[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Yên Hòa - Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi số 08 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 10 - năm học 2024-2025 được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp người học làm quen bố cục đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn theo dõi hiệu quả quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực
Jun 10, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Yên Hòa - Sở GD&ĐT Hà Nội
📥 Download PDF
❓ Đề thi
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)
Download bản PDF đẹp có đáp án
❓ Đề thi
Phần I
I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.
Question 1 - 20
.Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu
Số oxi hóa của Na, Mg, Al trong Na^+, Mg^{2+}, Al^{3+} lần lượt là
Trong dãy hydrogen halide, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: N_2(g)+O_2(g)\rightarrow 2NO(l)\ \Delta_rH^\circ_{298}=+179{,}20kJ
Phản ứng trên là phản ứng
thu nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng.
tỏa nhiệt.
có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Cho phản ứng sau: 2SO_2(g)+O_2(g)\rightarrow 2SO_3(g) \Delta_fH^\circ_{298}(kJ\ mol^{-1}) của SO_2, SO_3 lần lượt là: -296{,}83, -395{,}72. Biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn có giá trị là
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
tốc độ phản ứng tăng.
tốc độ phản ứng giảm.
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Thực hiện phản ứng: 2H_2O_2(l)\rightarrow 2H_2O(l)+O_2(g).
Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H_2O_2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO_2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
chỉ
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (\text{c^^^1a1m, ng^^f4, khoai, s^^^^1eafn}) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
Fluorine.
Chlorine.
Iodine.
Bromine.
Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
Tuyến giáp trạng.
Tuyến tụy.
Tuyến yên.
Tuyến thượng thận.
Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
fluorine.
chlorine.
iodine.
bromine.
Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Cho Fe \left(\text{h^^^^1ea1t}\right) phản ứng với dung dịch HCl\ 1M. Thay đổi các yếu tố sau:
(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO_4.
(2) Thêm thể tích dung dịch HCl\ 1M lên thể tích gấp đôi.
(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.
Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?
Hình ảnh bên minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng:

Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hoá.
Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?
Cho phản ứng hoá học sau: Zn(s)+H_2SO_4(aq)\rightarrow ZnSO_4(aq)+H_2(g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Diện tích bề mặt zinc
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số khối.
Số oxi hoá.
Số hiệu.
Số mol.
Phần II
II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Question 1 - 4
.Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184{,}6\ kJ:
H_2(g)+Cl_2(g)\rightarrow 2HCl(g)
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl là -184{,}6\ kJ/mol.
b
Biến thiên enthalpy chuẩn phản ứng là -184{,}6\ kJ.
c
Phản ứng diễn ra thuận lợi
d
Về mặt năng lượng HCl(g) bền hơn so với các đơn chất bền tạo nên nó.
Xét phản ứng: H_2+Cl_2\rightarrow 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

Phát biểu
Đúng
Sai
a
Trong quá trình phản ứng, nồng độ H_2 giảm dần.
b
Tốc độ phản ứng tính theo đơn vị mol/mL.min.
c
Tốc độ phản ứng có thể tính theo H_2 hoặc Cl_2.
d
Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HCl.
Nước Javel là chất oxi hóa mạnh nên nó có khả năng phân hủy phân tử hữu cơ hiệu quả, tất cả các loại vi trùng nguy hại và chất có mùi khó chịu như urea, ammonia. Chính vì vậy, Javel thường được dùng trong việc tẩy quần áo, vệ sinh nhà cửa, đồ đạc hay khử trùng bồn cầu...
Phản ứng tạo thành nước Javel: Cl_2+2NaOH\rightarrow NaCl+NaClO+H_2O
Phát biểu
Đúng
Sai
a
NaClO là chất giúp nước Javel có tính oxi hóa
b
Trong công nghiệp, nước Javel được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch sodium\ chloride trong thùng điện phân có màng ngăn
c
Trong phản ứng trên Cl_2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
d
Nên đun nóng phản ứng ở nhiệt độ khoảng 70^\circ C
Tốc độ của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác...
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric\ acid chậm hơn so với aluminium dạng lá
b
Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.
c
Tàn đóm đỏ bùng cháy lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất
d
Để tăng tốc độ phản ứng nung vôi (CaCO_3) người ta thường nung ở áp suất cao
Phần III
III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5.
Question 1 - 5
.Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.
Hoàn thành phương trình phản ứng và tính tổng hệ số của các phương trình sau: a) Br_2+K\rightarrow b) F_2+H_2O\rightarrow c) Cl_2+Fe\rightarrow d) Cl_2+NaI\rightarrow e) H_2+I_2\rightarrow
Để hòa tan hết một mẫu Mg trong dung dịch HCl ở 30^\circ C cần 40 phút. Cùng mẫu Mg đó tan hết trong dung dịch acid nói trên ở 50^\circ C trong 600 giây. Hỏi để hòa tan hết mẫu Mg đó trong dung dịch acid trên ở 60^\circ C thì cần thời gian là bao nhiêu giây?
Cho 5{,}4 gam Al tác dụng hết với Cl_2 dư, thu được m gam muối. Tính giá trị m?
Cho 17{,}4 gam MnO_2 tác dụng hết với HCl lấy dư. Toàn bộ lượng khí chlorine sinh ra được hấp thụ hết vào 145{,}8 gam dung dịch NaOH20\%điều (ở kiện thường) tạo ra dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của muối sodium\ chloride trong A (làm tròn đến chữ số thứ hai của hàng thập phân).
Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng chlorine. Lượng chlorine được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5\ g/m^3. Nếu với dân số Hà Nội là 3 triệu, mỗi người dùng 200L nước/ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg chlorine mỗi ngày cho việc xử lí nước?
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu
Giải thích câu 1
Giải thích chi tiết
😎 Cùng DOL xem qua cách giải câu này nhé!
📃 Thông tin đề bài cho:
Đề hỏi dung dịch hydrohalic acid nào trong các acid
có tính acid yếu.Các phương án đều là acid tạo bởi hydrogen với halogen, cần so sánh khả năng phân li trong nước.
❓ Hiểu câu hỏi:
Cần nhận ra acid yếu trong dãy hydrohalic acid, không phải so sánh độ mạnh oxi hóa hay nhiệt độ sôi.
Trong chương halogen, điểm đặc biệt là
là acid yếu cònlà các acid mạnh.
🔎 Hướng dẫn cách làm:
Ta có liên kết
rất bền do fluorine có độ âm điện lớn và bán kính nhỏ.Vì liên kết
khó bị phân cắt nênphân li không hoàn toàn trong nước.Do đó dung dịch hydrohalic acid có tính acid yếu là
.
✅ Đáp án: C
Table of content
📥 Download PDF
❓ Đề thi
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)


