[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Lê Văn Thịnh - Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Lê Văn Thịnh - Sở GD&ĐT Bắc Ninh được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn hiểu rõ bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn theo dõi hiệu quả tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.
DOL IELTS Đình Lực
Jul 14, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Lê Văn Thịnh - Sở GD&ĐT Bắc Ninh
📥 Download PDF
❓ Đề thi
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)
Download bản PDF đẹp có đáp án
❓ Đề thi
Phần I
I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.
Question 1 - 18
.Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ các chất tan thấp hơn nồng độ các chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
ưu trương.
đẳng trương.
nhược trương.
bão hoà.
Khi cho dung dịch Benedict vào các ống nghiệm sau rồi đun nóng, ống nào sẽ xuất hiện màu đỏ gạch?
Ống chứa dịch lọc từ nho.
Ống chứa dầu ăn.
Ống chứa lòng trắng trứng.
Ống chứa nước thịt.
Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong bào quan nào sau đây?
Peroxisome.
Ribosome.
Ti thể.
Lục lạp.
Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?
Nấm rơm.
Vi khuẩn lam.
Cây xà cừ.
Người
Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân” ?
Lipid.
Protein.
Nucleic acid.
Carbohydrate.
Nguồn cung cấp nhiều protein cho cơ thể trong khẩu phần ăn là
Thịt mỡ.
Thịt nạc.
Rau xanh.
Cơm gạo.
Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư
chỉ tạo khối u tại một vị trí.
biến đổi thành tế bào lành.
lây lan sang người khác.
di chuyển và tạo khối u tại vị trí khác.
Đâu là kiểu truyền thông tin giữa các tế bào ở xa?
Qua cầu sinh chất.
Truyền tin cận tiết.
Truyền tin nội tiết.
Qua mối nối.
Thành phần nào sau đây không có trong cấu tạo của tế bào nhân sơ?
Bộ máy Golgi.
Màng sinh chất.
Thành tế bào.
Vùng nhân.
Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức
vận chuyển chủ động.
thực bào.
xuất bào.
vận chuyển thụ động.
Kết thúc giảm phân I, từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo thành
4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST kép.
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.
2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST kép.
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép.
Trong chu kì tế bào, quá trình phân chia nhân diễn ra ở pha nào?
Pha G1.
Pha M.
Pha G2.
Pha S.
Năng lượng trong ATP là dạng năng lượng
nhiệt năng.
cơ năng.
điện năng.
hóa năng.
Ở người, loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất?
Tế bào hồng cầu.
Tế bào cơ tim.
Tế bào thận.
Tế bào bạch cầu.
Chất nào sau đây được tế bào cây xanh sử dụng làm nguyên liệu cho quá trình quang tổng hợp?
Đường và nước.
Đường và
Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?
Tế bào chất.
Nhân tế bào.
Thụ thể.
Nhân con.
Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là đều
chứa nhiều enzyme hô hấp tế bào.
chứa DNA dạng vòng và ribosome 70S.
có cấu trúc màng đơn phẳng, trong suốt.
chứa nhiều enzyme quang hợp.
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
Ti thể.
Trung thể.
Lưới nội chất.
Lục lạp.
Phần II
II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Question 1 - 4
.Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.
Một học sinh làm thí nghiệm quan sát 2 tiêu bản tế bào hai loài động vật lưỡng bội, bình thường đang phân bào. Mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai?
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Tế bào 2 đang ở kì giữa của giảm phân 1.
b
Tế bào 1 có thể đang ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân hoặc kỳ giữa II của quá trình giảm phân.
c
Bộ NST lưỡng bội của loài Y là 2n = 12.
d
Bộ NST lưỡng bội của loài X có thể là 2n = 8 hoặc 2n =16.
Quan sát 3 hình thức vận chuyển các chất qua màng tế bào (1), (2), (3) ở hình dưới đây và cho biết mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai?

Phát biểu
Đúng
Sai
a
Tế bào có thể vận chuyển nước qua màng theo hình thức (2).
b
Hình thức vận chuyển (3) là khuếch tán tăng cường.
c
Các tế bào chuyên hoá ở thận có thể tái hấp thu amino acid và glucose từ nước tiểu trả về máu bằng hình thức (1).
d
Có 2 trong 3 hình thức vận chuyển các chất qua màng ở hình trên cần tiêu tốn năng lượng ATP.
Khi nói về quá trình phân giải các chất trong tế bào, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Từ 1 phân tử glucose, nếu lên men tạo ethanol sẽ thu được nhiều ATP hơn lên men tạo lactic acid.
b
Trong điều kiện có O_2 thì tế bào tiến hành phân giải theo con đường hô hấp tế bào.
c
Quá trình hô hấp tế bào diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó ATP được tạo ra nhiều nhất ở giai đoạn đường phân.
d
Khi không có CO_2, một số tế bào chuyển sang lên men, sinh ra nhiều ATP.
Hình dưới đây mô tả các giai đoạn trong chu kì tế bào (hình 1) và sự thay đổi hàm lượng DNA trong tế bào (hình 2) ở sinh vật nhân thực. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

Phát biểu
Đúng
Sai
a
Trong điều kiện bình thường, tế bào trên phải vượt qua điểm kiểm soát ở cuối pha 1 thì mới bước vào pha 2, nếu không sẽ dẫn đến ung thư.
b
Hình 2 mô tả sự thay đổi hàm lượng DNA trong tế bào ở 4 kỳ đầu, giữa, sau, cuối trong giai đoạn B trong hình 1 của chu kỳ tế bào.
c
Ở hình 1 mô tả 4 pha 1, 2, 3, 4 tương ứng là các pha G_1, S, G_2, M trong chu kỳ tế bào.
d
Thứ tự đúng theo trật tự thời gian trong chu kỳ của hình 2 là: (b)→(d)→(c)→(a).
Phần III
III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Question 1 - 6
.Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.
Có 7 tế bào sinh dưỡng cùng nguyên phân liên tiếp 3 lần thì tổng số tế bào con được tạo ra là bao nhiêu?
ATP có thể được tổng hợp ở bao nhiêu cấu trúc trong số các cấu trúc sau của tế bào nhân thực? (1) Màng sinh chất; (2) Ti thể; (3) Lục lạp; (4) Bào tương trong tế bào chất; (5) Nhân.
Hình vẽ bên dưới thể hiện các thành phần cấu trúc tế bào gan: Thụ thể liên kết đặc hiệu với phân tử tín hiệu insulin (bản chất protein) nằm trên cấu trúc số mấy?

Một đoạn mạch của phân tử DNA trình tự nucleotide: TACCGTAACA. Đoạn mạch trên có bao nhiêu liên kết hydrogen?
Nghiên cứu một số hoạt động sau:
1. Tổng hợp protein.
2. Tế bào thực hiện quá trình xuất bào qua màng sinh chất.
3. Hô hấp tế bào phân giải C_6H_{12}O_6 thành CO_2.
4. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.
5. Tế bào lông hút thực vật hấp thụ nước từ đất. Trong các hoạt động trên, những hoạt động nào tiêu tốn năng lượng ATP.
Viết liền các số tương ứng của hoạt động theo trật tự từ bé đến lớn.
Trong giai đoạn chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP của quá trình hô hấp tế bào, khi oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử FADH_2 sẽ giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu ATP?
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ các chất tan thấp hơn nồng độ các chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
ưu trương.
đẳng trương.
nhược trương.
bão hoà.
Giải thích câu 1
Giải thích chi tiết
😎 Cùng DOL xem qua cách giải câu này nhé!
📃 Thông tin đề bài cho:
Môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.
Các phương án gồm ưu trương, đẳng trương, nhược trương và bão hoà.
❓ Hiểu câu hỏi:
Cần gọi tên môi trường dựa trên tương quan nồng độ chất tan so với tế bào.
🔎 Hướng dẫn cách làm:
Ta có môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn bên trong tế bào.
Vì nước có xu hướng đi từ môi trường nhược trương vào tế bào qua thẩm thấu nên dữ kiện mô tả đúng môi trường nhược trương.
Do đó phương án đúng là nhược trương.
✅ Đáp án: C
Table of content
📥 Download PDF
❓ Đề thi
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)


