[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Bình Chiểu - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh có đáp án

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Bình Chiểu - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn theo dõi hiệu quả tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 25, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Bình Chiểu - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Bình Chiểu - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

1.

Các hình thức phát triển ở động vật là:

A

phát triển qua biến thái không hoàn toàn và không qua biến thái

B

phát triển qua biến thái không hoàn toàn và biến thái hoàn toàn

C

phát triển qua biến thái và không qua biến thái

D

phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn.

2.

Cho các giai đoạn sau đây: I. Một đại bào tử đơn bội sống sót còn ba đại bào tử đơn bội còn lại sẽ tiêu biến. II. Tế bào mẹ trong noãn giảm phân tạo ra 4 tế bào đại bào tử đơn bội. III. Đại bào tử nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo nên túi phôi. Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa là

A

III → I → II.

B

II → I → III.

C

III → II → I.

D

I → II → III

3.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa có thể được mô tả bằng hai sơ đồ nào sau đây?

A

Tinh tử thứ nhất (

) × Tế bào nhân cực (
) → Hợp tử (
); Một tinh tử thứ hai (
) × Tế bào trứng (
) → Tế bào tam bội (
).

B

Tinh tử thứ nhất (

) × Tế bào trứng (
) → Hợp tử (
); Tinh tử thứ hai (
) × Tế bào nhân cực (
) → Tế bào tam bội (
).

C

Tinh tử thứ nhất (

) × Tế bào kèm (
) → Hợp tử (
); Tinh tử thứ hai (
) × Tế bào nhân cực (
) → Tế bào tam bội (
).

D

Tinh tử thứ nhất (

) × Tế bào đối cực (
) → Hợp tử (
); Tinh tử thứ hai (
) × Tế bào nhân cực (
) → Tế bào tam bội (
).

4.

Thực vật sinh sản vô tính sẽ chiếm ưu thế hơn so với thực vật sinh sản hữu tính trong điều kiện nào sau đây?

A

Môi trường thường xuyên thay đổi và biến động.

B

Môi trường có các điều kiện biến động không đồng đều.

C

Môi trường tương đối ổn định và có ít biến động xảy ra.

D

Môi trường có nhiều động vật ăn quả và hạt giống.

5.

Sinh sản vô tính ở sinh vật có nhược điểm nào sau đây?

A

Tạo ra một số lượng lớn cá thể mới trong thời gian ngắn.

B

Có vai trò quan trọng trong duy trì đặc điểm của loài, cơ thể và sinh vật.

C

Các cá thể mới thích ứng kém khi môi trường có nhiều biến động.

D

Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra thế hệ con cháu

6.

Hình thức sinh sản nào sau đây không thuộc hình thức sinh sản vô tính ở động vật?

A

Phân đôi.

B

Nảy chồi.

C

Tiếp hợp.

D

Phân mảnh.

7.

Sinh sản vô tính ở thực vật có hạn chế nào sau đây?

A

Tạo ra cá thể mới thích nghi với điều kiện môi trường sống ổn định.

B

Khi môi trường sống thay đổi, sinh vật có thể thích nghi nhanh.

C

Tạo ra số lượng lớn cá thể trong thời gian ngắn.

D

Khi môi trường sống thay đổi, các cá thể có thể chết hàng loạt

8.

Sinh sản hữu tính được điều hòa bởi

A

sự kiểm soát của chu kỳ tế bào.

B

hệ tuần hoàn.

C

hệ nội tiết.

D

các nhân tố bên ngoài cơ thể.

9.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

A

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hoá tế bào và phát sinh hình thái.

B

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hoá của hợp tử

C

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tuỳ theo điều kiện sống của chúng

D

Sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.

10.

Ở người, giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra mạnh mẽ nhất là:

A

giai đoạn dậy thì.

B

giai đoạn phôi thai

C

giai đoạn lão hoá

D

giai đoạn trưởng thành

11.

Sinh sản hữu tính ở sinh vật có đặc điểm nào sau đây?

A

Cơ thể con được sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.

B

Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.

C

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.

D

Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

12.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

A

Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu.

B

Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà.

C

Cào cào, rắn, thỏ, mèo.

D

Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ.

Phần II

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

1.

Dưới đây là sơ đồ phát triển của 3 loài sinh vật. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

13IQ1yULGqIaIuXSnYBPCtEf1NMZqNuya

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hình 1 là hình thức phát triển không qua biến thái.

b

Ở hình thức phát triển của hình 2, mỗi giai đoạn phát triển có chức năng chuyên hoá tương tự nhau

c

Muỗi là loài động vật có hình thức phát triển giống với châu chấu ở hình 3

d

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô, cơ quan khác nhau là khác nhau.

2.

Khi nói về các nhân tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển ở động vật. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nhân tố môi trường ảnh hưởng lớn nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là thức ăn

b

Hormone sinh dục ở nam Estrogen và ở nữ là Testosterone

c

Cho trẻ em tắm nắng sẽ tăng sản sinh vitamin D.

d

Thyrosxine có tác dụng kích thích phân bào và tăng kích thước tế bào, chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

Phần III

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

1.

Cơ quan tiết là tinh hoàn ở người.

ChatGPT Image Jul 24, 2026, 10_43_34 AM.png
2.

Mô hoặc tế bào được tách từ cây mẹ, chuyển sang môi trường dinh dưỡng thiết yếu có thể phát triển thành cây mới.

ChatGPT Image Jul 24, 2026, 10_47_18 AM.png
3.

Xét các mệnh đề sau về sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật:

I. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được hình thành từ một phần cơ thể mẹ.

II. Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

III. Ở sinh sản vô tính, cơ thể mới luôn được hình thành từ hợp tử sau quá trình thụ tinh.

IV. Ở sinh sản hữu tính, cơ thể con có đặc điểm di truyền giống hệt cơ thể mẹ và không tạo ra biến dị tổ hợp.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

4.

Quan sát hình về sự hình thành quả bơ. Xét các mệnh đề sau:

I. Quá trình (1) là sự hình thành hạt từ noãn sau thụ tinh; quá trình (2) là sự hình thành quả từ bầu nhụy.

II. Ở quá trình (1), bầu nhụy phát triển thành hạt, còn noãn phát triển thành vỏ quả.

III. Đối với cây có quả không hạt, phương pháp nhân giống phù hợp nhất là gieo hạt vì quả không hạt vẫn tạo được nhiều hạt tốt.

IV. Muốn nhân giống cây có quả không hạt thì chỉ có thể dùng phương pháp thụ phấn nhân tạo, không thể dùng giâm, chiết hoặc ghép.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

1-H49XjM1a4ksdaSXHNQhRPtN4IbOnAJG
5.

Xét các mệnh đề sau về biện pháp phòng tránh thai dành cho nam giới:

I. Sử dụng bao cao su là một biện pháp phòng tránh thai dành cho nam giới.

II. Bao cao su có cơ chế ngăn không cho tinh trùng đi vào âm đạo, từ đó hạn chế sự gặp nhau giữa tinh trùng và trứng.

III. Sử dụng bao cao su đúng cách còn giúp giảm nguy cơ lây nhiễm một số bệnh qua đường tình dục.

IV. Bao cao su làm tinh hoàn ngừng sản xuất tinh trùng vĩnh viễn nên nam giới không thể có con sau khi sử dụng.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Các hình thức phát triển ở động vật là:

A

phát triển qua biến thái không hoàn toàn và không qua biến thái

B

phát triển qua biến thái không hoàn toàn và biến thái hoàn toàn

C

phát triển qua biến thái và không qua biến thái

D

phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích