[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Sinh Lớp 12 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Số 1 Ngô Gia Tự - Sở GD&ĐT Đắk Lắk có đáp án

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Sinh Lớp 12 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Số 1 Ngô Gia Tự - Sở GD&ĐT Đắk Lắk được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn theo dõi hiệu quả tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 23, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Sinh Lớp 12 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Số 1 Ngô Gia Tự - Sở GD&ĐT Đắk Lắk

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Sinh Lớp 12 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Số 1 Ngô Gia Tự - Sở GD&ĐT Đắk Lắk với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 18

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F1, F2: các thế hệ con lai.

1.

Khi môi trường có lactose, thành phần nào sau đây bị bất hoạt?

A

Enzyme

polymerase.

B

Protein ức chế.

C

Gene

.

D

Vùng operator.

2.

Quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn RNA được gọi là

A

dịch mã.

B

phiên mã ngược.

C

phiên mã.

D

tái bản.

3.

Trong quá trình tái bản, nếu một nucleotide được sử dụng làm khuôn hai lần thì loại đột biến gì sẽ xảy ra?

A

Thêm một cặp nucleotide.

B

Thay thế một cặp nucleotide.

C

Mất một cặp nucleotide.

D

Đảo một cặp nucleotide.

4.

Khi nói về vai trò của quá trình phiên mã ngược đối với một số virus, nội dung nào sau đây đúng?

A

Giúp tất cả các loại virus có vật chất di truyền là

.

B

Giúp khắc phục sự cố đầu mút trong tái bản của tế bào nhân thực.

C

Giúp vật chất di truyền của một số virus tích hợp vào hệ gen của tế bào chủ.

D

Giúp tất cả virus thực hiện được chu trình lây nhiễm.

5.

Lắp ráp các nucleotide theo đúng nguyên tắc bổ sung với các nucleotide trên mạch khuôn của DNA để kéo dài mạch mới theo chiều 5'→3' là vai trò của enzyme nào?

A

Helicase.

B

Ligase.

C

polymerase.

D

polymerase.

6.

Giả sử một allele ở một chủng vi khuẩn có 400 nucleotide loại A và 650 nucleotide loại G. Trong quá trình tái bản, hóa chất 5-BrU tác động và đã gây ra đột biến điểm tạo một allele mới (gọi là allele đột biến). Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về allele đột biến?

A

Chiều dài tăng

.

B

Có số liên kết hydro tăng 1.

C

Có 651 cặp nucleotide

.

D

Khác với allele ban đầu một bộ ba.

7.

Loại đơn phân nào cấu tạo nên DNA mà không cấu tạo RNA?

A

Guanine.

B

Cytosine.

C

Adenine.

D

Thymine.

8.

Khi nói về quá trình tái bản ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?

A

Quá trình tái bản chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

B

Trên mỗi đơn vị tái bản luôn có hai chạc chữ Y.

C

Trong quá trình tái bản, mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều

.

D

Nguyên liệu của quá trình tái bản là các amino acid.

9.

Vùng nào trên nhiễm sắc thể có nhiệm vụ gắn vào thoi phân bào?

A

Cánh nhiễm sắc thể.

B

Tâm động.

C

Gene.

D

Đầu mút.

10.

Hoạt động nào của nhiễm sắc thể giúp truyền thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác dưới dạng các tổ hợp gene khác nhau?

A

Nhân đôi và phân li đồng đều.

B

Tháo xoắn của nhiễm sắc thể.

C

Trao đổi chéo giữa các chromatide.

D

Đóng xoắn của nhiễm sắc thể.

11.

Đâu là tác nhân hóa học có thể gây ra đột biến gen?

A

Tia

.

B

Virus.

C

base nitrogenous hiếm.

D

.

12.

Gene nào sản xuất protein ức chế?

A

Gene

.

B

Gene

.

C

Gene

.

D

Gene

.

13.

Chức năng của nhiễm sắc thể là

A

mang thông tin di truyền.

B

thành phần cấu tạo màng nhân của tế bào.

C

làm enzyme xúc tác các phản ứng trong tế bào.

D

cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

14.

Bộ ba mở đầu dịch mã trên mRNA

A

.

B

.

C

.

D

.

15.

Khi tiến hành thí nghiệm tách chiết DNA, loại mẫu vật thường sử dụng là

A

củ hành.

B

ruồi giấm.

C

gan gà hoặc gan lợn.

D

đậu Hà Lan.

16.

Loại enzyme được sử dụng để nối gene cần chuyển vào vector chuyển gene là

A

polymerase.

B

restrictase.

C

ligase.

D

polimerase.

17.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide Uracil của môi trường nội bào sẽ liên kết bổ sung với loại nucleotide nào trên mạch gốc của gen?

A

Guanine.

B

Cytosine.

C

Thymine.

D

Adenine.

18.

Vị trí nào trên operon lac liên kết với protein ức chế ?

A

Trình tự promoter.

B

Trình tự operator.

C

Gene

.

D

Gene

.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 4

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F1, F2: các thế hệ con lai.

1.

Sơ đồ hình a, b biểu thị cơ chế biểu hiện của gen. Phân tích nội dung hình vẽ, cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

1McN8yXBONRW8fOuKz9ww7l0GX4vZNQFj

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Ở sinh vât nhân sơ thì quá trình ở hình a và hình b đều xảy ra tại tế bào chất.

b

Ở hình a, ribosome tham gia dịch mã đầu tiên là ribosome ở vị trí số 1.

c

Ở hình b, mạch 1 là mạch gốc nên vị trí a là 3', vị trí b là 5' và vị trí c là 5'.

d

Hình a là quá trình dịch mã, hình b là quá trình phiên mã.

2.

Ở sinh vật nhân sơ, mạch khuôn của đoạn gene D có trình tự các nuclêôtide trong vùng mã hoá như sau:

  • Gene D: 3'...TACAGCAGTTCAAGTAATTTCATC...5'.

Do đột biến làm xuất hiện hai allele mới có trình tự các nuclêôtide tương ứng là:

  • Allele D_1: 3'...TACAGCTGTTCAAGTAATTTCATC...5'.

  • Allele D_2: 3'...TACAGCAGTTCAAGTACTTTCATC...5'.

Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Đột biến tạo ra allele D_1D_2 đều là đột biến điểm.

b

Allele đột biến D_2 có số liên kết hydro nhiều hơn gene D.

c

Đột biến tạo ra allele D_2 làm dịch khung đọc mã di truyền.

d

Các đoạn pôlipeptide được tạo ra từ các allele đột biến có số amino acid không thay đổi so với bình thường.

3.

Bảng số liệu dưới đây mô tả phần trăm số lượng cặp A-TG-C trong các phân tử DNA_1, DNA_2, DNA_3 của 3 chủng vi khuẩn khác nhau. Biết rằng, các phân tử có cùng khối lượng và đều mang nguyên liệu là N^{14}. Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?

1ETZzkB2rlp7FBGTA6s35nVHoNRXWJZyS

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nếu đem nuôi cấy 3 chủng vi khuẩn trên trong môi trường chỉ chứa N^{15} và đều tái bản 3 lần thì số vi khuẩn có DNA chứa N^{15} là 6.

b

Khi tái bản, mỗi phân tử DNA đều có 1 đơn vị tái bản.

c

Khi tái bản, các DNA mới tạo ra từ 3 phân tử DNA_1, DNA_2, DNA_3 đều có số nucleotide bằng nhau.

d

Số liên kết hydro của phân tử DNA_2 là nhỏ nhất.

4.

Hình 2 dưới đây mô tả một số giai đoạn trong công nghệ tạo DNA tái tổ hợp. Hãy dựa vào nguyên lí của công nghệ DNA tái tổ hợp và phân tích hình, cho biết các phát biểu sau đúng hay sai? Biết rằng các bước của thí nghiệm đều thực hiện trong điều kiện tối ưu và không có đột biến phát sinh.

1KgRcZftk3_zNwjSZ0tIb5mvgVR4cayDL

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cấu trúc YDNA tái tổ hợp.

b

Tế bào vi khuẩn mang cấu trúc Y là sinh vật biến đổi gen.

c

Để thực hiện giai đoạn (1) thì cần có enzyme restrictase và hình thành liên kết phosphodiester.

d

(2) là giai đoạn chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào vi khuẩn.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Question 1 - 6

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F1, F2: các thế hệ con lai.

1.

Trong các nội dung sau, có bao nhiêu ứng dụng của điều hòa biểu hiện gene trong thực tiễn? (1) Giúp cho tế bào thích nghi với môi trường. (2) Sử dụng hoocmone sinh dục để điều khiển tỷ lệ giới tính ở động vật. (3) Sản xuất ra các thuốc ức chế sản phẩm gene gây bệnh. (4) Dùng tế bào gốc ở người và động vật để xử lý biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau dùng cho mục đích chữa bệnh.

2.

Khi ribosome dịch chuyển trên đoạn mRNA có trình tự nucleotide như sau: 5'….UUAUGCCGUUAUUUAGGGCCCAUUUGAAAAUGC…3' mRNA trên có bao nhiêu mã di truyền?

3.

Cho các đặc điểm sau:

1. Tính phổ biến. 2. Tính thoái hóa.

3. Tính phân cưc. 4. Tính bền vững.

Hãy viết liên tiếp các số thứ tự là đặc điểm của mã di truyền?

4.

Hình dưới là một tế bào đang nguyên phân. Hãy cho biết đường kính của mỗi chromatid trong giai đoạn này là bao nhiêu?

1KK2UX_qL1h7Y7jkh-NjAQzRw6C7SH4Zs
5.

Trong môi trường có lactose, operon lac hoạt động phiên mã đã tạo ra bao nhiêu loại protein liên quan chức năng phân giải đường lactose?

6.

Hình dưới là quy trình tách chiết DNA của tế bào động vật. Hãy sắp xếp các nội dung sau theo thứ tự các bước thí nghiệm bằng cách ghi số tương ứng.

1. DNA từ dịch chiết tế bào di chuyển lên phần trong suốt và có màu trắng đục.

2. Phân cắt chuỗi polypeptide thành các amino acid đơn phân hoặc phân đoạn peptide nhỏ.

3. Phá vỡ mô và tách rời các tế bào.

4. DNA kết tụ lại có dạng vật chất có màu trắng đục.

5. Phá hủy màng tế bào và màng nhân.

1OyefeLm8EhSfRAmT0LZIs7LmKBkjYDUR

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Khi môi trường có lactose, thành phần nào sau đây bị bất hoạt?

A

Enzyme

polymerase.

B

Protein ức chế.

C

Gene

.

D

Vùng operator.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích