[PDF] Đề thi số 08 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 11 năm học 2025-2026 có đáp án

Đề thi số 08 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 11 năm học 2025-2026 được thiết kế dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn nắm rõ format đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

Jun 02, 2026

Đề thi số 08 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 11 năm học 2025-2026

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi số 08 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 11 năm học 2025-2026 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Question 1 - 18

.

Cho: \mathrm{H}=1; \mathrm{C}=12; \mathrm{O}=16; \mathrm{F}=19; \mathrm{Cl}=35,5; \mathrm{Br}=80; \mathrm{I}=127; \mathrm{Ag}=108.

1.

Alcohol nào sau đây bị oxi hóa bằng \mathrm{CuO} đun nóng tạo aldehyde?

A

.

B

.

C

.

D

.

2.

Để kiểm chứng sự hiện diện của acetone trong một mẫu nước thải bằng phản ứng tạo iodoform, nhóm nghiên cứu cần chuẩn bị các hóa chất nào sau đây?

A

Dung dịch

, dung dịch
.

B

Dung dịch iodine bão hòa trong

, dung dịch
loãng.

C

Dung dịch iodine bão hòa trong

, dung dịch
.

D

Dung dịch

, dung dịch
.

3.

Ở điều kiện thường, các hợp chất carbonyl đầu dãy đồng đẳng như formaldehyde, acetaldehyde và acetone có đặc điểm chung nào sau đây về tính tan trong nước?

A

Chỉ tan trong nước nóng.

B

Ít tan trong nước.

C

Tan tốt trong nước.

D

Không tan trong nước.

4.

Chất nào sau đây thuộc loại alkane?

A

.

B

.

C

.

D

.

5.

Đun nóng 2-bromopropane với \mathrm{NaOH} trong dung môi alcohol thu được

A

propan-1-ol.

B

propene.

C

ethane.

D

ethene.

6.

Nhóm chức của aldehyde là

A

.

B

.

C

.

D

.

7.

Phenol \mathrm{(C_6H_5OH)} là hợp chất hữu cơ có tính

A

base mạnh.

B

acid yếu.

C

acid mạnh.

D

base yếu.

8.

Ở điều kiện thường, ethanol \mathrm{(C_2H_5OH)} là chất lỏng có đặc điểm nào sau đây?

A

Có màu vàng nhạt.

B

Không tan trong nước.

C

Nặng hơn nước.

D

Tan vô hạn trong nước.

9.

Phenol \mathrm{(C_6H_5OH)} không phản ứng với chất hoặc dung dịch chất nào sau đây?

A

.

B

.

C

nước

.

D

.

10.

“...(1)... là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxy liên kết với nguyên tử carbon no”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1) là

A

Aldehyde.

B

Alcohol.

C

Ketone.

D

Phenol.

11.

Trong điều kiện có ánh sáng tử ngoại và đun nóng, khí chlorine phản ứng cộng với benzene tạo thành sản phẩm là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane. Công thức phân tử của sản phẩm này là

A

.

B

.

C

.

D

.

12.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sản phẩm hữu cơ monochloro thu được là

A

.

B

.

C

.

D

.

13.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A

.

B

.

C

.

D

.

14.

Khi tiến hành thí nghiệm phản ứng thế bromine vào vòng benzene (tạo bromobenzene) cần chất xúc tác là

A

khan.

B

bột

.

C

dung dịch

.

D

dung dịch

loãng.

15.

Hợp chất \mathrm{CH_3-CH=CH_2} có tên gọi là

A

ethane.

B

propene.

C

ethene.

D

propane.

16.

Ethyl chloride được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Công thức của ethyl chloride là

A

.

B

.

C

.

D

.

17.

Trong thí nghiệm cho phenol tác dụng với nước bromine, dụng cụ nào sau đây thường được sử dụng để lấy một lượng nhỏ (khoảng 1-2 mL) nước bromine từ lọ hóa chất cho vào ống nghiệm chứa phenol?

A

Ống đong.

B

Cốc thủy tinh.

C

Ống hút nhỏ giọt.

D

Bình cầu đáy tròn.

18.

Hợp chất nào sau đây là một dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

A

.

B

.

C

.

D

.

Phần II

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Question 1 - 5

.

Cho: \mathrm{H}=1; \mathrm{C}=12; \mathrm{O}=16; \mathrm{F}=19; \mathrm{Cl}=35,5; \mathrm{Br}=80; \mathrm{I}=127; \mathrm{Ag}=108.

1.

Trong công nghiệp, phenol và acetone được sản xuất từ cumene; khoảng 20\% lượng cumene toàn cầu được sản xuất từ benzene. Các phản ứng xảy ra theo sơ đồ như sau: \mathrm{C_6H_6 \xrightarrow{+CH_3-CH=CH_2,H^+} C_6H_5CH(CH_3)_2 \xrightarrow[2.\ Dung\ dịch\ H_2SO_4]{1.\ O_2} C_6H_5OH + CH_3COCH_3} Một nhà máy sản xuất phenol theo sơ đồ trên, từ 1000\ \mathrm{m^3} benzene (khối lượng riêng bằng

0,879\ \mathrm{g.mL^{-1}}) thu được 900 tấn phenol.

Biết propylene, oxygen và dung dịch \mathrm{H_2SO_4} được lấy dư. Hiệu suất của quá trình sản xuất là h\%.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Từ sơ đồ quy trình có thể rút ra kết luận: phương pháp sản xuất từ cumene mang lại lợi ích kinh tế lớn vì đồng thời tạo ra hai sản phẩm có ứng dụng quan trọng trong công nghiệp là phenol và acetone.

b

Giá trị của h58. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).

c

Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng.

d

Acetone được dùng làm chất tẩy rửa sơn móng tay, vệ sinh dụng cụ thí nghiệm do acetone có khả năng hòa tan tốt nhiều hợp chất hữu cơ.

2.

Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm so sánh khả năng giải phóng nhiệt năng của hai loại nhiên liệu ethanol \mathrm{(C_2H_5OH)} và methane \mathrm{(CH_4)} theo các bước sau: Bước 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,0 gram mỗi loại nhiên liệu để đun nóng 200 mL nước trong cùng một hệ thống thí nghiệm.

Bước 2: Đo và ghi lại độ tăng nhiệt độ của nước (\Delta T). Kết quả thực nghiệm được trình bày trong bảng sau:

1UVxBNunkpvhS51KWhNZ_BKkVXsXZRt7w

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phản ứng đốt cháy các nhiên liệu ethanol và methane đều thuộc loại phản ứng tỏa nhiệt.

b

Từ kết quả thí nghiệm, có thể giải thích vì sao trong thực tế, khí thiên nhiên (thành phần chính là methane), được coi là nguồn nhiên liệu “giàu năng lượng” và hiệu quả hơn cồn (ethanol) khi xét trên cùng một đơn vị khối lượng sử dụng.

c

Giả thuyết nghiên cứu phù hợp với mục đích và quá trình tiến hành thí nghiệm trên là: “Nếu đốt cháy cùng một khối lượng, nhiên liệu dạng khí (methane) sẽ tỏa ra nhiệt lượng lớn hơn nhiên liệu dạng lỏng (ethanol)”.

d

Để đảm bảo kết quả thực nghiệm được chính xác, nhóm học sinh cần phải giữ cố định các yếu tố: loại vật liệu làm cốc đun, vị trí đặt nhiệt kế, khoảng cách từ ngọn lửa đến đáy cốc trong các lần đo.

3.

Xét các aldehyde ứng với công thức phân tử C_5H_{10}O.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Các aldehyde ứng với công thức phân tử C_5H_{10}O gồm đúng bốn công thức cấu tạo.

b

Công thức CH_3CH_2CH_2CH_2CHO là một aldehyde ứng với công thức phân tử C_5H_{10}O.

c

Công thức CH_3CH_2COCH_2CH_3 là một aldehyde ứng với công thức phân tử C_5H_{10}O.

d

Công thức (CH_3)_3CCHO là một aldehyde ứng với công thức phân tử C_5H_{10}O .

4.

Xét các phản ứng hóa học sau: ethanal tác dụng với I_2/NaOH và toluene tác dụng với Br_2 có xúc tác FeBr_3, đun nóng.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phản ứng của ethanal với I_2/NaOH tạo sản phẩm có CHI_3.

b

Phương trình cân bằng của phản ứng là

CH_3CHO+3I_2+4NaOH\to HCOONa+CHI_3+3NaI+3H_2O.

c

Toluene tác dụng với Br_2 trong điều kiện FeBr_3,t^\circ tạo sản phẩm chính là C_6H_5CH_2Br.

d

Toluene tác dụng với Br_2 trong điều kiện FeBr_3,t^\circ có thể tạo o\text{-}BrC_6H_4CH_3

p\text{-}BrC_6H_4CH_3.

5.

Cho mô hình phân tử ethylene C_2H_4 như sau:

1mZcYzK1vHpjigTGwujm2KpiP5hCb3mAI

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Liên kết đôi C=C trong ethylene gồm một liên kết \sigma và một liên kết \pi.

b

Mỗi nguyên tử carbon trong ethylene ở trạng thái lai hóa sp^2.

c

Góc liên kết HCH trong ethylene bằng 117{,}4^\circ.

d

Phân tử ethylene không có cấu trúc phẳng.

Phần III

Phần III. Câu trả lời ngắn

Question 1 - 3

.

Cho: \mathrm{H}=1; \mathrm{C}=12; \mathrm{O}=16; \mathrm{F}=19; \mathrm{Cl}=35,5; \mathrm{Br}=80; \mathrm{I}=127; \mathrm{Ag}=108.

1.

Thực hiện các thí nghiệm:

(1) Nhỏ vài giọt dung dịch methanal vào ống nghiệm chứa thuốc thử Tollens, lắc đều rồi đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng 70-80^\circ C, để yên 5 phút; (2) Cho Na kim loại vào ống nghiệm chứa 2,0 mL ethanol; (3) Cho vài giọt nước bromine bão hòa vào ống nghiệm chứa 1,0 mL dung dịch phenol 5\% ; (4) Đưa bình chứa hỗn hợp khí chlorine và benzene ra ngoài ánh sáng; (5) Cho vào ống nghiệm 1,0 mL dung dịch CuSO_4 5%1,0 mL dung dịch NaOH 10\% , lắc nhẹ; nhỏ tiếp 5 giọt glycerol vào, lắc đều.

Sau khi kết thúc các thí nghiệm, gắn số thứ tự của thí nghiệm trên lần lượt theo các hiện tượng: a) dung dịch màu xanh lam; b) mất màu vàng cam; c) khói trắng và chất bột trắng; d) lớp kim loại sáng bóng bám vào thành ống nghiệm

2.

Phần trăm khối lượng carbon trong benzene là a\% . Giá trị của a là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

3.

Cho phân tử ethylene C_2H_4d_{C=C}=133{,}9\text{ pm}, d_{C-H}=108{,}7\text{ pm} và góc HCC=121{,}3^\circ. Tính khoảng cách xa nhất giữa hai nguyên tử H trong phân tử ethylene, đơn vị \text{pm}, làm tròn đến hàng phần mười.

1rzVbXYKTADh7WuffYUm9e1R9jQS0IO8O

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Alcohol nào sau đây bị oxi hóa bằng \mathrm{CuO} đun nóng tạo aldehyde?

A

.

B

.

C

.

D

.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích