[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Kim Liên - Sở GD&ĐT Nghệ An có đáp án

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Kim Liên - Sở GD&ĐT Nghệ An được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ format đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 14, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Kim Liên - Sở GD&ĐT Nghệ An

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Sinh Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Kim Liên - Sở GD&ĐT Nghệ An với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 16

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.

1.

Công nghệ tế bào là

A

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

B

dùng hormone để điều khiển sự sinh trưởng của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.

C

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường tự nhiên để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

D

dùng hormone để điều khiển sự phát triển của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?

A

Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.

B

Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.

C

Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.

D

Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.

3.

Ở sinh vật nhân thực, chu kì tế bào gồm hai giai đoạn là

A

Phân chia nhân & phân chia tế bào chất

B

Kì trung gian & quá trình nguyên phân.

C

Trực phân & gián phân.

D

Phân bào nguyên nhiễm & phân bào giảm nhiễm.

4.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào?

A

Tính năng động.

B

Tính ưu việt.

C

Tính toàn năng.

D

Tính đa dạng.

5.

Thành phần đóng vai trò đặc biệt giúp điều chỉnh sự phát triển của tế bào hoặc mô trong môi trường nuôi cấy nhân tạo là

1h0PSpHpXyi4irEHhXyvkby3tIm7amsPi
A

Vitamin.

B

Enzyme.

C

Hormone.

D

Kháng thể.

6.

Ở sinh vật nhân thực, giảm phân được gọi là

A

phân bào giảm nhiễm

B

phân bào trực phân

C

phân bào nguyên nhiễm

D

phân chia tế bào chất

7.

Đâu không phải là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào thực vật?

A

Nuôi cấy mô tế bào.

B

Lai tế bào sinh dưỡng.

C

Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.

D

Liệu pháp tế bào gốc.

8.

Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh trứng (2n) qua giảm phân tạo thành

A

3 tế bào trứng (

), 1 thể cực tiêu biến (
).

B

2 tế bào trứng (

).

C

4 tế bào trứng (

).

D

1 tế bào trứng (

), 3 thể cực tiêu biến (
).

9.

Ở cây lúa nước (2n = 24), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì sau II của giảm phân là

A

12 kép.

B

24 đơn.

C

24 kép.

D

12 đơn.

10.

Từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) sau khi nguyên phân tạo ra

A

4 tế bào con đơn bội

.

B

2 tế bào con đơn bội

.

C

4 tế bào con lưỡng bội

.

D

2 tế bào con lưỡng bội

.

11.

Nguyên phân là nền tảng, là cơ sở khoa học của kĩ thuật nào dưới đây ? (1) Chiết cành (2) Nuôi cấy mô (3) Nhân bản vô tính (4) Cấy truyền phôi

A

2, 3, 4

B

1, 2, 4

C

1, 2, 3

D

1, 2, 3, 4

12.

Một nhóm gồm 8 tế bào lưỡng bội (2n), trải qua 4 lần nguyên phân liên tiếp tạo ra

A

128 tế bào con lưỡng bội

.

B

16 tế bào con lưỡng bội

.

C

64 tế bào con đơn bội

.

D

32 tế bào con đơn bội

.

13.

Tế bào gốc là tế bào

17ZrfU_PqN4dKvy5uMyGYDq6PTNSuR8oh
A

có thể phân chia và biệt hóa thành những tế bào khác nhau.

B

không thể phân chia và thực hiện chức năng chuyên hóa.

C

có thể phân chia nhưng không thể biệt hóa thành các tế bào khác.

D

không thể phân chia nhưng có thể biệt hóa thành các tế bào khác nhau.

14.

Quá trình giảm phân gồm mấy lần nhân đôi và mấy lần phân bào?

A

2 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

B

2 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

C

1 lần nhân đôi, 1 lần phân bào.

D

1 lần nhân đôi, 2 lần phân bào.

15.

Trong pha phân bào, giai đoạn phân chia nhân gồm 4 kì lần lượt là

A

Kì đầu → kì cuối → kì giữa → kì sau.

B

Kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối.

C

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.

D

Kì trung gian → kì đầu → kì sau → kì cuối.

16.

Quá trình giảm phân có ý nghĩa gì trong các ý nghĩa sau (1) Là cơ chế sinh sản ở sinh vật đơn bào, sinh sản vô tính ở sinh vật đa bào (2) Tạo sự đa dạng di truyền, cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa, giúp các loài thích nghi tốt hơn với môi trường sống luôn biến đổi (3) Trong sinh sản hữu tính, cùng với nguyên phân và thụ tinh góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài. (4) Tạo nhiều biến dị tổ hợp làm sinh giới thêm phong phú, đa dạng.

A

(1), (3), (4)

B

(2), (3), (4)

C

(1), (2), (4)

D

(1), (2), (3)

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 3

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.

1.

Quan sát sơ đồ về cơ chế di truyền ở người dưới đây bằng các từ gợi ý

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Số (3) là cơ chế giảm phân

b

Số 3,4,6 lần lượt là nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

c

Để tạo thành số 5 cần có sự kết hợp giữa trứng và tinh trùng

d

Mỗi đứa trẻ được sinh ra là sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử đực và cái trong đó vai trò của bố và mẹ góp một nửa hệ gen.

2.

Trong công nghệ tế bào động vật:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Giúp nhân nhanh với số lượng lớn các giống quý hiếm.

b

Công nghệ tế bào động vật giúp nhanh chóng tạo ra các giống hoa lan, sâm quý hiếm.

c

Một trong những công nghệ tế bào thực vật là lai tế bào sinh dưỡng

d

Việt Nam nhân bản thành công vật nuôi là con lợn Ỉ.

3.

Môi trường sống của vi sinh vật, các chất sát khuẩn và thành tựu của công nghệ vi sinh vật có nhiều ý nghĩa trong bảo vệ sức khỏe, đời sống và sản xuất. Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vi sinh vật có thể sống ở nhiều môi trường khác nhau như đất, nước, không khí, cơ thể sinh vật và cả những môi trường khắc nghiệt.

b

Để bảo vệ sức khỏe, cần giữ vệ sinh cá nhân, ăn chín uống sôi, rửa tay thường xuyên và bảo quản thực phẩm đúng cách nhằm hạn chế vi sinh vật gây bệnh.

c

Các chất sát khuẩn thường dùng trong gia đình và trường học như cồn, nước Javel, iodine có tác dụng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật.

d

Xà phòng là chất kháng sinh nên có thể dùng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn trong cơ thể.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

Question 1 - 2

.

Các kí hiệu và chữ viết tắt: ADN: axit deoxyribonucleic; ARN: axit ribonucleic; mARN: ARN thông tin; tARN: ARN vận chuyển; rARN: ARN ribosome; NST: nhiễm sắc thể; A, T, G, C, U: các nucleotide; P: thế hệ bố mẹ; F_1, F_2: các thế hệ con lai.

1.

Ở một loài động vật, 140 tế bào sinh dục chín tiến hành giảm phân đã tạo ra bao nhiêu tế bào con?

2.

Người ta lấy hạt phấn của một loài (n=12) nuôi cấy để tạo thành cây lưỡng bội hoàn chỉnh. Số nhiễm sắc thể trong một tế bào của cây lưỡng bội tạo thành là bao nhiêu?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Công nghệ tế bào là

A

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

B

dùng hormone để điều khiển sự sinh trưởng của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.

C

nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường tự nhiên để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

D

dùng hormone để điều khiển sự phát triển của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích