạng về đối tượng nuôi.

B

Sản lượng có xu hướng giảm.

C

Hoàn toàn nuôi công nghiệp.

D

Tập trung ở các hồ thủy điện.

6.

Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

A

Hạn hán.

B

Sương muối.

C

Sạt lở đất.

D

Động đất.

7.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

A

Các sông có chiều dài khác nhau.

B

Sông ngòi có hướng tây – đông.

C

Sông ở miền núi nhiều thác ghềnh.

D

Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

8.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

1Zxbn96GdcbDt6LOctdP_4vjheppBHYZ4
A

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài luôn cao nhất.

B

Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm 8%.

C

Năm 2022 so với năm 2015, tỉ trọng kinh tế Nhà nước tăng và tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

D

Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước luôn thấp hơn tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

9.

Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây cao su?

A

Địa hình nhiều đồi núi, khí hậu phân hóa theo độ cao.

B

Đất xám phù sa cổ, khí hậu có tính chất cận xích đạo.

C

Mỏ khoáng đất khác nhau, khí hậu có sự phân mùa.

D

Khí hậu nóng quanh năm, có nhiều cao nguyên rộng.

10.

Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A

Quy mô dân số hướng giảm nhanh.

B

Mật độ dân số ngày càng tăng lên.

C

Tỉ số giới tính sinh cân bằng.

D

Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.

11.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để

A

Khai thác than bùn.

B

Nuôi trồng thủy sản.

C

Chăn nuôi gia cầm.

D

Trồng cây vụ đông.

12.

Nhà máy điện nào sau đây có ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?

A

Thị An.

B

Phú Mỹ 1.

C

Cà Mau 1.

D

Sơn La.

13.

Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành viễn thông ở nước ta hiện nay?

A

Kết nối internet.

B

Chuyển bưu kiện.

C

Chuyển phát nhanh.

D

Phát hành báo chí.

14.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A

Dựa vào nước về diện tích lúa.

B

Tập trung trữ lượng dầu khí lớn.

C

Có chất lượng lao động rất thấp.

D

Có cảng hàng không quốc tế.

15.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

A

Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm.

B

Tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

C

Hạn chế việc mở rộng các khu chế xuất.

D

Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

16.

Giao thông vận tải đường biển ở nước ta hiện nay

A

Chưa hiện đại hóa về phương tiện.

B

Chưa phục vụ cho ngành du lịch.

C

Mạng lưới ngày càng được mở rộng.

D

Chỉ tập trung phát triển ở phía Nam.

17.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

B

Chất lượng ngày càng được nâng lên.

C

Tỉ lệ lao động nông thôn tăng nhanh.

D

Ít kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp.

18.

Dịch vụ tiêu dùng ngày càng phát triển ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

A

Sản xuất phát triển, mức sống của người dân tăng, mạng lưới đô thị mở rộng.

B

Thu hút nhiều dự án đầu tư, có cơ sở hạ tầng hiện đại, tỉ lệ dân nhập cư tăng.

C

Sản xuất đa dạng, thông thương rộng, chất lượng cuộc sống người dân cao.

D

Nông nghiệp hàng hóa phát triển, lao động có chuyên môn, cơ cấu dân số trẻ.

Phần II

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Cho biểu đồ sau

1dqxhoxRYD7KatsuZ8C75mtSbZd4vt1kO

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam tăng nhiều nhất.

b

Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a cao nhất.

c

Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam.

d

Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của cả ba quốc gia đều tăng.

2.

Cho thông tin sau:

Đất của nước ta đa dạng và có sự phân hóa. Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta. Đất feralit chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi thấp. Ngoài ra, theo độ cao địa hình đất feralit có mùn xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Nhóm đất feralit dễ bị suy thoái, gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Đất feralit có mùn xuất hiện ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi của nước ta là do càng lên cao tốc độ phân hủy chất hữu cơ trong đất diễn ra càng nhanh.

b

Nhóm đất feralit có diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi thấp của nước ta chủ yếu do đặc điểm khí hậu và địa hình quy định.

c

Đất feralit ở nước ta dễ bị suy thoái chủ yếu do sự phân bậc của địa hình nên cần đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trên các vùng đất dốc.

d

Đất feralit ở nước ta thường chua và có màu đỏ vàng.

3.

Cho thông tin sau:

Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với hai quốc gia là Trung Quốc và Lào; giáp các vùng Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Vùng có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp. Phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới theo hướng sản xuất hàng hóa là một trong những thế mạnh của vùng.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Mục đích chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là để thay thế cây lương thực và phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

b

Giải pháp để phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa của vùng là thu hút vốn đầu tư, hình thành chuỗi liên kết trong sản xuất gắn với phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.

c

Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí quan trọng về kinh tế, xã hội và an ninh quốc phòng của nước ta.

d

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây chè của nước ta hiện nay chủ yếu do khí hậu nhiệt đới và đất phù sa màu mỡ.

4.

Cho thông tin sau:

Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh về lao động, thị trường, chính sách,… Hiện nay, ngành có sản phẩm đa dạng, chú trọng nâng cao chất lượng nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Xu hướng phát triển của ngành là áp dụng các thành tựu về khoa học công nghệ, sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp sản xuất giày, dép.

b

Hiện nay, công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta chủ yếu tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp phục vụ thị trường nội địa.

c

Việc sử dụng nguồn nguyên, phụ liệu trong nước của ngành công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta làm giảm hiệu quả khi tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu.

d

Chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp sản xuất giày, dép ở nước ta đang được cải thiện do áp dụng công nghệ mới và tự động hóa trong sản xuất.

Phần III

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Năm 2022, vận tải đường bộ của nước ta có số lượt hành khách vận chuyển là 3 443,7 triệu lượt người; số lượt hành khách luân chuyển là 107 373,2 triệu lượt người/km. Hãy cho biết cự li vận chuyển hành khách trung bình của đường bộ nước ta năm 2022 là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

2.

Năm 2022, nước ta có tổng số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép là 29,3 tỉ USD. Trong đó, Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ lệ là 38,6%. Hãy cho biết số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép của Đồng bằng sông Hồng năm 2022 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

3.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Quy Nhơn cao hơn lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Cà Mau là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

1PXyAPjB4ktixsQ6fVELvZdd5sBUvktPs
4.

Năm 2022, tổng số lao động có việc làm của nước ta là 50,6 triệu người. Trong đó, số lao động có việc làm trong khu vực công nghiệp – xây dựng là 16,9 triệu người. Hãy cho biết năm 2022, tỉ lệ lao động có việc làm của khu vực công nghiệp – xây dựng trong tổng số lao động có việc làm của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

5.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất cao su (mủ khô) của nước ta năm 2022 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

1yLZijQWemId4ap0ygypx184TPE0mO-j5
6.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí trung bình của năm 2022 tại trạm quan trắc Đà Lạt là bao nhiêu ºC (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

1dY23ytVW_pX_7QF8nIC6IuByfWbdOg-h

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp lâu năm?

A

Dâu tằm, lạc.

B

Cà phê, cao su.

C

Mía, đậu tương.

D

Bông, hồ tiêu.

Giải thích câu 1