[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Hướng Hóa - Sở GD&ĐT Quảng Trị có đáp án

Đề thi số 11 môn Hóa Giữa kỳ 1 Lớp 10 - năm học 2025-2026 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

May 08, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Hướng Hóa - Sở GD&ĐT Quảng Trị

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Hướng Hóa - Sở GD&ĐT Quảng Trị với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 16

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A

neutron và electron.

B

proton và neutron.

C

electron và proton.

D

electron, proton và neutron.

2.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

A

Tính chất và sự biến đổi của chất.

B

Thành phần cấu trúc của chất.

C

Ứng dụng của chất.

D

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

3.

Trong nguyên tử, nhận định nào sau đây đúng?

A

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, kích thước hạt nhân lớn hơn nhiều so với kích thước nguyên tử.

B

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.

C

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân có khối lượng không đáng kể so với khối lượng nguyên tử.

D

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, kích thước hạt nhân gần bằng kích thước nguyên tử.

4.

Hạt nhân nguyên tử Na11 proton và 12 neutron. Số electron trong nguyên tử Na

A

.

B

.

C

.

D

.

5.

Số lượng electron độc thân của nguyên tử S (Z=16)

A

.

B

.

C

.

D

.

6.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về

A

điện tích hạt nhân.

B

số electron.

C

số proton.

D

số neutron.

7.

Cho các nguyên tử sau: B (Z=8, A=16), D (Z=9, A=19), E (Z=8, A=18), G (Z=7, A=15). Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

A

.

B

.

C

.

D

.

8.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

A

electron.

B

electron.

C

electron.

D

electron.

9.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

A

.

B

.

C

.

D

.

10.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X

A

.

B

.

C

.

D

.

11.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A

.

B

.

C

.

D

.

12.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

A

.

B

.

C

.

D

.

13.

Cho các nguyên tử sau: ^{5}_{2}X, ^{7}_{3}Y, ^{9}_{4}Z, ^{11}_{5}M, ^{12}_{5}T. Những nguyên tử đồng vị của nhau là

A

.

B

.

C

.

D

.

14.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại?

A

.

B

.

C

.

D

.

15.

Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

A

.

B

.

C

.

D

.

16.

Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng

A

số electron.

B

số electron ở lớp ngoài cùng.

C

số lớp electron.

D

số electron hóa trị.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 5

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s^22s^22p^63s^2.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

X ở chu kỳ 2 trong bảng tuần hoàn.

b

X là một phi kim.

c

Nguyên tử của nguyên tố X1e độc thân.

d

Nguyên tử của nguyên tố X4 phân lớp electron.

2.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X8 hạt.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cấu hình electron nguyên tử của Y là: 1s^22s^22p^63s^23p^5.

b

X là kim loại; Y là phi kim.

c

Số hiệu nguyên tử của Y13.

d

X ở nhóm IIIA còn Y ở nhóm VIIA.

3.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 36. Trong đó, số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện. Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nguyên tử X12 proton, 12 electron và 12 neutron.

b

X là magnesium (Mg).

c

Kí hiệu nguyên tử của X{}^{24}_{12}Mg.

d

Nguyên tố X nằm ở ô số 12, chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.

4.

Cho các nguyên tố như sau: XZ=14YZ=25. Xét các phát biểu:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cấu hình electron của nguyên tử X1s^22s^22p^63s^23p^2.

b

X là nguyên tố p và là phi kim.

c

Cấu hình electron của nguyên tử Y1s^22s^22p^63s^23p^63d^54s^2.

d

Y là nguyên tố d và là kim loại.

5.

Trong bảng tuần hoàn, XY là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một nhóm, có tổng số proton bằng 30. Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hai nguyên tố XY là kim loại.

b

Số hiệu nguyên tử của XY lần lượt là 311.

c

Phương trình phản ứng có thể xảy ra giữa sodium và nước là: 2Na + 2H_2O \rightarrow 2NaOH + H_2

d

Khối lượng nguyên tử của Y lớn hơn X chủ yếu là do hạt nhân của Y có nhiều electron hơn.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Question 1 - 4

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Trong tự nhiên, nguyên tố Cu có hai đồng vị là ^{63}Cu^{65}Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị ^{63}Cu là bao nhiêu?

2.

Nguyên tử nguyên tố X4 lớp electron, lớp thứ 314 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là bao nhiêu?

3.

Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây:

Na: [Ne]3s^1, Cr: [Ar]3d^54s^1

Br: [Ar]3d^{10}4s^24p^5, F: 1s^22s^22p^5, Cu: [Ar]3d^{10}4s^1.

Tổng số nguyên tố s và nguyên tố p là bao nhiêu?

4.

Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị là ^{16}O, ^{17}O^{18}O. Có bao nhiêu loại phân tử O_2?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A

neutron và electron.

B

proton và neutron.

C

electron và proton.

D

electron, proton và neutron.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích