[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Xuyên Mộc - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh có đáp án

Đề thi số 04 môn Hóa Giữa kỳ 2 Lớp 10 - năm học 2025-2026 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn làm quen cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn dễ theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

Jun 01, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Xuyên Mộc - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Xuyên Mộc - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 12

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

A

Phản ứng tạo gỉ kim loại.

B

Phản ứng quang hợp.

C

Phản ứng nhiệt phân.

D

Phản ứng đốt cháy.

2.

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H_2O \rightarrow 2NaOH + H_2, chất oxi hoá là

A

.

B

.

C

.

D

.

3.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

A

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

B

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

C

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

D

luôn bằng

.

4.

Số oxi hóa của phosphorus trong PO_4^{3-}

A

.

B

.

C

.

D

.

5.

Enthalpy của phản ứng là

A

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện xác định.

B

Nhiệt lượng thu vào của phản ứng ở điều kiện xác định.

C

Nhiệt lượng cần cung cấp cho phản ứng.

D

Nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng ở điều kiện xác định.

6.

Cho quá trình Al \rightarrow Al^{3+} + 3e, đây là quá trình

A

khử.

B

oxi hóa.

C

tự oxi hóa – khử.

D

nhận proton.

7.

Chromium (VI) oxide, CrO_3, là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hoá mạnh. Số oxi hoá của chromium trong oxide trên là

A

.

B

.

C

.

D

.

8.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

A

Áp suất

bar và nhiệt độ
.

B

Áp suất

bar và nhiệt độ
hay
.

C

Áp suất

bar và nhiệt độ
.

D

Áp suất

bar và nhiệt độ
.

9.

Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

A

B

C

D

10.

Enthalpy tạo thành chuẩn (\Delta_fH^\circ_{298}) được định nghĩa là

A

Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi

mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở
bar.

B

Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi ngâm

mol ion ở thể khí trong nước ở
bar.

C

Lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành

mol hợp chất từ các đơn chất bền nhất ở
bar.

D

Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi

mol electron bứt ra khỏi
mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở
bar.

11.

Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

A

Số mol.

B

Số oxi hóa.

C

Số hiệu.

D

Số khối.

12.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

A

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

B

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

C

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

D

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 3

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Cho các phản ứng sau:

\text{Ph^^^^1ea3n ^^^^1ee9ng nung v^^f4i: }(1)CaCO_3(s)\xrightarrow{t^\circ}CaO(s)+CO_2(g);\quad\Delta_rH_{298}^{\circ}=+178,3kJ;

\text{Ph^^^^1ea3n ^^^^1ee9ng than ch^^e1y trong }$$ O_2 $$:(2)C_{(graphite)}+O_2(g)\xrightarrow{t^\circ}CO_2(g);\quad\Delta_rH_{298}^{\circ}=-393,5kJ

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khi phân hủy 1 mol CaCO_3 tỏa ra nhiệt lượng là 178,3kJ.

b

Enthalpy tạo thành chuẩn của CO_2 bằng +393,5 \ kJ.

c

Trong quá trình cháy của than thì nhiệt độ xung quanh khu vực cháy tăng lên.

d

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt; phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

2.

Cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ có chứa CrO_3 để phân tích ethanol (C_2H_5OH hay công thức phân tử là C_2H_6O) có trong rượu, bia. Khi tài xế hà hơi thở vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở có chứa ethanol thì ethanol sẽ tác dụng với CrO_3 có màu da cam và biến thành Cr_2O_3 có màu xanh đen theo phản ứng hóa học sau:

\mathrm{CrO_3+C_2H_6O\rightarrow Cr_2O_3+CO_2}\uparrow\mathrm{+H_2O}

Các nhận xét dưới đây là đúng hay sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong phản ứng trên C_2H_6O đóng vai trò là chất oxy hóa.

b

Số oxi hóa của Carbon trước và sau phản ứng lần lượt là +2+4.

c

Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Cr trong CrO_3 nhận 3 electron.

d

Trong phản ứng trên xảy ra quá trình khử CrO_3 thành Cr_2O_3.

3.

Cho Phản ứng oxi hóa - khử sau: H_2S + O_2 \xrightarrow{t^\circ} SO_2 + H_2O. Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong phản ứng, số oxi hóa của sulfur thay đổi từ -2 lên +4.

b

H_2S là chất khử vì sulfur trong H_2S nhường electron.

c

Quá trình oxi hóa là: S^{-2} + 6e \rightarrow S^{+4}.

d

Phương trình phản ứng cân bằng là: 2H_2S + 3O_2 \xrightarrow{t^\circ} 2SO_2 + 2H_2O.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5.

Question 1 - 5

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe_2O_3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau: \mathrm{Fe_2O_3 + 3CO \xrightarrow{t^\circ} 2Fe + 3CO_2} . Trong phản ứng trên, mỗi phân tử chất oxy hóa nhận bao nhiêu electron?

2.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) \ 2Na + S \rightarrow Na_2S

(2) \ H_2 + S \xrightarrow{t^\circ} H_2S

(3) \ Hg + S \rightarrow HgS

(4) \ S + 4HNO_3 \rightarrow SO_2 + 4NO_2 + 2H_2O

Có bao nhiêu phản ứng mà trong đó sulfur đóng vai trò chất khử?

3.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 3H_2(g) + N_2(g) \xrightarrow{t^\circ} 2NH_3(g), \Delta_rH^\circ_{298}=-91,8kJ. Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 0,6 gam khí H_2 để tạo thành khí NH_3 là bao nhiêu kJ? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

4.

Cho các phản ứng sau:

(1) \ Ca + H_2O \rightarrow Ca(OH)_2 + H_2 \uparrow

(2) \ CO_2 + Ca(OH)_2 \rightarrow CaCO_3 + H_2O

(3) \ Cu(OH)_2 \rightarrow CuO + H_2O

(4) \ Mg + H_2SO_4 loãng \rightarrow MgSO_4 + H_2

Liệt kê các phản ứng oxi hóa - khử theo dãy số thứ tự tăng dần.

5.

Methane (CH_4) là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:

CH_4(g) + 2O_2(g) \rightarrow CO_2(g) + 2H_2O(g).

Cho biết năng lượng liên kết (E_b) của một số liên kết ở điều kiện chuẩn như bảng sau. Tính:

- Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được m.

- Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 4kg methane (CH_4) được n.

Hỏi, \frac{n}{m} là bao nhiêu?

K10_GK2_4_C20.png

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

A

Phản ứng tạo gỉ kim loại.

B

Phản ứng quang hợp.

C

Phản ứng nhiệt phân.

D

Phản ứng đốt cháy.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích