[PDF] ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1 - THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre - 2024-2025 có đáp án

Đề thi số 02 môn Hóa Cuối kỳ 1 Lớp 12 - năm học 2024-2025 được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp người học nắm rõ format đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn dễ theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

May 08, 2026

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1 - THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre - 2024-2025

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1 - THPT Chuyên Bến Tre - Bến Tre - 2024-2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch hỗn hợp acid HCl+NaNO_2) ở nhiệt độ thường. Khi đó thấy trong ống nghiệm

A

Có khí màu nâu thoát ra.

B

Có kết tủa màu vàng.

C

Có bọt khí không màu thoát ra.

D

Có kết tủa màu trắng.

2.

Protein phản ứng với Cu(OH)_2/OH^- tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A

màu da cam.

B

màu vàng.

C

màu tím.

D

màu đỏ.

3.

Công thức của glycine là

A

B

C

D

4.

Cho E^o_{Pin(Ni-Cu)}=0,59\ VE^o_{Cu^{2+}/Cu}=+0,34\ V. Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử Ni^{2+}/Ni (E^o_{Ni^{2+}/Ni}) là

A

.

B

.

C

.

D

.

5.

Poly(methyl methacrylate) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Poly(methyl methacrylate) được điều chế từ monomer nào sau đây?

A

.

B

.

C

.

D

.

6.

Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch: ethylene glycol, albumin, glucose?

A

Dung dịch

.

B

Thuốc thử Tollens.

C

.

D

Dung dịch

.

7.

Propan-2-amine là chất nào sau đây?

A

.

B

.

C

.

D

8.

Cho các polymer: (-CH_2-CH_2-)_n; (-CH_2-CH=CH-CH_2-)_n(-HN[CH_2]_5CO-)_n. Công thức các monomer tạo nên các polymer trên lần lượt là

A

;
;
.

B

;
;
.

C

;
;
.

D

;
;
.

9.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid là

A

một chiều.

B

thuận nghịch.

C

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

D

luôn sinh ra acid carboxylic và alcohol.

10.

Trong các ion sau: Ag^+, Ni^{2+}, Fe^{2+}, Au^{3+}, ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

A

.

B

.

C

.

D

.

11.

Cho pin điện hoá Zn – Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là

A

.

B

.

C

.

D

.

12.

Khi xà phòng hóa triolein bằng NaOH ta thu được sản phẩm là

A

và ethanol.

B

và glycerol

C

và glycerol.

D

và glycerol.

13.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

A

.

B

C

.

D

.

14.

Kí hiệu của một polymer nhiệt dẻo phổ biến được mô tả qua hình dưới đây: PET là kí hiệu của polymer nào sau đây?

1hd-B9rduMLSm1JJzov3-ExHArVpUXzYO
A

Poly(methyl methacrylate).

B

Poly(ethylene terephthalate).

C

Polypropylene.

D

Polyethylene.

15.

Số nguyên tử N trong phân tử Gly-Ala-Val-Gly-Ala là

A

5

B

4

C

3

D

6

16.

Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là

A

glucose.

B

fructose.

C

saccharose.

D

cellulose.

17.

Phản ứng nào sau đây có dùng xúc tác enzyme?

A

Thủy phân ethyl acetate trong môi trường acid.

B

Lên men glucose tạo ethanol.

C

Phản ứng tạo màu của protein với nitric acid.

D

Phản ứng tạo màu của tinh bột và iodine.

18.

Chất nào sau đây là amine bậc hai?

A

.

B

.

C

.

D

.

Phần II

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Glutamic acid có vai trò quan trọng trong quá trình xây dựng cấu trúc tế bào của con người. Ngoài quá trình trên, monosodium glutamate còn được dùng chế biến gia vị thức ăn (bột ngọt hay mì chính). Glutamic acid có cấu trúc như hình bên và có điểm đẳng điện pI = 3,2 (pI là giá trị pH mà khi đó amino acid có nồng độ ion lưỡng cực là cực đại). Khi pH < pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng cation, còn khi pH > pI thì amino acid đó tồn tại chủ yếu ở dạng anion.

1CXmf8CoV3PCboZMXnbdToolvErdBmoY8

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong dung dịch pH=6, có thể tách hỗn hợp gồm glutamic acid và lysine (pI=9,7) bằng phương pháp điện di.

b

Tên thay thế của glutamic acid là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.

c

Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa hai loại nhóm chức.

d

Trong dung dịch pH=3,2, glutamic acid tồn tại chủ yếu ở dạng: HOOCCH_2CH_2CH(NH_2)COO^-.

2.

Xét quá trình hoạt động của pin Galvani thiết lập từ hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá – khử Ag^+/AgZn^{2+}/Zn. với thế điện cực chuẩn tương ứng là 0,799 (V) và -0,763 (V).

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Zn(s)+2Ag^+(aq) \rightarrow 2Ag(s)+Zn^{2+}(aq).

b

Anode là thanh Zn, cathode là thanh Ag.

c

Quá trình khử xảy ra ở anode là: Zn \rightarrow Zn^{2+}+2e.

d

Sức điện động chuẩn của pin là 0,036\ V.

3.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử của kim loại M^+/MR^{2+}/R lần lượt là +0,799\ V+0,34\ V.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Kim loại M có tính khử yếu hơn kim loại R.

b

Ion M^+ có tính oxi hoá yếu hơn ion R^{2+}.

c

Kim loại M và R đều khử được ion H^+(aq) thành khí H_2.

d

Kim loại R khử được ion M^+(aq) thành kim loại M.

4.

Vật liệu polymer đã và đang được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực. Với những ưu điểm vượt trội về tính chất, độ bền, ..., vật liệu polymer được ứng dụng rộng rãi trong đời sống làm vật liệu cách điện và đặc biệt là vật liệu xây dựng mới như: sơn chống thấm, bê tông siêu nhẹ, gỗ công nghiệp,... Các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cao su tự nhiên có thành phần chính là polyisoprene.

b

Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng ngưng có tạo ra các phân tử nhỏ, còn trùng hợp thì không tạo ra phân tử nhỏ.

c

Trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-N.

d

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) được dùng làm thủy tinh hữu cơ. Monomer dùng để trùng hợp tạo PMMA là CH_2=CHCOOCH_3.

Phần III

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Lưu ý: ghi kết quả ở các ô vuông rồi tô vào phần tương ứng bên dưới.

1.

Xét các cặp oxi hoá - khử sau:

Số kim loại khử được ion H^+ thành khí H_2 ở điều kiện chuẩn là?

1yA9pdmNMV2gDJZWnsbUQTx-mZML6Z_SZ
2.

Bradykinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là: Arg–Pro–Pro–Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptide này có thể thu được bao nhiêu tripeptide mà trong thành phần có Phenyl alanine (Phe)?

3.

Sức điện động chuẩn của pin Cu^{2+}/CuAg^+/AgE^o_{pin}=0,46V; Biết E^0_{Cu^{2+}/Cu}=0,34V. Xác định thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử Ag^+/Ag.

4.

Cho các chất: methane, propylene, vinyl chloride, methanol, styrene, methyl methacrylate, buta-1,3-diene. Có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer?

5.

Trong công nghiệp, người ta điều chế PVC từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau: Ethylene \xrightarrow{Cl_2} (1) 1,2-dichloroethane \xrightarrow{500^oC} (2) vinyl chloride \xrightarrow{xt,p,t^o} (3) PVC. Giả sử hiệu suất mỗi quá trình (1), (2) và (3) tương ứng là 80\%, 75\%60\%, hãy tính số kg PVC thu được khi dùng 1000\ m^3 khí ethylene (ở 25\ ^oC1 bar). (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). (C=12,H=1,Cl=35,5)

6.

Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polystyrene; polyethylene; polyisoprene; poly(methyl methacrylate) và poly(phenol formaldehyde); poly(urea-formaldehyde). Có nhiêu polymer trong dãy trên được dùng để sản xuất chất dẻo?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch nitrous acid (hoặc dung dịch hỗn hợp acid HCl+NaNO_2) ở nhiệt độ thường. Khi đó thấy trong ống nghiệm

A

Có khí màu nâu thoát ra.

B

Có kết tủa màu vàng.

C

Có bọt khí không màu thoát ra.

D

Có kết tủa màu trắng.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích