[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Lạng Giang - Sở GD&ĐT Bắc Giang có đáp án

Đề thi số 09 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 10 - năm học 2024-2025 được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn làm quen cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

Jun 10, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Lạng Giang - Sở GD&ĐT Bắc Giang

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Lạng Giang - Sở GD&ĐT Bắc Giang với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 20

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Liên kết hydrogen của phân tử nào được biểu diễn đúng

A

B

C

D

2.

Số oxi hóa của Cl trong Cl_2, HCl, HClO lần lượt là

A

.

B

.

C

.

D

.

3.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (\Delta_rH^\circ_{298}) nào sau đây là đúng?

A

Phản ứng tỏa nhiệt có

.

B

Phản ứng thu nhiệt có

.

C

Phản ứng tỏa nhiệt có

.

D

Phản ứng thu nhiệt có

.

4.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H_2(g)+O_2(g)\rightarrow 2H_2O(l)\ \Delta_rH^\circ_{298}=-571{,}68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

A

thu nhiệt.

B

tỏa nhiệt.

C

không có sự thay đổi năng lượng.

D

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

5.

Chất nào sau đây có tính oxi hóa

A

.

B

.

C

.

D

.

6.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

A

Giảm nhiệt độ

B

Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C

Tăng lượng chất xúc tác

D

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

7.

Khi ninh (\text{h^^^^1ea7m}) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau:

(1) Dùng nồi áp suất

(2) Cho thêm muối vào

(3) Chặt nhỏ thịt cá

(4) Nấu cùng nước lạnh

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:

A

.

B

.

C

.

D

.

8.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

A

Dạng viên nhỏ.

B

Dạng bột mịn, khuấy đều.

C

Dạng tấm mỏng.

D

Dạng nhôm dây.

9.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

A

fluorine.

B

bromine.

C

Iodine.

D

chlorine.

10.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

A

liên kết van der Waals.

B

liên kết cộng hóa trị.

C

liên kết ion.

D

liên kết cho nhận.

11.

Trong dung dịch nước chlorine có chứa các chất nào sau đây?

A

.

B

.

C

.

D

.

12.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

A

.

B

.

C

.

D

.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A

Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.

B

Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ

đến
.

C

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

D

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá

trong dung dịch
thành

14.

Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium\ chlorate\ (KClO_3):

(a) Dùng chất xúc tác manganese\ dioxide\ (MnO_2).

(b) Nung hỗn hợp potassium\ chloratemanganese\ dioxide ở nhiệt độ cao.

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

A

.

B

.

C

.

D

.

15.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

A

.

B

.

C

.

D

.

16.

Acid nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ (có thành phần gần đúng là Na_2O.CaO.6SiO_2 )?

A

.

B

.

C

.

D

.

17.

Khi tiến hành điều chế và thu khí Cl_2 vào bình, để ngăn khí Cl_2 thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí Cl_2 bằng bông có tẩm dung dịch nào dưới đây?

A

.

B

.

C

.

D

.

18.

Ứng dụng nào sau đây không phải của chlorine?

A

Xử lí nước bể bơi.

B

Sát trùng vết thương trong y tế.

C

Sản xuất nhựa

.

D

Sản xuất chất tẩy trắng.

19.

Khi tăng nồng độ của chất tham gia thì

A

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

B

tốc độ phản ứng tăng.

C

tốc độ phản ứng giảm.

D

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

20.

Khi cho cùng một lượng aluminium (nhôm) vào cốc đựng dung dịch HCl\ 0{,}1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng aluminium ở dạng nào sau đây?

A

Dạng dây.

B

Dạng viên nhỏ.

C

Dạng bột mịn, khuấy đều.

D

Dạng tấm mỏng.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 4

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N_2(g)+O_2(g)\rightarrow 2NO(g)\ \Delta_rH^\circ_{298}=180\ kJ

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp

b

Phản ứng tỏa nhiệt

c

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường

d

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường

2.

Sulfur\ dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện...) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số vi khuẩn và nấm gây hại cho sức khỏe. Ở áp suất 1\ bar và nhiệt độ 25^\circ C, phản ứng giữa sulfuroxygen xảy ra theo phương trình:

S(g)+O_2(g)\rightarrow SO_2(g)\ \Delta_rH^\circ_{298}=-196\ kJ

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phản ứng tỏa ra một lượng nhiệt là 196\ kJ

b

Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur\ dioxide bằng -196\ kJ

c

Sulfur\ dioxide vừa có thể là chất oxi hóa vừa có thể là chất khử, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia

d

0{,}5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148{,}45\ kJ năng lượng dưới dạng nhiệt

3.

Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F\ (Z=9), Cl\ (Z=17), Br\ (Z=35)I\ (Z=53)

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Bromine có độ âm điện lớn hơn iodine

b

Cl_2 tác dụng với Fe tạo thành hợp chất FeCl_2

c

Chlorine có bán kính nguyên tử nhỏ hơn fluorine

d

Cl_2 đẩy được Br_2 ra khỏi dung dịch NaBr

4.

Khi cho cùng một lượng dung dịch sulfuric\ acid vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na_2S_2O_3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na_2S_2O_3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng

b

Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng

c

Tăng khi nồng độ của chất phản ứng tăng

d

Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Question 1 - 4

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Cho phản ứng: KMnO_4+HCl(\text{^^^111^^^^1eb7c})\rightarrow KCl+MnCl_2+Cl_2+H_2O Hệ số cân bằng phản ứng là các số tối giản, số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là bao nhiêu?

2.

Viết phương trình hóa học và tính tổng hệ số cân bằng tối giản của hai phương trình bên dưới: (a) Đốt sợi dây iron (\text{s^^^^1eaft}) trong lọ thủy tinh chứa khí chlorine. (b) Sục khí chlorine vào ống nghiệm chứa dung dịch sodium\ iodide\ (NaI).

3.

NOCl là chất khí độc, sinh ra do sự phân hủy nước cường toan (\text{h^^^^1ed7n h^^^^1ee3p }HNO_3\text{ v^^e0 }HCl\text{ c^^f3 t^^^^1ec9 l^^^^1ec7 }1:3). NOCl có tính oxi hóa mạnh, ở nhiệt độ cao bị phân hủy theo phản ứng hóa học sau: 2NOCl\rightarrow 2NO+Cl_2 Tốc độ phản ứng ở 70^\circ C2.10^{-7}\ mol/(L.s) và ở 80^\circ C4{,}5.10^{-7}\ mol/(L.s).

  • Tính hệ số nhiệt độ \gamma của phản ứng, gọi là chỉ số (a)

  • Tính tốc độ phản ứng ở 60^\circ C, gọi là chỉ số (b) .

Tính \frac{b}{a}=x.10^{-8}, vậy x bằng bao nhiêu? (không làm tròn các bước trung gian, ở bước cuối cùng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

4.

“Muối iốt” có thành phần chính là sodium\ chloride\ (NaCl) có bổ sung một lượng nhỏ potassium\ iodide\ (KI) nhằm bổ sung nguyên tố vi lượng iodine cho cơ thể, ngăn bệnh bướu cổ, phòng ngừa khuyết tật trí tuệ và phát triển, … Trong 100\ g muối iốt có chứa hàm lượng ion iodide dao động từ 2\ 200\ \mu g - 2\ 500\ \mu g; lượng iodide cần thiết cho một thiếu niên hay trưởng thành từ 66\ \mu g - 110\ \mu g/ngày. Trung bình, một thiếu niên hay trưởng thành cần bao nhiêu g muối iốt trong một ngày? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Liên kết hydrogen của phân tử nào được biểu diễn đúng

A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích