[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Lê Trọng Tấn - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh có đáp án

Đề thi số 07 môn Hóa Cuối kỳ 1 Lớp 10 - năm học 2025-2026 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

May 12, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Lê Trọng Tấn - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Lê Trọng Tấn - Sở GD&ĐT Tp. Hồ Chí Minh với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 20

.

Cho biết số hiệu nguyên tử của: H=1; He=2; Li=3; Be=4; B=5; C=6; N=7; O=8; F=9; Ne=10; Na=11; Mg=12; Al=13; Si=14; P=15; S=16; Cl=17; Ar=18; K=19; Ca=20. Cho biết nguyên tử khối của: H=1; He=4; Li=7; Be=9; B=11; C=12; N=14; O=16; F=19; Ne=20; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=30; S=32; Cl=35,5; Ar=40; K=39; Ca=40.

1.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. X là nguyên tố

A

.

B

.

C

.

D

.

2.

Chu kì là

A

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp electron tăng dần.

B

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp electron giảm dần.

C

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

D

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.

3.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hạt proton của R

A

.

B

.

C

.

D

.

4.

Nguyên tử A19 hạt proton và nguyên tử B9 hạt electron. Hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố này có công thức và loại liên kết tương ứng là

A

, liên kết cộng hóa trị.

B

, liên kết cộng hóa trị.

C

, liên kết ion.

D

, liên kết ion.

5.

Liên kết \pi được hình thành do

A

sự xen phủ trục của hai orbital.

B

sự xen phủ bên của hai orbital.

C

cặp electron dùng chung.

D

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

6.

Quá trình hình thành ion nào sau đây là đúng?

A

.

B

.

C

.

D

.

7.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Neon\ (Z=10) khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

A

.

B

.

C

.

D

.

8.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg\ (Z=12)

A

.

B

.

C

.

D

.

9.

Độ âm điện của nguyên tử một số nguyên tố được cho trong bảng sau. Chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là

1Ti_uA9d2N6g4yl5vz99uC-TrMeynuyeM
A

.

B

.

C

.

D

.

10.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X79,91. Biết X có hai đồng vị bền, trong đó đồng vị ^{79}X chiếm 54,5\% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là

A

.

B

.

C

.

D

.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về định luật tuần hoàn?

A

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

B

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của số lớp electron.

C

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

D

Tính chất của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

12.

Cho các nguyên tố: {_{11}}Na, {_{13}}Al_{12}Mg. Chiều giảm dần tính kim loại của nguyên tử các nguyên tố là

A

.

B

.

C

.

D

.

13.

Có bao nhiêu cặp electron không tham gia liên kết trong phân tử PH_3?

A

.

B

.

C

.

D

.

14.

Nguyên tử nguyên tố X, Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3s^23p^42s^22p^6. Nguyên tố XY lần lượt là

A

phi kim và khí hiếm.

B

kim loại và khí hiếm.

C

phi kim và kim loại.

D

kim loại và phi kim.

15.

Cho hình vẽ mô phỏng nguyên tử của một nguyên tố như sau. Kí hiệu của nguyên tử trên có thể là

1oKnprMRlWAx0_IBW-ti9Bc-sO-kJE9ZQ
A

.

B

.

C

.

D

.

16.

Xét hai phân tử NH_3 và phân tử CH_4, phát biểu không đúng là

A

cả hai phân tử đều chứa liên kết

trong phân tử.

B

tan nhiều trong nước hơn so với
.

C

phân tử

và phân tử
đều có khả năng tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử.

D

nhiệt độ sôi của

cao hơn
.

17.

Hầu hết các hợp chất ion

A

ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.

B

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

C

dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.

D

tan trong nước thành dung dịch không điện li.

18.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa hai phân tử hydrogen fluoride HF?

A

.

B

.

C

.

D

.

19.

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hydrogen là RH_3. Trong oxide mà R có hóa trị cao nhất thì oxygen chiếm 74,07\% về khối lượng. Nguyên tố R

A

.

B

.

C

.

D

.

20.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố:

Li:1s^22s^1; O:1s^22s^22p^4; K:1s^22s^22p^63s^23p^64s^1;

P:1s^22s^22p^63s^23p^3; Ar:1s^22s^22p^63s^23p^6; Cu:1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s^1.

Dãy chứa các nguyên tố thuộc khối nguyên tố p là?

A

.

B

.

C

.

D

.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 4

.

Cho biết số hiệu nguyên tử của: H=1; He=2; Li=3; Be=4; B=5; C=6; N=7; O=8; F=9; Ne=10; Na=11; Mg=12; Al=13; Si=14; P=15; S=16; Cl=17; Ar=18; K=19; Ca=20. Cho biết nguyên tử khối của: H=1; He=4; Li=7; Be=9; B=11; C=12; N=14; O=16; F=19; Ne=20; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=30; S=32; Cl=35,5; Ar=40; K=39; Ca=40.

1.

Mỗi ô nguyên tố chứa các thông tin quan trọng về nguyên tố đó. Tùy theo loại bảng, các thông tin này có thể là số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, tên nguyên tố, nguyên tử khối trung bình,... Hình ảnh về ô nguyên tố sulfur (lưu huỳnh) như sau:

1VMA7TUDKXm0jJldvLl5yuMkiMbRj9Gfv

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nguyên tố sulfur thuộc chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

b

Sulfur thuộc khối nguyên tố p.

c

Oxide ứng với hóa trị cao nhất của sulfur dạng SO_2 và là một basic\ oxide.

d

Tính phi kim của sulfur mạnh hơn so với phosphorus\ (Z=15).

2.

Nguyên tử Fe có kí hiệu là ^{56}_{26}Fe.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nguyên tử Fe30 neutron trong hạt nhân.

b

Nguyên tử Fe có nguyên tử khối là 26.

c

Nguyên tử Fe8 electron ở lớp ngoài cùng.

d

Fe là một phi kim.

3.

Chlorine là nguyên tố hóa học có trong thành phần của chất có tác dụng oxi hóa và sát khuẩn cực mạnh, thường được sử dụng để khử trùng và tẩy trắng. Chlorine có số hiệu nguyên tử là 17. Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nguyên tử chlorine có cấu hình electron là 1s^22s^22p^63s^23p^5.

b

Chlorine có sự phân bố electron theo lớp:K:2;\quad L:8;\quad M:7

c

Chlorine là nguyên tố kim loại vì có 7 electron ở lớp ngoài cùng.

d

Chlorine thuộc chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

4.

Cho các nguyên tố: H(Z=1), C(Z=6), O(Z=8), Na(Z=11), Cl(Z=17). Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong hợp chất Na_2O, mỗi nguyên tử Na nhường 1 electron để tạo ion Na^+.

b

Nguyên tử O nhận 2 electron từ 2 nguyên tử Na để tạo ion O^{2-}.

c

Hợp chất Na_2O được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion Na^+O^{2-}.

d

Trong phân tử CO_2, nguyên tử C chỉ tạo 1 liên kết đôi với một nguyên tử O.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

Question 1 - 2

.

Cho biết số hiệu nguyên tử của: H=1; He=2; Li=3; Be=4; B=5; C=6; N=7; O=8; F=9; Ne=10; Na=11; Mg=12; Al=13; Si=14; P=15; S=16; Cl=17; Ar=18; K=19; Ca=20. Cho biết nguyên tử khối của: H=1; He=4; Li=7; Be=9; B=11; C=12; N=14; O=16; F=19; Ne=20; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=30; S=32; Cl=35,5; Ar=40; K=39; Ca=40.

1.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 92, số hạt mang điện dương ít hơn số hạt không mang điện 5 hạt. Xác định a hạt proton, b hạt neutron, c hạt electron có trong nguyên tử X. Tính 2a - b + c

2.

Boron\ (B) trong tự nhiên có hai đồng vị bền là ^{10}B^{11}B. Nguyên tử khối trung bình của B10,81. Khi có 760 nguyên tử ^{10}B thì có bao nhiêu nguyên tử ^{11}B?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. X là nguyên tố

A

.

B

.

C

.

D

.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích