[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo Sở GD&ĐT Bắc Giang có đáp án

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo Sở GD&ĐT Bắc Giang được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn nắm rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 08, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo Sở GD&ĐT Bắc Giang

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo Sở GD&ĐT Bắc Giang với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng.

1.

Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là

A

hóa năng.

B

nhiệt năng.

C

cơ năng.

D

điện năng.

2.

Enzyme có bản chất là

A

nucleic acid.

B

protein.

C

carbohydrate.

D

phospholipid.

3.

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng được gọi là quá trình

A

dị hóa.

B

hô hấp tế bào.

C

lên men.

D

quang hợp.

4.

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở

A

màng ngoài của lục lạp.

B

màng trong của lục lạp.

C

màng thylakoid của lục lạp.

D

chất nền của lục lạp.

5.

Phương thức truyền thông tin giữa các tế bào phụ thuộc vào

A

kích thước của tế bào đích.

B

hình dạng của tế bào đích.

C

khoảng cách giữa các tế bào.

D

kích thước của các phân tử tín hiệu.

6.

Cho các giai đoạn sau đây (1) Giai đoạn truyền tin. (2) Giai đoạn đáp ứng. (3) Giai đoạn tiếp nhận. Quá trình truyền tin giữa các tế bào diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

A

(3) → (1) → (2).

B

(1) → (3) → (2).

C

(1) → (2) → (3).

D

(3) → (2) → (1).

7.

Sự kiện nào dưới đây khởi đầu cho quá trình truyền tin giữa các tế bào?

A

Thay đổi hình dạng của thụ thể.

B

Hoạt hóa đáp ứng đặc hiệu ở tế bào đích.

C

Chuỗi phản ứng sinh hóa trong tế bào diễn ra.

D

Tế bào phát hiện ra phân tử tín hiệu bên ngoài.

8.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?

A

Tính đặc thù của các tế bào.

B

Tính đa dạng của các tế bào giao tử.

C

Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.

D

Tính toàn năng của tế bào.

9.

Cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính không có đặc điểm nào sau đây?

A

Tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài được sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.

B

Mang các đặc điểm di truyền giống hệt cá thể cừu mẹ đã mang thai và sinh ra nó.

C

Được sinh ra từ tế bào soma, không cần có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

D

Có giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của con cừu cái như các cá thể cùng loài.

10.

Trong chu kì tế bào pha nào sau đây không thuộc kì trung gian?

A

Pha

.

B

Pha

.

C

Pha

.

D

Pha

.

11.

Trong giảm phân nhiễm sắc thể xếp thành hàng trên mặt phẳng của thoi phân bào ở

A

kì giữa I và kì sau II.

B

kì đầu I và kì giữa II.

C

kì giữa II và kì sau II.

D

kì giữa I và kì giữa II.

12.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là vi sinh vật?

A

Vi khuẩn.

B

Vi nấm.

C

Nguyên sinh động vật.

D

Côn trùng.

13.

Một loài vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của loài vi khuẩn này là

A

quang tự dưỡng.

B

quang dị dưỡng.

C

hóa dị dưỡng.

D

hóa tự dưỡng.

14.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của công nghệ vi sinh vật?

A

Sữa chua.

B

Lúa mì.

C

Vaccine.

D

Chất kháng sinh.

15.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

A

sự tăng sinh sản của vi khuẩn.

B

sự tăng lên về kích thước vi khuẩn của quần thể.

C

sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

D

sự tăng lên về khối lượng tế bào của quần thể.

16.

Sự chuyển hóa năng lượng là

A

sự tạo thành năng lượng

cung cấp cho tế bào.

B

sự tạo thành nhiệt duy trì nhiệt độ cơ thể.

C

sự hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.

D

sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

17.

Trong quy trình làm sữa chua, việc bổ sung một hộp sữa chua vào hỗn hợp nước và sữa có tác dụng

A

giảm nhiệt độ của môi trường dinh dưỡng.

B

tạo độ đặc sánh cho môi trường dinh dưỡng.

C

cung cấp giống vi khuẩn lactic ban đầu.

D

cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho môi trường dinh dưỡng.

18.

Oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

A

carbon dioxide.

B

glucose.

C

nước.

D

ánh sáng.

19.

Xử lí nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào

A

vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrate hóa.

B

vi khuẩn tự dưỡng kí sinh và vi khuẩn nitrate hóa.

C

vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh và vi khuẩn phản nitrate hóa.

D

vi khuẩn dị dưỡng kí sinh và vi khuẩn phản nitrate hóa.

20.

Nhận định nào dưới đây sai khi nói về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào?

A

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động.

B

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

C

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng.

D

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

Phần II

II. Câu trắc nghiệm đúng - sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2; mỗi ý a), b), c), d) chọn đúng hoặc sai.

1.

Dựa vào yêu cầu: Phân biệt các kiểu dinh dưỡng khác nhau ở vi sinh vật và sắp xếp các sinh vật vào kiểu dinh dưỡng phù hợp. Hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vi khuẩn lam, tảo lục và tập đoàn Volvox thuộc kiểu quang tự dưỡng.

b

Nấm men thuộc kiểu hóa dị dưỡng vì sử dụng chất hữu cơ làm nguồn carbon và nguồn năng lượng.

c

Vi khuẩn nitrate hóa thuộc kiểu quang dị dưỡng vì sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng.

d

Vi khuẩn màu tía có thể thuộc kiểu quang dị dưỡng.

2.

Dựa vào thông tin và hình 2.1, 2.2 về ung thư. Hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

1LCf4m5nUNi_WQBrtS50DBlaQ1sActxWi

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tế bào bị đột biến có thể tăng sinh mất kiểm soát và hình thành khối u.

b

U ác tính không xâm lấn mô lân cận và không di căn sang bộ phận khác.

c

Theo hình 2.2, hút thuốc và ăn uống không lành mạnh đều chiếm 30%, là các nhóm yếu tố nguy cơ cao gây ung thư.

d

Vì ung thư chỉ do yếu tố di truyền nên không thể phòng tránh bằng thay đổi lối sống.

Phần III

III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

1.

Từ số liệu hình 2.2 về tỉ lệ các yếu tố gây ung thư, có bao nhiêu nhóm yếu tố có tỉ lệ từ 15% trở lên?

11vcMAV8y0rqdO4X1t5BNGP-ylwodWDeV
2.

Dựa vào thông tin về quá trình truyền thông tin từ tín hiệu insulin và bệnh tiểu đường type 2, có bao nhiêu mệnh đề đúng? (1) Insulin đóng vai trò là phân tử tín hiệu tác động lên các tế bào gan, cơ, mỡ khi nồng độ glucose trong máu tăng. (2) Quá trình truyền tin từ insulin gồm các giai đoạn tiếp nhận tín hiệu, truyền tin nội bào và đáp ứng của tế bào. (3) Đáp ứng của tế bào làm tăng huy động protein vận chuyển glucose trên màng sinh chất, từ đó tăng vận chuyển glucose từ máu vào tế bào. (4) Thiếu insulin hoặc kháng insulin có thể làm glucose trong máu và trong nước tiểu tăng.

1hmUecZzv-eTk2xqdUYefi94H9GtGGhzT

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là

A

hóa năng.

B

nhiệt năng.

C

cơ năng.

D

điện năng.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích