[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo Sở GD&ĐT Bắc Ninh được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn làm quen cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn tiện theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 07, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo Sở GD&ĐT Bắc Ninh

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo Sở GD&ĐT Bắc Ninh với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Vận chuyển thụ động

A

cần tiêu tốn năng lượng.

B

không cần tiêu tốn năng lượng.

C

cần có các kênh protein.

D

cần có các bơm chuyên biệt trên màng.

2.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

A

hệ cơ quan.

B

mô.

C

cơ thể.

D

cơ quan.

3.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào dưới đây?

A

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn

% khối lượng chất sống của cơ thể.

B

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

C

Thường tham gia cấu tạo nên enzyme trong tế bào.

D

Là nguyên tố mà sinh vật chỉ cần một lượng rất nhỏ.

4.

Thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là

A

quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

B

cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã.

C

quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.

D

cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

5.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi các thành phần chính là

A

thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

B

thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân.

C

màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

D

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân, lông và roi.

6.

Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch

A

ưu trương.

B

nhược trương.

C

đẳng trương.

D

bão hòa.

7.

Liên kết hóa học được hình thành trong phân tử nước là

A

liên kết cộng hóa trị.

B

liên kết hydrogen.

C

liên kết ion.

D

liên kết photphodiester.

8.

Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là quá trình biến đổi

A

năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

B

dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng.

C

năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

D

năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng quang năng.

9.

Dựa vào cấu trúc nào sau đây để phân biệt vi khuẩn Gram^+ và vi khuẩn Gram^-?

A

Thành tế bào.

B

Vùng nhân.

C

Màng sinh chất.

D

Plasmid.

10.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm

A

khuếch tán và thẩm thấu.

B

vận chuyển chủ động và xuất nhập bào.

C

vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

D

vận chuyển thụ động và xuất nhập bào.

11.

Hóa năng là dạng năng lượng

A

tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ các ion trái dấu ở hai phía của màng tế bào.

B

được sinh ra trong quá trình co cơ.

C

được sinh ra trong quá trình chuyển hóa các chất.

D

dự trữ trong các liên kết hóa học.

12.

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác được gọi là

A

chất xúc tác.

B

phức hợp enzyme - cơ chất.

C

trung tâm hoạt động.

D

cơ chất.

13.

Các chất hòa tan được trong lipid được vận chuyển vào bên trong tế bào qua

A

kênh protein đặc biệt.

B

các lỗ trên màng.

C

lớp kép phospholipid.

D

kênh protein xuyên màng.

14.

Tổng hợp các chất trong tế bào là quá trình sử dụng nguyên liệu là những chất

A

đơn giản để hình thành những chất phức tạp diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme.

B

phức tạp để hình thành những chất đơn giản diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme.

C

đơn giản để hình thành những chất phức tạp diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme.

D

phức tạp để hình thành những chất đơn giản diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme.

15.

Chất nào dưới đây có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng tế bào?

A

,
.

B

.

C

.

D

.

16.

Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là

A

lục lạp.

B

ti thể.

C

lưới nội chất.

D

lysosome.

17.

Chức năng của thành tế bào thực vật là

A

bảo vệ, tạo hình dạng đặc trưng và tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào.

B

tham gia hô hấp tế bào giúp tạo ra phần lớn

cho các hoạt động sống của tế bào.

C

tham gia quang hợp giúp tổng hợp các chất hữu cơ để tích lũy năng lượng và xây dựng tế bào.

D

sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất đến các bào quan khác hay xuất ra màng.

18.

Enzyme là chất xúc tác

A

sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

B

hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

C

sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

D

hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

Phần II

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời 02 câu. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI.

1.

Giả sử nồng độ chất tan trong một tế bào nhân tạo (có màng sinh chất như ở tế bào sống) gồm 0,06\,M saccharose, 0,04\,M glucose và 0,001\,M fructose. Đặt tế bào nhân tạo trong một ống nghiệm chứa dung dịch gồm 0,03\,M saccharose, 0,02\,M glucose và 0,01\,M fructose.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Kích thước của tế bào sẽ tăng lên.

b

Môi trường trong ống nghiệm là môi trường ưu trương.

c

Glucose đi từ ngoài môi trường vào trong tế bào.

d

Fructose đi từ trong tế bào ra ngoài môi trường.

2.

Sơ đồ 2 minh họa cơ chế ức chế ngược của enzyme.

1fVHJMoNUIAk7TeCk4r7AuiBfwTrgCBI1

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Ức chế ngược là một quá trình điều hòa trong đó sản phẩm của con đường chuyển hóa quay lại tác động như một chất ức chế làm bất hoạt enzyme xúc tác cho phản ứng ở đầu con đường chuyển hóa.

b

Nếu không có ức chế ngược thì chất D sẽ bị dư thừa do hoạt động xúc tác của enzyme trong chuỗi phản ứng chuyển hóa diễn ra liên tục nên chất D được tạo ra ngày càng nhiều dẫn đến dư thừa.

c

Nồng độ G và F cao dẫn tới ức chế 2 enzyme xác tác cho phản ứng từ C o DC o E do đó làm nồng độ chất C tăng lên.

d

Giả sử chất G và F đang ở tình trạng dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất H sẽ tăng nhiều nhất.

Phần III

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm). Thí sinh trả lời 02 câu.

1.

Cho các chất: (1) O_2, (2) CO_2, (3) protein, (4) H_2O, (5) C_6H_{12}O_6. Hãy viết liên tiếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn những chất là nguyên liệu của quá trình quang hợp.

2.

Cho các môi trường sau: (1) môi trường có nồng độ chất tan cao hơn so với nồng độ chất tan trong tế bào, (2) môi trường có nồng độ chất tan bằng với nồng độ chất tan trong tế bào, (3) môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn so với nồng độ chất tan trong tế bào. Hãy xếp thứ tự liên tiếp các môi trường nhược trương, ưu trương, đẳng trương.

3.

Cho biết tốc độ vận chuyển các chất qua màng tế bào có thể diễn ra theo con đường khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid hoặc khuếch tán nhờ kênh protein. Hình 1.2a và Hình 1.2b thể hiện hai hình thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Xét các mệnh đề sau:

(1) Tốc độ khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid thường tăng theo sự chênh lệch nồng độ của chất tan qua màng.

(2) Tốc độ vận chuyển qua kênh protein tăng đến một giá trị nhất định rồi giữ ổn định do số lượng kênh protein trên màng là có giới hạn.

(3) Hình 1.2a thể hiện hình thức nhập bào, còn Hình 1.2b thể hiện hình thức xuất bào.

(4) Nhập bào và xuất bào đều là hình thức vận chuyển thụ động, không cần tiêu tốn năng lượng.

Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

1UZQOrh5MvTbMA1oJkvB-Q1Q2VMfQAwxl
4.

Quan sát Hình 2 về ảnh hưởng của nhiệt độ và độ pH đến hoạt tính enzyme, xét các mệnh đề sau:

(1) Khi nhiệt độ tăng từ thấp đến nhiệt độ tối ưu, tốc độ phản ứng enzyme tăng dần.

(2) Khi nhiệt độ vượt quá nhiệt độ tối ưu, hoạt tính enzyme có thể giảm mạnh do enzyme bị biến tính.

(3) Mỗi enzyme thường có một khoảng pH tối ưu để hoạt động mạnh nhất.

(4) Enzyme luôn hoạt động mạnh nhất ở pH trung tính là 7.

Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

1m9xt8lGkaoll1YXrStx42kbtrYsTrXmC

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Vận chuyển thụ động

A

cần tiêu tốn năng lượng.

B

không cần tiêu tốn năng lượng.

C

cần có các kênh protein.

D

cần có các bơm chuyên biệt trên màng.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích