[PDF] Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Tiên Lãng - Sở GD&ĐT Hải Phòng có đáp án

Đề thi số 11 môn Hóa Giữa kỳ 2 Lớp 10 - năm học 2025-2026 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ bố cục đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

Jun 02, 2026

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Tiên Lãng - Sở GD&ĐT Hải Phòng

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra giữa kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2025-2026 tham khảo trường THPT Tiên Lãng - Sở GD&ĐT Hải Phòng với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 12

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Cho phản ứng: FeS_2+KMnO_4+H_2SO_4\rightarrow Fe_2(SO_4)3+K_2SO_4+MnSO_4+H_2O. Tổng hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản trong phương trình phản ứng là

A

.

B

.

C

.

D

.

2.

Trong phản ứng Cl_2+Ca(OH)2\rightarrow CaOCl_2+H_2O. Khẳng định nào sau đây về Chlorine là đúng

A

Là chất khử.

B

Không thể hiện tính oxi hóa - Khử.

C

Là chất oxi hóa – chất khử.

D

Là chất oxi hóa.

3.

Phản ứng thế của methane với chlorine để thu được methyl chloride:

CH_4(g)+Cl_2(g)\rightarrow CH_3Cl(g)+HCl(g),\quad\quad\Delta_rH_{298}^0=-110kJ.

Biết năng lượng liên kết kJ/mol của C-H,Cl-Cl,H-Cl lần lượt là 418,243432. Năng lượng liên kết của C-Cl trong methyl chloride là

A

.

B

.

C

.

D

.

4.

Cho quá trình Cu\rightarrow Cu^{2+}+2e, đây là quá trình

A

nhận proton.

B

tự oxi hóa – khử.

C

oxi hóa.

D

khử.

5.

Cho các phản ứng sau:

(1) 4HCl+MnO_2\rightarrow MnCl_2+Cl_2+2H_2O;

(2) 2HCl+Fe\rightarrow FeCl_2+H_2;

(3) 14HCl+K_2Cr_2O_7\rightarrow 2KCl+2CrCl_3+3Cl_2+7H_2O;

(4) 6HCl+2Al\rightarrow 2AlCl_3+3H_2;

(5) 16HCl+2KMnO_4\rightarrow 2KCl+2MnCl_2+5Cl_2+8H_2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

A

.

B

.

C

.

D

.

6.

Nung nóng Cu(OH)2 màu xanh, thu được CuO màu đen theo phản ứng:

Cu(OH)2(s)\rightarrow CuO(s)+H_2O(g);\qquad\Delta_rH_{298}^0.

Dừng nung thì phản ứng cũng ngừng lại. Vậy phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2 là phản ứng

A

tỏa nhiệt, có

.

B

thu nhiệt, có

.

C

thu nhiệt, có

.

D

tỏa nhiệt, có

.

7.

Phương trình nhiệt hoá học nào sau đây ứng với sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:

1tFMPMqFFP63wqzA-FJJyJfUfPli4QZX3
A

B

C

D

8.

Cho Fe tác dụng với dung dịch H_2SO_4 đặc, nóng, dư theo phản ứng:

Fe+H_2SO_4\rightarrow Fe_2(SO_4)_3+SO_2+H_2O.

Phản ứng đã tạo ra 8 gam muối sulfate và a mol khí SO_2. Giá trị của a

A

.

B

.

C

.

D

.

9.

Biểu thức đúng tính \Delta_rH_{298}^{0} của phản ứng theo giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của các chất là:

A

B

C

D

10.

Trong phản ứng làm mất màu thuốc tím của etylene:

C_2H_4+KMnO_4+H_2O\rightarrow C_2H_4(OH)2+MnO_2+KOH.

Trong phản ứng trên, một phân tử KMnO_4 sẽ

A

nhường

electron.

B

nhận

electron.

C

nhận

electron.

D

nhận

electron.

11.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

A

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

B

bằng

.

C

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

D

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

12.

Phản ứng quá trình nào sau đây là phản ứng quá trình thu nhiệt?

A

Quá trình chạy của con người.

B

Hòa tan

vào nước làm cho nước trở nên lạnh.

C

Nước hoá rắn.

D

Khí

đốt ở trong lò.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 3

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Cho phương trình nhiệt hóa học: SO_2(g)+\dfrac{1}{2}O_2(g)\xrightarrow{t^0,xt}SO_3(g),\Delta_rH_{298}^0=-985kJ

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.

b

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính bằng tổng nhiệt tạo thành các chất sản phẩm trừ đi tổng nhiệt tạo thành các chất đầu.

c

Phản ứng 2SO_3(g)\xrightarrow{t,xt}2SO_2+O_2\Delta_rH_{298}^{0}=+985kJ.

d

Ở điều kiện chuẩn, để tạo thành 0,5mol SO_3 thì lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng là 492,5kJ.

2.

Đèn oxygen – acetylene có cấu tạo gồm 2 ống dẫn khí: một ống dẫn khí oxygen, một ống dẫn khí acetylene. Khi đèn hoạt động, hai khí này được trộn vào nhau để thực hiện phản ứng đốt cháy theo sơ đồ:

C_2H_2+O_2\xrightarrow{t^0}CO_2+H_2O

Phản ứng tỏa nhiệt lớn có nhiệt độ đạt đến 3000^\circ C

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Chất oxi hóa là C_2H_2, chất khử là O_2.

b

Tổng hệ số cân bằng số nguyên, tối giản của phương trình là 15.

c

Các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa là C,O.

d

Phản ứng tỏa nhiệt lượng rất lớn 3000^\circ C nên được dùng hàn cắt kim loại.

3.

Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử và viết quá trình oxi hóa, quá trình khử của mỗi phản ứng:

NH_3+Cl_2 \rightarrow N_2+HClAl+H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3+SO_2+H_2O.

Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong phản ứng NH_3+Cl_2 \rightarrow N_2+HCl, nitrogen trong NH_3 bị oxi hóa từ số oxi hóa -3 lên 0.

b

Phương trình cân bằng của phản ứng thứ nhất là 2NH_3+3Cl_2 \rightarrow N_2+6HCl.

c

Trong phản ứng Al+H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3+SO_2+H_2O, sulfur trong H_2SO_4 bị oxi hóa từ +6 lên +4.

d

Phương trình cân bằng của phản ứng thứ hai là 2Al+6H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3+3SO_2+6H_2O.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5.

Question 1 - 5

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Sự có mặt của khí SO_2 trong không khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid. Nồng độ của SO_2 có thể xác định bằng cách chuẩn độ với dung dịch potassium permanganate theo phản ứng sau:

SO_2+KMnO_4+H_2O\rightarrow K_2SO_4+MnSO_4+H_2SO_4.

Biết một mẫu không khí phản ứng vừa đủ với 7,45mL dung dịch KMnO_4 0,008M. Khối lượng của SO_2 có trong mẫu không khí đó là bao nhiêu miligam mg? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

2.

Liệt kê theo số thứ tự tăng dần các phản ứng ammonia NH_3 thể hiện tính khử:

(1) NH_3+H_2O\rightleftharpoons NH_4^++OH^-;

(2) 4NH_3+3O_2\xrightarrow{t^0}2N_2+6H_2O;

(3) 2NH_3+3Cl_2\rightarrow N_2+6HCl;

(4) AlCl_3+3NH_3+3H_2O\rightarrow Al(OH)_3+3NH_4Cl;

(5) NH_3+HNO_3\rightarrow NH_4NO_3;

(6) 4NH_3+5O_2\xrightarrow{t^0,Pt}4NO+6H_2O.

3.

Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng như sau:

CO_2(g)\rightarrow CO(g)+\dfrac{1}{2}O_2(g),\qquad\qquad\qquad\Delta_rH_{298}^0=280kJ;

3H_2(g)+N_2(g)\xrightarrow{t^0}2NH_3(g),\qquad\qquad\qquad\Delta_rH_{298}^0=-91,8kJ;

3Fe(s)+4H_2O(l)\rightarrow Fe_3O_4(s)+4H_2(g),\qquad\Delta_rH_{298}^0=26,32kJ;

2H_2(g)+O_2(g)\rightarrow2H_2O(g),\qquad\qquad\qquad\Delta_rH_{298}^0=-571,68kJ;

H_2(g)+F_2(g)\rightarrow2HF(g),\qquad\qquad\qquad\Delta_rH_{298}^0=-546kJ.

Có bao nhiêu phản ứng tỏa nhiệt trong các phản ứng trên?

4.

Cho phản ứng sau: 4FeS_2(s)+11O_2(g)\rightarrow 2Fe_2O_3(s)+8SO_2(g).

Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn bằng -akJ.

Biết nhiệt tạo thành \Delta_fH_{298}^{0} của FeS_2(s),Fe_2O_3(s)SO_2(g) lần lượt là -177,9kJ/mol,-825,5kJ/mol-296,8kJ/mol. Giá trị của a bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

5.

Cho enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất như sau.

- Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol propane C_3H_8(g) trong khí oxygen, tạo thành CO_2(g)H_2O(l), nhận giá trị a.

- Tính lượng nhiệt tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn nếu đốt cháy hoàn toàn 19,832L khí propane, nhận giá trị b.

Giữ nguyên giá trị a, b không làm tròn trung gian, tính tổng a+b, kết quả cuối cùng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.

1qzFGGpsbsUzHzdTsigfWFP09csIZVL_q

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Cho phản ứng: FeS_2+KMnO_4+H_2SO_4\rightarrow Fe_2(SO_4)3+K_2SO_4+MnSO_4+H_2O. Tổng hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản trong phương trình phản ứng là

A

.

B

.

C

.

D

.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích