[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Ngô Gia Tự - Sở GD&ĐT Đắk Lắk có đáp án

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Ngô Gia Tự - Sở GD&ĐT Đắk Lắk được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn làm quen cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 19, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Ngô Gia Tự - Sở GD&ĐT Đắk Lắk

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Sinh Lớp 11 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Ngô Gia Tự - Sở GD&ĐT Đắk Lắk với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

PHẦN I

1.

Ở người, giai đoạn phôi thai diễn ra ở đâu?

A

Trong môi trường nước

B

Trong dạ con người mẹ

C

Bên ngoài cơ thể

D

Trong trứng

2.

Biện pháp tránh thai nào sau đây không nên áp dụng cho nữ khi mới bước vào tuổi trưởng thành?

A

Bao cao su tránh thai

B

Uống thuốc tránh thai

C

Tính vòng kinh

D

Thắt ống dẫn trứng

3.

Khi nói về sinh sản hữu tính ở thực vật, có bao nhiêu nội dung đúng? I. Hạt phấn được hình thành trong bao phấn II. Trong mỗi túi phôi có 8 tế bào, trong đó có 1 tế bào trứng và 2 tế bào nhân cực tham gia thụ tinh. III. Sau khi thụ tinh, bầu nhụy sẽ phát triển thành quả. IV. Hạt có nội nhũ chứa chất dinh dưỡng giúp nuôi phôi và cây mầm phát triển đến khi tự dưỡng được.

A

2

B

3

C

4

D

1

4.

Khi nói về ảnh hưởng của thức ăn đến sinh trưởng và phát triển ở người, nội dung nào sau đây sai?

A

Khi thiếu số lượng, thành phần dinh dưỡng sẽ làm cơ thể phát triển không bình thường.

B

Thức ăn là yếu tố có ảnh hưởng mạnh nhất.

C

Thức ăn cung cấp chất dinh dưỡng để tổng hợp các chất, tạo năng lượng cho sự sinh trưởng, phát triển.

D

Dư thừa dinh dưỡng sẽ không ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển.

5.

Hình thức sinh sản mà cây con được tạo ra từ các bộ phận sinh dưỡng khác nhau của cây mẹ như củ, thân, rễ, lá… gọi là gì?

A

Trinh sản

B

Sinh sản bằng bào tử

C

Sinh sản sinh dưỡng

D

Sinh sản hữu tính

6.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của sinh sản hữu tính?

A

Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản được

B

Tạo ra các cá thể mới đa dạng về di truyền, có khả năng thích nghi cao

C

Tạo ra thế hệ con cháu giống hệt nhau về đặc điểm di truyền

D

Tạo ra sinh vật thích nghi được với môi trường sống ổn định

7.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của các hormone trong cơ chế điều hòa sinh tinh?

A

FSH và LH đều kích thích ống sinh tinh sản xuất tinh trùng.

B

Khi nồng độ testosterone càng cao thì GnRH, FSH và LH tiết ra càng nhiều.

C

Testosterone do tế bào kẽ trong tinh hoàn tiết ra để kích thích sinh tinh trùng.

D

GnRH kích thích tinh hoàn sản xuất testosterone.

8.

Đâu là dấu hiệu đặc trưng của sinh sản hữu tính?

A

Vật chất di truyền của các cơ thể con giống hệt nhau và giống mẹ

B

Truyền đạt vật chất di truyền qua giảm phân, thụ tinh và nguyên phân

C

Điều hòa bằng hệ thống kiểm soát chu kỳ tế bào

D

Truyền đạt vật chất di truyền qua nguyên phân

9.

Đâu là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

A

Hormone

B

Nhiệt độ

C

Ánh sáng

D

Thức ăn

10.

Quá trình một tinh tử kết hợp với trứng tạo hợp tử, một tinh tử kết hợp với tế bào trung tâm tạo nhân cực được gọi là

A

thụ tinh kép

B

thụ phấn chéo

C

tự thụ phấn

D

thụ tinh

11.

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các phần khác nhau của cơ thể có đặc điểm là

A

giống nhau

B

không giống nhau

C

nhanh hay chậm tùy thuộc điều kiện sống

D

đồng đều nhau

12.

Ở động vật, hình thức sinh sản mà cơ thể mới được sinh ra từ trứng không qua thụ tinh gọi là

A

phân đôi

B

phân mảnh

C

trinh sinh

D

nảy chồi

Phần II

PHẦN II

1.

Dựa vào thông tin trên hình vẽ, xác định các nội dung sau đúng hay sai?

1Jkn9MAlcdS7WvmbKE3pVQOAm5-3DyXlv

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Người ta chỉ dùng phương pháp ở hình d để tạo ra các giống cây trồng mới.

b

Từ cây nhãn ngon trong vườn nhà, ông A đã dùng kĩ thuật ở hình a để nhân giống trồng thêm vài cây nữa.

c

Hình a, b, c, d đều là các phương pháp nhân giống vô tính ở thực vật.

d

Hệ số nhân giống theo kĩ thuật ở hình b luôn cao hơn kĩ thuật ở hình a và c.

2.

Khi nói về quá trình sinh sản ở người, những nội dung sau đây đúng hay sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hệ nội tiết đóng vai trò chủ yếu trong điều hòa sinh tinh và sinh trứng.

b

Đến tuổi dậy thì của trẻ em gái thì giảm phân I mới bắt đầu xảy ra.

c

Sử dụng tiêm hormone kích thích rụng nhiều trứng cùng lúc nhằm điều chỉnh số con được sinh ra ở người.

d

Dùng thuốc tránh thai để tránh thụ thai là dựa vào cơ chế liên hệ ngược.

3.

Hình bên chỉ vị trí tiết các hormone có ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở người. Dựa vào nội dung hình vẽ, xác định những nội dung sau đúng hay sai?

1lxkoZO4cQbQk-uCDpnQGB-Nsl2aFRGXs

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Ở người bình thường, hormone ở vị trí số 3, 4 được sản xuất từ lúc cơ thể mới sinh ra.

b

Khi cơ thể thiếu I ốt sẽ làm cho hormone ở vị trí số 2 tiết ra không đủ có thể gây bệnh bướu cổ, đần độn ở trẻ em.

c

Các hormone sinh ra ở vị trí 1, 2, 3, 4 lần lượt là GH, thyroxine, estrogen và testosterone.

d

Ở người nam, quá trình sinh trưởng và phát triển chịu ảnh hưởng của các hormone được sinh ra ở các vị trí 1, 2, 3.

Phần III

PHẦN III

1.

Trong các ứng dụng sau, có bao nhiêu ứng dụng được áp dụng ở người?

1. Bơm tinh trùng đã được chọn lọc vào buồng tử cung tại thời điểm nang trứng chín để tăng hiệu quả quá trình thụ tinh.

2. Tiêm hormone để thúc đẩy trứng chín và rụng nhiều cùng một lúc rồi lấy trứng ra cho thụ tinh nhân tạo.

3. Cho trứng và tinh trùng thụ tinh trong ống nghiệm để tạo phôi, sau đó chuyển phôi vào buồng tử cung để tạo thai nhi.

4. Sử dụng thuốc tránh thai để phòng tránh mang thai ngoài ý muốn.

2.

Từ một tế bào mẹ trong bao phấn sẽ hình thành được bao nhiêu hạt phấn và mỗi hạt phấn chứa bao nhiêu nhân? (Học sinh ghi liên tiếp đáp án trả lời bằng số theo thứ tự nội dung đã hỏi)

3.

Cho các loài động vật: cào cào, ong, thỏ, tằm, ếch, muỗi, kỳ nhông. Có bao nhiêu loài có kiểu phát triển qua biến thái hoàn toàn?

4.

Biện pháp nào không góp phần làm tăng tốc độ sinh trưởng và phát triển của vật nuôi?

1. Lai giống

2. Vệ sinh chuồng trại

3. Xây dựng khẩu phần ăn hợp lý

4. Tiêm vaccine phòng bệnh

5. Thường xuyên tăng nhiệt độ ở chuồng nuôi

5.

Xét các mệnh đề sau về hình thức sinh sản của một số loài động vật:

I. Rùa và chim bồ câu sinh sản hữu tính, thụ tinh trong và đẻ trứng.

II. Ngựa sinh sản hữu tính, thụ tinh trong và đẻ con.

III. Thủy tức có thể sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi.

IV. Rùa và ngựa đều sinh sản vô tính vì con non có hình dạng giống con trưởng thành.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

6.

Xét các mệnh đề sau về tuổi dậy thì ở trẻ em nam và nữ:

I. Ở nam, hormone testosterone có vai trò quan trọng trong việc gây ra các biến đổi ở tuổi dậy thì.

II. Ở nữ, hormone estrogen có vai trò quan trọng trong việc gây ra các biến đổi ở tuổi dậy thì.

III. Tuổi dậy thì có thể xuất hiện sự tăng sức mạnh thể chất, tăng năng lực trí tuệ, xu hướng độc lập và dễ thay đổi cảm xúc.

IV. Khi bước vào tuổi dậy thì, trẻ không cần được quan tâm, chia sẻ hay hướng dẫn vì mọi thay đổi đều tự biến mất.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

7.

Xét các mệnh đề sau về điều kiện chọn cành ghép và gốc ghép trong phương pháp ghép cành:

I. Cành ghép cần được lấy từ cây mẹ có đặc tính tốt, sinh trưởng khỏe, không sâu bệnh.

II. Gốc ghép cần khỏe mạnh, có bộ rễ phát triển tốt và thích nghi với điều kiện môi trường nơi trồng.

III. Cành ghép và gốc ghép nên có quan hệ gần gũi về mặt di truyền để tăng khả năng sống sau khi ghép.

IV. Có thể ghép bất kì cành nào với bất kì gốc cây nào, không cần quan tâm đến sự tương thích giữa cành ghép và gốc ghép.

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Ở người, giai đoạn phôi thai diễn ra ở đâu?

A

Trong môi trường nước

B

Trong dạ con người mẹ

C

Bên ngoài cơ thể

D

Trong trứng

Giải thích câu 1

Xem full giải thích