[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Lương Thế Vinh - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh có đáp án

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Lương Thế Vinh - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn làm quen bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn theo dõi hiệu quả quá trình ôn luyện, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 09, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Lương Thế Vinh - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Lương Thế Vinh - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Các chất được vận chuyển thụ động theo cơ chế

A

thẩm thấu.

B

thực bào.

C

khuếch tán.

D

xuất • nhập bào.

2.

Ở người, loại tế bào nào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?

A

Tế bào gan.

B

Tế bào hồng cầu.

C

Tế bào thần kinh.

D

Tế bào cơ tim.

3.

Trong tế bào, dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống là

A

nhiệt năng.

B

hóa năng.

C

cơ năng.

D

điện năng.

4.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

A

Tế bào chất.

B

Thành tế bào.

C

Nhân.

D

Màng tế bào.

5.

Vai trò của enzyme là

A

cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hoạt động bình thường

B

tăng tốc độ phản ứng, nhờ đó hoạt động sống được duy trì.

C

vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng cho cơ thể.

D

tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào và cơ thể.

6.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là

A

sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

B

sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

C

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

D

sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác.

7.

Gọi là tế bào nhân thực vì

A

có kích thước lớn

B

có hệ thống nội màng.

C

có vật chất di truyền là

.

D

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

8.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

A

Ribosome

B

Plasmid.

C

Ribosome

D

Nhân

9.

Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là

A

qua lớp phospholipid và cầu sinh chất.

B

qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein.

C

qua lớp phospholipid và các mối nối.

D

qua lớp phospholipid và kênh protein.

10.

Enzyme là

A

chất xúc tác sinh học do tế bào chết tiết ra.

B

chất xúc tác sinh học do tế bào sống tổng hợp.

C

chất điều hòa sinh trưởng tế bào tổng hợp.

D

chất hữu cơ thể sản sinh để chống lại virus.

11.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ phân tử

A

glycoprotein

B

phospholipid

C

cholesterol.

D

carbohydrate

12.

Nhân tế bào điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

A

Thực hiện tự nhân đôi

và nhân đôi
để tiến hành phân bào.

B

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

C

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

D

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

13.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

A

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

B

Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

C

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

D

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

14.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

A

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

B

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

C

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

D

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

15.

Màng trong ti thể chứa nhiều

A

enzyme hô hấp.

B

hormone.

C

enzyme quang hợp.

D

vitamin.

16.

Chức năng của lục lạp là

A

tổng hợp lipid.

B

dịch mã

C

quang hợp

D

hô hấp tế bào.

17.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

A

peptidoglican.

B

polysaccharide.

C

kitin.

D

cellulose.

18.

Testosteron là hormone sinh dục nam. Bào quan tổng hợp thành phần để tạo hormone này là

A

lưới nội chất trơn.

B

lưới nội chất hạt.

C

ribosome.

D

bộ máy Golgi.

Phần II

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

1.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về enzyme?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Bản chất enzyme là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein.

b

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng.

c

Enzyme là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác.

d

Nhiệt độ thấp và nồng độ chất tan cao làm biến tính enzyme, khiến chúng mất khả năng xúc tác.

2.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động.

b

Glucose được tái hấp thu vào máu từ dịch lọc cầu thận nhờ cơ chế vận chuyển chủ động.

c

Nhờ cơ chế vận chuyển thụ động rễ cây có thể hấp thụ chất dinh dưỡng từ môi trường đất và có tiêu tốn năng lượng.

d

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

3.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân sơ?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Plasmid đóng vai trò là phương tiện (vector) để đưa DNA ngoại lai vào tế bào chủ.

b

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa phân tử DNA dạng vòng và Plasmid.

c

Plasmid có thể chứa các gen kháng thuốc, giúp vi khuẩn tồn tại trong môi trường có kháng sinh.

d

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc.

4.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về màng sinh chất?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Màng tế bào đóng vai trò như một "cánh cổng" kiểm soát chặt chẽ các chất di chuyển qua màng.

b

Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

c

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

d

Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính mềm dẻo tương đối.

Phần III

PHẦN III.

1.

Xét các mệnh đề sau về thành tế bào vi khuẩn và phương pháp nhuộm Gram:

I. Thành tế bào vi khuẩn có thành phần quan trọng là peptidoglycan.

II. Vi khuẩn Gram dương có lớp peptidoglycan dày nên giữ được màu tím khi nhuộm Gram.

III. Vi khuẩn Gram âm có lớp peptidoglycan mỏng hơn và có màng ngoài nên thường bắt màu hồng hoặc đỏ sau khi nhuộm Gram.

IV. Tất cả vi khuẩn đều có thành tế bào giống hệt nhau nên không thể phân biệt Gram âm và Gram dương bằng phương pháp nhuộm.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

2.

Xét các mệnh đề sau về sự khác nhau trong cấu trúc màng của ti thể và lục lạp:

I. Ti thể có màng ngoài và màng trong, trong đó màng trong gấp nếp tạo thành các mào ti thể.

II. Lục lạp có màng ngoài và màng trong, bên trong còn có hệ thống màng thylakoid xếp chồng tạo thành grana.

III. Màng trong của ti thể là nơi diễn ra nhiều phản ứng quan trọng của quá trình hô hấp tế bào.

IV. Màng trong của lục lạp cũng gấp nếp tạo thành mào giống hệt như màng trong của ti thể.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

3.

Xét các mệnh đề sau về hiện tượng móng giò hầm với đu đủ xanh mềm hơn:

I. Đu đủ xanh có chứa enzyme papain.

II. Papain có khả năng phân giải protein, giúp làm mềm thịt và mô liên kết trong móng giò.

III. Khi hầm móng giò với đu đủ xanh, enzyme trong đu đủ góp phần làm móng giò mềm hơn so với khi hầm với nhiều loại rau, củ khác.

IV. Móng giò mềm hơn là do đu đủ xanh làm tăng nhiệt độ sôi của nước, hoàn toàn không liên quan đến enzyme.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Các chất được vận chuyển thụ động theo cơ chế

A

thẩm thấu.

B

thực bào.

C

khuếch tán.

D

xuất • nhập bào.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích