[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Bình Giang - Sở GD&ĐT Hải Phòng có đáp án

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Bình Giang - Sở GD&ĐT Hải Phòng được thiết kế dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn tiện theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 14, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Bình Giang - Sở GD&ĐT Hải Phòng

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Bình Giang - Sở GD&ĐT Hải Phòng với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 12

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.

1.

Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra

A

2 tế bào con lưỡng bội (2n).

B

4 tế bào con lưỡng bội (2n).

C

2 tế bào con đơn bội (n).

D

4 tế bào con đơn bội (n).

2.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

A

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

B

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

C

Kì đầu → kì giữa → kì sau →kì cuối

D

Kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối

3.

Trong ứng dụng di truyền học, Đôli là sản phẩm của phương pháp?

A

Gây đột biến.

B

Biến dị tổ hợp.

C

Nhân bản vô tính.

D

Sinh sản hữu tính.

4.

Cho các bước tao động vật chuyển gen (1) Lấy trứng ra khỏi con vật. (2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường. (3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm. (4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi. Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là

A

(1) → (3) → (4) → (2).

B

(3) → (4) → (2) → (1).

C

(1) → (4) → (3) → (2).

D

(2) → (3) → (4) → (2).

5.

Hình bên mô tả kỹ thuật gì ?

1olLFQYBAwuRVgcxiWU_iixs3X9HDKWT9
A

cấy truyền phôi.

B

Nuôi cấy mô thực vật.

C

lai tế bào sinh dưỡng.

D

Nuôi cấy mô động vật.

6.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

A

Kì đầu I

B

Kì sau I.

C

Kì cuối I.

D

Kì giữa I

7.

Ở một loài động vật, 12 tế bào sinh dục chín tiến hành giảm phân đã tạo ra bao nhiêu tế bào con?

A

24.

B

96.

C

36.

D

48.

8.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

A

Tế bào hợp tử.

B

Tế bào sinh dục sơ khai.

C

Tế bào sinh dục chín.

D

Tế bào sinh dưỡng.

9.

Trong phương pháp lai tế bào ở thực vật, để hai tế bào có thể dung hợp được với nhau, người ta phải

A

Loại bỏ màng nguyên sinh của tế bào.

B

Phá hủy các bào quan.

C

Loại bỏ nhân của tế bào.

D

Loại bỏ thành xenlulozơ của tế bào.

10.

Quá trình giảm phân gồm mấy lần nhân đôi và mấy lần phân bào?

A

2 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

B

1 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

C

1 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

D

2 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

11.

Tế bào thực vật không thể phân chia tế bào chất bằng cách tạo eo thắt như ở tế bào động vật là vì

A

Tế bào không có trung thể.

B

Không cần phân chia tế bào chất.

C

Có thành tế bào làm bằng cellulose.

D

Màng tế bào không thể co dãn.

12.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Qúa trình này là ở kì nào của nguyên phân?

A

Kì giữa.

B

Kì sau.

C

Kì đầu.

D

Kì cuối.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 3

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.

1.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về các thể được sinh ra bằng phương pháp nhân bản vô tính bằng kĩ thuật chuyển nhân?

1sEalxXScIqcfYOYCbOa7-nvS_BhStZyb

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.

b

Có kiểu gen trong nhân giống hệt cá thể cho nhân.

c

Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.

d

Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.

2.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Sự trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b

Số lần phân chia tế bào.

c

Số lần nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

d

Cách sắp xếp các nhiễm sắc thể trên thoi phân bào ở kì giữa và kì giữa II.

3.

Nguyên phân, giảm phân, nhân bản vô tính ở động vật và đặc điểm trao đổi chất của vi sinh vật là những nội dung quan trọng trong sinh học tế bào và vi sinh vật. Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nguyên phân tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ, còn giảm phân tạo ra các giao tử có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

b

Trong nhân bản vô tính bằng phương pháp chuyển nhân, nhân của tế bào sinh dưỡng được chuyển vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân để tạo phôi.

c

Cừu Dolly giống hệt cừu cho trứng vì tế bào trứng cung cấp toàn bộ vật chất di truyền trong nhân cho phôi.

d

Vi sinh vật có kích thước nhỏ, tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích lớn nên trao đổi chất nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Question 1 - 4

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.

1.

Có 10 tế bào sinh dưỡng cùng một loài nguyên phân liên tiếp 3 lần thì tổng số tế bào con được tạo ra là bao nhiêu?

2.

Trong quá trình giảm phân, NST đã nhân đôi bao nhiêu lần?

3.

Cho các loại tế bào: Hợp tử, giao tử, tế bào sinh dục sơ khai, tế bào sinh dục chín và tế bào sinh dưỡng. Có bao nhiêu loại tế bào xảy ra nguyên phân?

4.

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là bao nhiêu?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra

A

2 tế bào con lưỡng bội (2n).

B

4 tế bào con lưỡng bội (2n).

C

2 tế bào con đơn bội (n).

D

4 tế bào con đơn bội (n).

Giải thích câu 1

Xem full giải thích