[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Kẻ Sật - Sở GD&ĐT Hải Dương có đáp án

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Kẻ Sật - Sở GD&ĐT Hải Dương được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn làm quen cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả quá trình ôn luyện, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 19, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Kẻ Sật - Sở GD&ĐT Hải Dương

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Kẻ Sật - Sở GD&ĐT Hải Dương với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

Ở động vật, phản xạ là gì ?

A

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.

B

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

C

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể.

D

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

2.

Thả chó xuống hồ bơi lần đầu thấy chó rất hoảng sợ cố bơi vào bờ, sau một số lần như vậy chó không hoảng sợ nữa đây là hình thức học tập:

A

Quen nhờn.

B

Học giải quyết vấn đề.

C

Học nhận biết không gian.

D

In vết.

3.

Dưới đây là sơ đồ phát triển của sinh vật, hãy cho biết hình nào mô tả quá trình phát triển không qua biến thái?

ChatGPT Image 16_46_51 19 thg 6, 2026.png
A

Hình 1.

B

Hình 2.

C

Hình 3.

D

Không có hình nào trong các hình trên.

4.

Sinh trưởng ở sinh vật là

A

quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.

B

quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể theo thời gian.

C

quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.

D

quá trình tăng lên về khối lượng cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế bào.

5.

Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì ?

A

Làm cho thân cây dài và to ra.

B

Làm cho rễ dài và to ra.

C

Làm cho thân và rễ cây dài ra.

D

Làm cho thân cây, cành cây to ra.

6.

Hiện tượng cây chỉ ra hoa sau khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc có khoảng thời gian tiếp xúc với nhiệt độ thấp được gọi là:

A

Quang gián đoạn.

B

Sốc nhiệt.

C

Xuân hóa.

D

Già hóa.

7.

Hormone sinh trưởng có vai trò gì ?

A

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, kích thích phát triển xương, xương dài và to ra.

B

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

C

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

D

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

8.

Khi trẻ có dấu hiệu vỡ giọng, mọc ria mép chứng tỏ trẻ đang bước vào giai đoạn

A

lão hoá.

B

trưởng thành.

C

trung niên.

D

dậy thì.

9.

Sinh sản hữu tính là ?

A

Hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai giao tử cái và giao tử đực để tạo thành hợp tử.

B

Hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai giao tử đực và hai giao đực cái để tạo thành hợp tử.

C

Hình thức sinh sản có sự kết hợp của hai giao tử đực và giao tử cái để tạo thành hợp tử.

D

Hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái để tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

10.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành hạt phấn trải qua:

A

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.

B

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.

C

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

D

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

11.

Lợi ích của sinh sản vô tính là

A

tạo ra các cây con có sự thích nghi cao với môi trường biến đổi.

B

nhân nhanh giống cây trồng, các cây con giữ nguyên được đặc tính của cây mẹ.

C

tạo ra sự đa dạng trong di truyền.

D

tạo ra các giống cây trồng mới.

12.

Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm các giai đoạn ?

A

Hình thành trứng và tinh trùng, thụ tinh, tạo thành hợp tử

B

Thụ tinh và phát triển phôi thai, đẻ con.

C

Hình thành trứng và tinh trùng, thụ tinh, phát triển phôi thai, đẻ con.

D

Hình thành trứng và tinh trùng, thụ tinh, đẻ con.

13.

Đâu là đặc điểm của hình thức sinh sản đẻ trứng thai ?

A

Trứng được con cái đẻ vào môi trường nước, con đực xuất tinh dịch lên trứng để thụ tinh.

B

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử được giữ lại và phát triển trong ống dẫn trứng nhờ chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng.

C

Trứng thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử trong cơ thể con cái, hợp tử phát triển trong tử cung lấy chất dinh dưỡng qua nhau thai.

D

Trứng thụ tinh với tinh trùng trong cơ thể con cái, tiếp đó con cái đẻ trứng đã thụ tinh vào môi trường sống.

14.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích:

A

Phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

B

Tuyến yên tiết FSH.

C

Ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

D

Tế bào kẽ sản sinh ra testosterone.

15.

Dựa vào nơi phát triển phôi và sản phẩm sinh ra, hình thức sinh sản hữu tính có thể chia thành:

A

đẻ trứng và đẻ con.

B

đẻ trứng, đẻ con và trinh sinh.

C

đẻ trứng, đẻ trứng thai và đẻ con.

D

thụ tinh trong và thụ tinh ngoài.

16.

Quan sát hình, nhận định về sự sinh sản của ong. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Ở ong chỉ có sinh sản vô tính theo kiểu trinh sinh mà không có sinh sản hữu tính.

II. Ong đực được sinh ra từ trứng không được thụ tinh.

III. Trinh sinh gặp ở các loài chân đốt như ong, kiến, rệp.

IV. Ong thợ và ong chúa được sinh ra từ trứng được thụ tinh.

ChatGPT Image 16_49_16 19 thg 6, 2026.png
A

1

B

3

C

2

D

4

Phần II

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

1.

Hình bên dưới mô tả vòng đời của bướm, mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

18XDR4eNucbfjdWTbyyiUtu155tbIR8EQ

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Chú thích các con số: (1) sâu, (2) nhộng, (3) trứng, (4) bướm.

b

Ở giai đoạn (2) là giai đoạn gây ra tổn thất cho nông nghiệp nhất.

c

Giai đoạn (4) hình thành góp phần nâng cao năng suất cây trồng vì hoạt động hút mật hoa của bướm giúp cây thụ phấn.

d

Để phòng trừ sâu hại hiệu quả và hạn chế gây ô nhiễm môi trường cần chú trọng áp dụng các biện pháp phòng trừ tổng hợp và biện pháp sinh học.

2.

Hình bên dưới mô tả quá trình thụ phấn nhờ côn trùng của một loài thực vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về quá trình này ?

1lbgc2PFMgYFQYqATZMQxg5_gGfzN5Qsb

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Ở hình trên số (1) mô tả bao phấn, số (3) mô tả núm nhụy, số (4) mô tả hạt phấn.

b

Quá trình (2) gọi là quá trình thụ tinh nhờ côn trùng.

c

Nếu quần thể ong bị sụt giảm số lượng thì sẽ gây bất lợi cho quá trình thụ phấn của loài thực vật này.

d

Những cây giao phấn chéo năng suất và chất lượng chịu sự ảnh hưởng sâu sắc bởi các tác nhân trung gian thụ phấn như côn trùng và ong mật.

Phần III

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

1.

Trong các tập tính sau đây, có bao nhiêu tập tính bẩm sinh ? (1) Tò vò đào hố trên mặt đất để làm tổ sinh sản. (2) Khi tham gia giao thông, thấy tín hiệu đèn đỏ thì dừng lại. (3) Tinh tinh đặt quả cọ dầu lên phiến đá và cầm cục đá khác đập vỡ quả cọ dầu để lấy nhân ăn. (4) Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa trời râm. (5) Ve kêu vào mùa hè. (6) Chuột nghe tiếng mèo thì bỏ chạy. (7) Ếch kêu vào mùa sinh sản.

2.

Trong các hormone:

  • FSH.

  • LH.

  • GnRH.

  • Testosterone.

  • Progesterone.

  • Thyroxine.

  • Estrogen. Có bao nhiêu hormone ở nam giới tham gia vào quá trình sản sinh tinh trùng ?

3.

Cho các loài động vật sau: Mèo, muỗi, gà, gián, ếch, cá chép, châu chấu, bọ ngựa, bướm. Có bao nhiêu loài động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

4.

Hình sau đây mô tả cơ quan, nơi sinh sản của một loài thực vật: Vị trí nào [?] cho thấy quá trình sinh sản vô tính ở thực vật ?

1g81BBzHbuUnObaVOXeBBjwgIM7hKtqdY
5.

Xét các mệnh đề sau về hiện tượng cắt bỏ hai tinh hoàn của gà trống con:

I. Tinh hoàn của gà trống có vai trò sản sinh tinh trùng và tiết hormone sinh dục nam.

II. Khi cắt bỏ tinh hoàn, lượng hormone sinh dục nam giảm làm mào nhỏ, cựa kém phát triển, gà không biết gáy và mất bản năng sinh dục.

III. Sau khi bị cắt bỏ tinh hoàn, gà thường lớn nhanh và béo hơn do giảm hoạt động sinh dục, năng lượng được tích lũy nhiều hơn.

IV. Cắt bỏ tinh hoàn làm gà trống tiết nhiều hormone sinh dục nam hơn nên cơ thể phát triển mạnh và hoàn thiện hơn.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

6.

Xét các mệnh đề sau về phương pháp nhân giống để bảo tồn các giống cây trồng quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng:

I. Có thể sử dụng phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật để nhân nhanh các giống cây quý hiếm.

II. Nuôi cấy mô giúp tạo ra số lượng lớn cây con trong thời gian ngắn, giữ được đặc tính di truyền của cây mẹ.

III. Để bảo tồn giống cây quý hiếm, chỉ nên để cây sinh sản tự nhiên bằng hạt vì cách này luôn giữ nguyên hoàn toàn đặc tính của cây mẹ.

IV. Nuôi cấy mô không có ý nghĩa trong bảo tồn giống cây trồng vì chỉ tạo được một cây con từ một cây mẹ.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

7.

Xét các mệnh đề sau về ưu điểm của hình thức đẻ con ở động vật lớp Thú so với đẻ trứng:

I. Phôi thai của thú phát triển trong cơ thể mẹ nên được bảo vệ tốt hơn trước tác động bất lợi từ môi trường.

II. Thai nhận chất dinh dưỡng trực tiếp từ cơ thể mẹ qua nhau thai ở đa số thú, giúp tăng khả năng sống sót của con non.

III. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ giúp con non có điều kiện phát triển tốt hơn sau khi sinh.

IV. Đẻ con kém tiến hóa hơn đẻ trứng vì con non hoàn toàn không được cơ thể mẹ bảo vệ và chăm sóc.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Ở động vật, phản xạ là gì ?

A

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.

B

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

C

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể.

D

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích