[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Dục - Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án
Đề thi số 10 môn Hóa Giữa kỳ 2 Lớp 10 - năm học 2025-2026 được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ format đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn tiện theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực
Jun 02, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Nguyễn Dục - Sở GD&ĐT Đà Nẵng
📥 Download PDF
❓ Đề thi
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)
Download bản PDF đẹp có đáp án
❓ Đề thi
Phần I
I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.
Question 1 - 12
.Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron.
cation.
neutron.
proton.
Enthalpy tạo thành chuẩn nhiệt tạo thành chuẩn là
lượng nhiệt kèm theo thu vào hoặc tỏa ra của phản ứng tạo thành
lượng nhiệt kèm theo thu vào hoặc tỏa ra của phản ứng tạo thành
lượng nhiệt kèm theo thu vào hoặc tỏa ra của phản ứng tạo thành
lượng nhiệt kèm theo thu vào hoặc tỏa ra của phản ứng tạo thành
Phản ứng nào sau đây là Phản ứng oxi hóa - khử?
Biểu thức đúng tính \Delta_rH_{298}^0 của một phản ứng theo giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của các chất là
Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là
Số oxi hóa của chất luôn bằng
Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:
N_2(g)+3H_2(g)\rightarrow2NH_3(g),\qquad\Delta_rH_{298}^0=-91,8kJ.
Giá trị \Delta_rH_{298}^{0} của phản ứng: 2NH_3(g)\rightarrow N_2(g)+3H_2(g) là
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất NaClO,NaClO_2,NaClO_3,NaClO_4 lần lượt là
Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó
các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
Phần II
II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Question 1 - 3
.Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.
Một mẫu quặng sắt nặng 0,6g được hòa tan hoàn toàn trong ống nghiệm chứa dung dịch acid H_2SO_4 loãng dư, tất cả sắt trong quặng đều bị khử thành FeSO_4 theo phương trình hóa học sau:
Fe+H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+H_2. (1)
Sau đó cho từ từ dung dịch KMnO_4 0,01M vào ống nghiệm để chuyển hết FeSO_4 thành Fe_2(SO_4)3 thì dùng hết 200mL theo phương trình sau:
2KMnO_4+8H_2SO_4+10FeSO_4\rightarrow 5Fe_2(SO_4)3+K_2SO_4+2MnSO_4+8H_2O (2)
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Trong phản ứng 1, chất oxi hóa là acid H_2SO_4.
b
Cả hai phản ứng trên đều là phản ứng oxi hóa khử.
c
Chất oxi hóa trong phản ứng 2 là FeSO_4.
d
Phần trăm khối lượng Fe trong mẫu quặng trên là 93,33\%.
Cho các phản ứng hóa học sau ở điều kiện chuẩn:
1) 2H_2(g)+O_2(g)\xrightarrow{t^0}2H_2O(l),\qquad\qquad\Delta_rH_{298}^o=-571,6kJ;
2) CaCO_3(s)\xrightarrow{t^0}CaO(s)+CO_2(g),\qquad\qquad\Delta_rH_{298}^o=+179,2kJ;
3) CaO(s)+H_2O(l)\rightarrow Ca(OH)2(aq),\qquad\qquad\Delta_rH_{298}^o=-653,1kJ.
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.
b
Các phản ứng 1 và 3 là phản ứng tỏa nhiệt.
c
Nhiệt tạo thành chuẩn của nước: \Delta_fH_{298}^{0}(H_2O,l)=-571,6kJ/mol.
d
Về mặt năng lượng, phản ứng 3 thuận lợi hơn so với phản ứng 1 và 2.
Cho hai phương trình:
P+O_2 \rightarrow P_2O_5 và Cu+HNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2+NO_2+H_2O.
Xét các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Trong phản ứng P+O_2 \rightarrow P_2O_5, phosphorus bị oxi hóa từ số oxi hóa 0 lên +5.
b
Phương trình cân bằng của phản ứng thứ nhất là 4P+5O_2 \rightarrow 2P_2O_5.
c
Trong phản ứng với HNO_3, copper bị khử từ số oxi hóa +2 xuống 0.
d
Phương trình cân bằng của phản ứng thứ hai là Cu+4HNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2+2NO_2+2H_2O.
Phần III
III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5.
Question 1 - 5
.Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.
Cho các quá trình sau, có bao nhiêu quá trình là thu nhiệt?
(1) H_2O\left(\text{l^^^^1ecfng, ^^^^1edf }25^{\circ}C\right)\longrightarrow H_2O\text{ \lparen h^^^1a1i, ^^^^1edf }100^oC)
(2) Hòa tan một ít bột giặt trong tay với nước, thấy tay ấm;
(3) CaCO_3 (đá vôi) \xrightarrow{Nung}CaO+CO_2;
(4) Khí methane CH_4 cháy trong oxygen;
(5) Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên.
Phản ứng giữa bột nhôm aluminium với oxygen có phương trình nhiệt hóa học như sau:
4Al(s)+3O_2(g)\rightarrow2Al_2O_3(s),\qquad\qquad\Delta_rH_{298}^0=-3352kJ.
Tính lượng nhiệt tỏa ra kJ khi đốt cháy 2,7g bột nhôm, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) N_2+O_2\xrightarrow{t^\circ}2NO;
(2) 6Li+N_2\rightarrow 2Li_3N;
(3) N_2+3H_2\xrightarrow{p,xt,t^\circ}2NH_3;
(4) 3Mg+N_2\xrightarrow{t^\circ}Mg_3N_2;
(5) N_2+2Al\xrightarrow{t^\circ}2AlN.
Có bao nhiêu phản ứng mà nitrogen N_2 thể hiện tính oxi hoá?
Biết E_b(C-H)=413(kJ/mol). Hãy tính năng lượng liên kết trong 1 mol CH_4.
Xét phản ứng nung vôi sau: CaCO_3(s)\rightarrow CaO(s)+CO_2(g). (1)
Cho nhiệt tạo thành chuẩn \Delta_fH_{298}^{0}(kJ/mol) của các chất bảng bên dưới.
Để cung cấp nhiệt cho phản ứng (1) người ta đốt than chì theo phản ứng:
C (than chì) +O_2(g)\rightarrow CO_2(g). (2)
Tính khối lượng (g) than chì cần đốt để nhiệt phân hết 100kg CaCO_3 ở điều kiện chuẩn. Giả sử có 40\% lượng nhiệt thất thoát ra ngoài môi trường. (làm tròn đến hàng đơn vị)

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron.
cation.
neutron.
proton.
Giải thích câu 1
Giải thích chi tiết
😎 Cùng DOL xem qua cách giải câu này nhé!
📃 Thông tin đề bài cho:
Đề cung cấp một câu hỏi trắc nghiệm về hóa học lớp 10.
❓ Hiểu câu hỏi:
Cần chọn phương án đúng theo kiến thức oxi hóa – khử hoặc enthalpy.
🔎 Hướng dẫn cách làm:
Ta có quá trình oxi hóa là nhường electron và quá trình khử là nhận electron.
✅ Đáp án: A. electron.
Table of content
📥 Download PDF
❓ Đề thi
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)


