[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Bình Chiểu - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh có đáp án

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Bình Chiểu - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn làm quen format đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn theo dõi hiệu quả quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 07, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Bình Chiểu - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Bình Chiểu - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm)

1.

Những hợp chất nào sau đây khi bị thuỷ phân chỉ cho duy nhất một loại sản phẩm là glucose? I. Lactose II. Cellulose III. Chitin IV. Saccharose V. Maltose VI. Glycogen

A

I, II, IV, V, VI.

B

II, IV, V, VI.

C

II, III, IV, VI.

D

II, V, VI.

2.

Động vật dùng loại đường nào sau đây làm chất dự trữ?

A

Saccharose.

B

Tinh bột.

C

Chitin.

D

Glycogen.

3.

Khi nói về nguyên tắc bổ sung ở RNA, phát biểu nào sau đây đúng?

A

Tất cả các loại

đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.

B

Trên

chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

C

có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên
bằng
bằng
.

D

Các cặp base liên kết bổ sung với nhau làm cho

dễ bị phân huỷ.

4.

Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là

A

Peroxisome

B

Lysosome.

C

Ribosome.

D

Bộ máy Golgi.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

A

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng

.

B

Vật chất di truyền là phân tử

không có màng bao bọc.

C

Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào.

D

Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.

6.

Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm

A

màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

B

vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

C

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

D

vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

7.

Cho các phát biểu sau: (1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ. (2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh. (3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng. (4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có. Số phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

A

1

B

2

C

3

D

4

8.

Các cấu trúc được bao bởi màng kép trong tế bào nhân thực gồm

A

nhân, ti thể, lục lạp.

B

ribosome, ti thể, lục lạp.

C

nhân, không bào, peroxisome.

D

peroxisome, lysosome, không bào.

9.

Khi ở môi trường ưu trương, vì sao tế bào bị co nguyên sinh?

A

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

B

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.

C

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

D

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

10.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm:

A

khuếch tán và thẩm thấu.

B

vận chuyển chủ động và xuất nhập bào.

C

vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

D

vận chuyển thụ động và xuất nhập bào.

11.

Khi cơ thể hoạt động nhiều, thiếu hụt năng lượng, ATP sẽ

A

giải phóng năng lượng.

B

biến mất.

C

ngay lập tức được tổng hợp và cung cấp lại.

D

chuyển thành dạng năng lượng khác.

12.

ATP được tạo ra từ đâu?

A

Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các lục lạp.

B

Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các ti thể.

C

Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các màng sinh chất.

D

Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các hồng cầu.

Phần II

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2.0 điểm)

1.

Các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai về phân tử protein?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phân tử protein được cấu trúc từ loại đơn phân là amino acid.

b

Cấu trúc bậc 1 là các amino acid liên kết nhau nhờ liên kết peptide → chuỗi polypeptide có dạng mạch thẳng?

c

Cấu trúc bậc 2 là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp, lại tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều đặc trưng?

d

Protein có vai trò bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh như kháng thể

2.

Hình sau đây là mô tả cấu trúc ty thể. Cho các nhận định sau. Hãy xác định các nhận định Đúng hay Sai.

1G3chcaIGplLVQ1776r8nQA1XL28yVzte

Phát biểu

Đúng

Sai

a

[1] là màng trong gấp nếp hình răng lược làm tăng diện tích bề mặt.

b

[5] là nơi diễn ra các phản ứng của hô hấp tế bào.

c

[6] Chất nền là dịch chứa nhiều enzyme hô hấp, ribosome 70S, DNA,...

d

Tế bào hoạt động càng nhiều thì càng có ít ti thể.

Phần III

PHẦN III

1.

Quan sát hình cấu trúc của tế bào vi khuẩn dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 4 Vị trí nào [?] trên hình là vùng nhân của vi khuẩn?

1EFUVwEHSP1lZ8LPZN75w5i7pdgehS5_B
2.

Quan sát hình cấu trúc của tế bào vi khuẩn dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 4 Vị trí nào [?] trên hình là roi của vi khuẩn?

1EFUVwEHSP1lZ8LPZN75w5i7pdgehS5_B
3.

Quan sát hình cấu trúc của tế bào vi khuẩn dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 4 Vị trí nào [?] giúp tế bào vi khuẩn bám vào các bề mặt

1EFUVwEHSP1lZ8LPZN75w5i7pdgehS5_B
4.

Quan sát hình cấu trúc của tế bào vi khuẩn dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 4 Vị trí nào [?] trên hình là nơi mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của sinh vật này

1EFUVwEHSP1lZ8LPZN75w5i7pdgehS5_B
5.

Hãy nối các thông tin ở cột cấu trúc tương ứng với cột chức năng cho phù hợp Hãy cho biết các cấu trúc 1 2 3 4 lần lượt nối với các chức năng theo chữ cái nào?

1dMDI7k8GsAb3tGOXOK4nVi6NQzLEIeoG
6.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết có bao nhiêu nhận định đúng?

  1. Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.

  2. Tham gia vào sự phân chia của tế bào.

  3. Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.

  4. Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.

7.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết có bao nhiêu nhận định đúng?

  1. Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

  2. Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng

  3. Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

  4. Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

8.

Hội chứng Tay – Sachs, một bệnh di truyền rất hiếm gặp ở trẻ em. Hội chứng này do rối loạn chuyển hóa enzyme hexosaminidase A, một loại enzyme chuyển chuyển hóa chất béo tên ganglioside trong não. Chất béo này không được phân huỷ sẽ tích tụ trong não có thể dẫn đến mù lòa, chết não, liệt và tử vong. Trong tế bào, bào quan ........[1]........ có thể chứa enzyme trên. Em hãy điền bào quan thích hợp vào vị trí số [1].

9.

Cho một đoạn DNA chứa gen cấu trúc có trình tự các nucleotide như sau và trả lời câu 9 đến câu 12. 5'...AXATGTXTGGTGAAAGXAXXTAG...3' Viết trình tự nucleotide của mạch bổ sung.

10.

Cho một đoạn DNA chứa gen cấu trúc có trình tự các nucleotide như sau và trả lời câu 9 đến câu 12. 5'...AXATGTXTGGTGAAAGXAXXTAG...3' Tính tổng số nucleotide của đoạn DNA trên.

11.

Cho một đoạn DNA chứa gen cấu trúc có trình tự các nucleotide như sau và trả lời câu 9 đến câu 12. 5'...AXATGTXTGGTGAAAGXAXXTAG...3' Tính số liên kết hydrogen đoạn DNA trên.

12.

Cho một đoạn DNA chứa gen cấu trúc có trình tự các nucleotide như sau và trả lời câu 9 đến câu 12. 5'...AXATGTXTGGTGAAAGXAXXTAG...3' Tính chiều dài của đoạn DNA trên.

13.

Vị trí nào [?] trên hình là hai mạch đơn của DNA.

1orJ0scRhdAHmkECwtMn6aaPlNO04uqkf
14.

Vị trí nào [?] trên hình là liên kết hydrogene theo nguyên tắc bổ sung giúp các C-G trên 2 mạch đơn của DNA kết cặp đặc hiệu với nhau, khi mà số liên kết dạng đó tăng nhiều so với liên kết (3) thì làm cho cấu trúc DNA bền hơn.

1orJ0scRhdAHmkECwtMn6aaPlNO04uqkf
15.

Kiểu vận chuyển chủ động thuộc số bao nhiêu?

1kYe58OJQwtb3VglYBZkhWGh-WATzqHZf
16.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

  1. Không cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển.

  2. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

  3. Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

  4. Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.

17.

Có bao nhiêu cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động? (1) Vận chuyển qua màng tế bào nhờ kênh protein (2) Vận chuyển glucose đồng thời với Natri qua màng tế bào (3) Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào. (4) Vận chuyển Na^+, K^+ bằng bơm protein qua màng tế bào.

18.

Có bao nhiêu chất sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất? (1) Nước, (2) khí NO, (3) Ba^{2+}, (4) Na^+, (5) glucose, (6) rượu, (7) O_2, (8) saccharose.

19.

Vị trí nào [?] trên hình là sản phẩm?

1yuZZosyyWdPDLA_lK_FOIsZ_7BeM3waR
20.

Sơ đồ này có mấy loại enzyme xúc tác?

1yuZZosyyWdPDLA_lK_FOIsZ_7BeM3waR

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Những hợp chất nào sau đây khi bị thuỷ phân chỉ cho duy nhất một loại sản phẩm là glucose? I. Lactose II. Cellulose III. Chitin IV. Saccharose V. Maltose VI. Glycogen

A

I, II, IV, V, VI.

B

II, IV, V, VI.

C

II, III, IV, VI.

D

II, V, VI.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích