[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Trãi - Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Trãi - Sở GD&ĐT Đà Nẵng được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ format đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 08, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Trãi - Sở GD&ĐT Đà Nẵng

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Trãi - Sở GD&ĐT Đà Nẵng với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Bước chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hoá chất và mẫu vật để làm thí nghiệm là của phương pháp nghiên cứu nào?

A

Phương pháp thực nghiệm khoa học

B

Phương pháp phân loại

C

Phương pháp quan sát

D

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

2.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

A

Nguyên tắc mở.

B

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

C

Nguyên tắc thứ bậc.

D

Nguyên tắc bổ sung.

3.

Loại đường nào sau đây là Monosaccharide

A

Sucrose

B

Glycogen

C

Lactose

D

Glucose

4.

Phân tử sinh học là

A

hợp chất vô cơ được tạo từ tế bào và cơ thể sinh vật.

B

các chất phức tạp được tạo từ các chất đơn giản.

C

hợp chất hữu cơ được tạo từ tế bào và cơ thể sinh vật.

D

chất hữu cơ được tạo từ các phân tử vô cơ.

5.

Những ngành nghề nào sau đây liên quan đến Sinh học?

A

Quản trị cơ sở dữ liệu, lập trình máy tính.

B

Biên tập viên, phóng viên truyền hình.

C

Thiên văn học, địa lý môi trường.

D

Chăm sóc sức khỏe, giáo viên sinh học.

6.

Protein có đơn phân là

A

amino acid.

B

nucleotide.

C

acid béo.

D

glucose.

7.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

A

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

B

Liên tục tiến hóa.

C

Là hệ thống kín tự điều chỉnh.

D

Là hệ thống mở tự điều chỉnh.

8.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

A

các yếu tố khí hậu

B

thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người.

C

các chất vô cơ và các chất hữu cơ.

D

các điều kiện địa chất, thổ nhưỡng

9.

Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

A

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

B

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

C

giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.

D

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

10.

Nội dung nào sau đây không đúng với học thuyết tế bào?

A

Mỗi sinh vật luôn được cấu tạo từ nhiều tế bào khác nhau.

B

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

C

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

D

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

11.

Quan sát hình thái hạt đậu xanh và phân loại theo bảng tiêu chí là phương pháp nghiên cứu nào?

A

Phương pháp phân loại.

B

Phương pháp quan sát.

C

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

D

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

12.

Nguyên tử cấu tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ trong tế bào và tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất là

A

nitrogen.

B

phospho.

C

carbon.

D

hydrogen.

Phần II

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Hình bên mô tả về cấu tạo của phân tử nước. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

1HbdyVpWtNheF_EHreTijaJlDOKulwBIO

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nước là thành phần cấu trúc trong tế bào.

b

Phân tử nước được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C, H, O.

c

Các nguyên tố cấu tạo nên phân tử nước thuộc nhóm các nguyên tố đại lượng

d

Trong phân tử nước 2 nguyên tử hydrogen bị kéo lệch về phía nguyên tử oxygen tạo nên tính phân cực của phân tử nước, giúp nước có vai trò làm dung môi hoà tan các chất phân cực trong tế bào.

2.

Hình bên mô tả cấu trúc không gian của 1 đoạn phân tử acid nucleic, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

1LAIKg99ZEgq5cZF64weRQkOndSyuQLWC

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phân tử DNA có vai trò truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ tế bào này sang thế hệ tế bào khác.

b

Những anh em ruột trong một gia đình có cấu trúc DNA trong tế bào hoàn toàn giống nhau.

c

Đây là phân tử DNA, mỗi phân tử DNA có 2 mạch polynucleotide xoắn song song và ngược chiều nhau.

d

Trong mỗi tế bào của người đều chứa DNA đặc trưng của mỗi cá thể nên khi giám định quan hệ huyết thống người ta thường thu thập các mẫu có chứa tế bào như niêm mạc miệng, chân tóc,…

3.

Khi luộc trứng, protein của trứng bị đông đặc lại. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nhiệt độ cao làm protein của trứng bị biến tính.

b

Protein của trứng có thể chuyển từ trạng thái gel sang trạng thái rắn khi bị tác động bởi nhiệt độ cao.

c

Khi bị biến tính, protein luôn giữ nguyên cấu trúc không gian và chức năng sinh học.

d

Hiện tượng đông đặc của trứng liên quan đến sự thay đổi cấu trúc của protein.

4.

Một con robot cũng có khả năng di chuyển, tương tác với môi trường xung quanh, thậm chí trả lời các câu hỏi và đưa ra lời khuyên hữu ích cho các bác sĩ trong việc điều trị bệnh. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Robot có thể giống vật sống ở khả năng di chuyển và tương tác với môi trường xung quanh.

b

Việc robot trả lời câu hỏi và đưa ra lời khuyên cho thấy robot chắc chắn là một cơ thể sống.

c

Robot khác vật sống ở chỗ không có đầy đủ các đặc trưng sống như trao đổi chất, sinh trưởng, phát triển và sinh sản.

d

Robot có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng, phát triển và sinh sản như vật sống.

5.

Loài Deinococcus radiodurans là vi khuẩn chống chịu được phóng xạ tốt nhất được biết đến. Việc giải trình tự hệ gen của nhiều loài vi sinh vật giúp giải quyết những vấn đề lớn cho nhân loại. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Loài vi khuẩn này có thể giúp làm sạch các địa điểm bị ô nhiễm phóng xạ.

b

Loài vi khuẩn này có thể góp phần xử lí các hoá chất độc hại.

c

Việc giải trình tự hệ gen của nhiều loài vi sinh vật thuộc lĩnh vực nghiên cứu di truyền học.

d

Vì chống chịu được phóng xạ nên Deinococcus radiodurans không phải là vi khuẩn.

Phần III

Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

1.

Hình bên mô tả về cấu trúc của 4 loại phân tử hữu cơ trong tế bào. Cấu trúc số mấy là thành phần chính của tế bào thực vật?

1_CzsVWU9xS8uXBzg-uDETt73g2gaz37m
2.

Quan sát các bậc cấu trúc của protein qua sơ đồ sau. Cấu trúc số mấy sẽ được cấu tạo từ hai hay nhiều chuỗi polypeptide?

1qBsDEq4KZHwkJpYJTjZeu_uCC7CI5XPB
3.

Sau một thời gian bạn Hoa bị ốm, bác sĩ khám bệnh và xác định cơ thể bạn Hoa bị suy nhược do thiếu protein. Bác sĩ đã tư vấn cho bạn Hoa bổ sung thành phần protein cho cơ thể qua đường tiêu hoá. Trong các nhóm thực phẩm sau, Bạn Hoa nên bổ sung dinh dưỡng theo nhóm số mấy? Nhóm 1. Dầu lạc, thịt bò, rau xanh, bột ngũ cốc. Nhóm 2. Trứng, thịt bò nạc, cá thu, thịt ức gà. Nhóm 3. Trứng, cá thu, dầu thực vật, bột ngũ cốc. Nhóm 4. Rau xanh, thịt bò, gạo tẻ, tôm.

4.

Cho các nhận định sau: (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào. (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng. (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Bước chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hoá chất và mẫu vật để làm thí nghiệm là của phương pháp nghiên cứu nào?

A

Phương pháp thực nghiệm khoa học

B

Phương pháp phân loại

C

Phương pháp quan sát

D

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

Giải thích câu 1

Xem full giải thích