[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 11 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Trãi - Hội An - Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 11 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Trãi - Hội An - Sở GD&ĐT Đà Nẵng được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn theo dõi hiệu quả tiến độ luyện thi, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 25, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 11 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Trãi - Hội An - Sở GD&ĐT Đà Nẵng

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Sinh Lớp 11 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Trãi - Hội An - Sở GD&ĐT Đà Nẵng với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

1.

Ở người bệnh nào dưới đây là bệnh về hệ hô hấp?

A

Viêm da.

B

Hở van tim.

C

Viêm phổi.

D

Sỏi thận.

2.

Ý nào sau đây không phải là đáp ứng không đặc hiệu?

A

Viêm.

B

Protein chống lại mầm bệnh.

C

Kháng nguyên.

D

Thực bào.

3.

Cá xương có thể lấy được hơn 80\% lượng O_2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

A

song song, ngược chiều với dòng nước.

B

song song với dòng nước.

C

song song, cùng chiều với dòng nước.

D

xuyên ngang với dòng nước.

4.

Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo dòng vận chuyển nào?

A

Thoát hơi nước.

B

Dòng mạch rây.

C

Dòng vận chuyển ngang.

D

Dòng mạch gỗ.

5.

Những hormone do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây?

A

Điều hòa hấp thụ

ở thận.

B

Duy trì

trong máu.

C

Điều hòa hấp thụ nước ở thận.

D

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.

6.

Tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hóa có đặc điểm như thế nào?

A

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

B

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

C

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, rồi tiêu hóa ngoại bào.

D

Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

7.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm:

A

,
.

B

,
,
.

C

,
,
.

D

Carbohydrate,

.

8.

Ở loài chim có hình thức hô hấp nào sau đây?

A

Hô hấp bằng phổi.

B

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

C

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

D

Hô hấp bằng hệ thống túi khí và phổi.

9.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, các giai đoạn diễn ra theo trình tự nào sau đây?

A

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

B

Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs.

C

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs.

D

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.

10.

Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào

A

hoạt động thẩm thấu.

B

cung cấp năng lượng.

C

hoạt động trao đổi chất.

D

chênh lệch nồng độ ion.

11.

Ý nào sau đây nói về đặc điểm của miễn dịch tế bào?

A

Sự ngăn cản virus xâm nhập vào tế bào thông qua lá chắn bảo vệ cơ thể.

B

Tế bào B nhớ tạo ra kháng thể để tiêu diệt virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được.

C

Tế bào T độc sẽ tiết ra protein độc làm tan tế bào nhiễm, khiến virus không nhân lên được.

D

Các tương bào tạo ra kháng thể để ngăn cản virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được.

12.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

A

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

B

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

C

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

D

cơ quan sinh sản.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Về đặc điểm huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch. Nhận định nào sau đây là đúng, sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khi trung khu điều hoà tim mạch tăng xung thần kinh trên dây thần kinh đối giao cảm, kết quả làm tim đập nhanh, mạch và các mạch máu nhỏ co lại.

b

Huyết áp tối đa là giá trị huyết áp cao nhất được đo khi tâm thất dãn.

c

Vận tốc máu chảy qua hệ mạch tỉ lệ thuận với tổng tiết diện mặt cắt ngang của mạch máu.

d

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch và thấp nhất ở mao mạch.

2.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu bảo vệ cơ thể chống lại mầm bệnh. Nhận định nào sau đây là đúng, sai về đặc điểm đó?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nếu mầm bệnh vào cơ thể qua hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, … thì hàng rào bảo vệ đầu tiên của hệ miễn dịch đã sẵn sàng tiếp đón và tiêu diệt.

b

Mầm bệnh xâm nhập hệ bài tiết và sinh dục sẽ không có hàng rào bảo vệ nào để chống lại mầm bệnh.

c

Mầm bệnh xâm nhập qua đường da sẽ có hàng rào bảo vệ là dịch nhày, lớp lông mao trên da.

d

Miễn dịch không đặc hiệu là đáp ứng chống lại mầm bệnh riêng biệt, bảo vệ cơ thể chống lại các bệnh do hệ miễn dịch bị phá vỡ.

3.

Vì sao các hạt như lúa, ngô, đậu cần phải phơi khô trước khi bảo quản? Ngược lại, các hạt này cần phải ngâm vào trong nước trước khi gieo? Các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phơi khô hạt trước khi bảo quản làm giảm hàm lượng nước trong hạt, hạn chế hô hấp tế bào và hạn chế vi sinh vật gây hại.

b

Phơi khô hạt làm tăng hô hấp tế bào, giúp hạt nảy mầm ngay trong thời gian bảo quản.

c

Ngâm hạt trong nước trước khi gieo giúp hạt hút nước, kích thích hô hấp và hoạt hóa các quá trình nảy mầm.

d

Hạt cần ngâm nước trước khi gieo vì nước làm hạt ngừng hoàn toàn mọi hoạt động trao đổi chất.

4.

Cơ chế nào giúp cơ thể chống lại bệnh? Chúng ta nên làm gì để tăng cường khả năng phòng chống bệnh của cơ thể? Các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cơ chế giúp cơ thể chống lại bệnh là miễn dịch, gồm khả năng nhận biết và loại bỏ tác nhân gây bệnh.

b

Ngủ đủ giấc, ăn uống khoa học, uống đủ nước và tập luyện hợp lí giúp tăng cường sức đề kháng.

c

Tiêm vaccine phòng bệnh làm cơ thể mất khả năng tạo đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

d

Căng thẳng kéo dài, thiếu ngủ, lạm dụng rượu bia có thể làm giảm khả năng phòng chống bệnh.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

1.

Khi nói về vai trò hô hấp ở thực vật, trong các ý sau,

  1. Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng cho tế bào.

  2. Cung cấp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào.

  3. Tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất.

  4. Góp phần duy trì ổn định nhiệt độ tế bào và cơ thể. Có bao nhiêu ý đúng. Hãy nêu kết quả đúng theo thứ tự từ thấp đến cao?

2.

Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim thường tương ứng bao nhiêu chu kì trong 1 phút?

3.

Trong các loài sau: (1) tôm, (2) cá, (3) ốc sên, (4) ếch, (5) trai, (6) bạch tuộc, (7) giun đốt. Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào? Hãy nêu kết quả đúng theo thứ tự từ thấp đến cao.

4.

Khi tìm hiểu về tiêu hóa ở động vật, một học sinh đưa ra các phát biểu như sau:

  1. Tiêu hóa cơ học có tác dụng nhào trộn thức ăn với dịch tiêu hóa đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển sang cơ quan khác trong hệ tiêu hóa.

  2. Tiêu hóa cơ học chỉ xảy ra ở dạ dày mà không có ở ruột non.

  3. Tiêu hóa hóa học là các enzyme được tiết ra để thủy phân các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản có thể hấp thụ được.

  4. Tiêu hóa hóa học là các enzyme được tiết ra để thủy phân các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản diễn ra trong tế bào. Có bao nhiêu phát biểu đúng. Hãy nêu kết quả đúng theo thứ tự từ thấp đến cao?

5.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trình tự nào đúng để giúp tim co dãn nhịp nhàng và tuần hoàn máu?

  1. Nút xoang nhĩ → cơ tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje → cơ tâm thất.

  2. Nút nhĩ thất → cơ tâm nhĩ → nút xoang nhĩ → bó His → mạng Purkinje → cơ tâm thất.

  3. Nút xoang nhĩ → bó His → cơ tâm nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → cơ tâm thất.

  4. Mạng Purkinje → nút xoang nhĩ → cơ tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → cơ tâm thất. Hãy nêu số của trình tự đúng.

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Ở người bệnh nào dưới đây là bệnh về hệ hô hấp?

A

Viêm da.

B

Hở van tim.

C

Viêm phổi.

D

Sỏi thận.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích