[PDF] Đề thi số 12 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 11 năm học 2024-2025 có đáp án

Đề thi số 12 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 11 năm học 2024-2025 được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp người học nắm rõ format đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn tiện theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 05, 2026

Đề thi số 12 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 11 năm học 2024-2025

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi số 12 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 11 năm học 2024-2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

A

B

C

D

2.

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?

A

Propane

và butane
được sử dụng làm khí đốt.

B

Các alkane

,
,
là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.

C

Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.

D

Các alkane từ

đến
được dùng làm nến và sáp.

3.

Aldehyde là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

A

nhóm chức

liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

B

nhóm chức

liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

C

nhóm chức

liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

D

nhóm chức

liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

4.

Aldehyde X có công thức cấu tạo là CH_3CH_2CHO. Tên gọi của X là

A

propanal.

B

butanal.

C

pentanal.

D

ethanal.

5.

Cồn 70^\circ là dung dịch ethyl alcohol được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70^\circ là đúng?

A

100 gam dung dịch có

ethyl alcohol nguyên chất.

B

100

dung dịch có
ethyl alcohol nguyên chất.

C

1000

dung dịch có
ethyl alcohol nguyên chất.

D

1000 gam dung dịch có

ethyl alcohol nguyên chất.

6.

Để phân biệt but-2-yne (CH_3C\equiv CCH_3) với but-1-yne (CH\equiv CCH_2CH_3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A

Dung dịch

.

B

Dung dịch

.

C

Nước bromine.

D

Dung dịch

.

7.

Alcohol X có công thức phân tử C_4H_{10}O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra aldehyde. Tên gọi của X

A

2-methylpropan-2-ol.

B

butan-2-ol.

C

butan-1-ol.

D

3-methylbutan-1-ol.

8.

Cho các chất sau: ethanol, glycerol, ethylene glycol, acetic acid. Chất không hòa tan được Cu(OH)_2 ở nhiệt độ phòng là

A

ethanol.

B

glycerol.

C

ethylene glycol.

D

acetic acid.

9.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

A

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

B

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

C

Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.

D

Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

10.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là

A

B

C

D

11.

Phenol là hợp chất hữu cơ có tính

A

Acid yếu.

B

Base yếu.

C

Acid mạnh.

D

Base mạnh.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A

Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí

lấy chất hữu cơ vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
lại thu được natri phenolat.

B

Phenol phản ứng với dung dịch

, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
lại thu được phenol.

C

Cho ethanol tác dụng với

lấy chất rắn thu được hoà tan vào nước lại thu được ethanol.

D

Cho alcohol methylic đi qua

đặc ở
tạo thành alkane.

13.

Phản ứng giữa CH_3CHO với HCN thuộc loại phản ứng

A

phản ứng thuận nghịch.

B

Phản ứng cộng.

C

phản ứng thế.

D

phản ứng phân hủy.

14.

Công thức cấu tạo của prop-2-enal là

A

.

B

.

C

.

D

.

15.

Cho 1,97 gam dung dịch formalin tác dụng với dung dịch AgNO_3/NH_3 dư thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ %\% của aldehyde formic trong formalin là:

A

.

B

.

C

.

D

.

16.

Công thức phân tử của 3-methylbutanoic acid là:

A

.

B

.

C

.

D

.

17.

Cho dãy các chất: ethane, ethanol, ethanal, ethanoic acid. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

A

ethanoic acid.

B

ethanol.

C

ethanal.

D

ethane.

18.

Cho các chất HCl (X) C_2H_5OH (Y); CH_3COOH (Z); C_6H_5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính acid tăng dần (từ trái sang phải) là

A

(T), (Y), (X), (Z).

B

(X), (Z), (T), (Y).

C

(Y), (T), (Z), (X).

D

(Y), (T), (X), (Z).

19.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A

.

B

.

C

.

D

.

20.

Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa 0,5 ml dung dịch X, thấy xuất hiện kết tủa trắng. X là chất nào sau đây

1m96KWu8wGuP3Ve2lWTYCR1YGIbYCVeo_
A

Glycerol

B

Phenol

C

acetic acid

D

formic aldehyde

21.

Phenol C_6H_5OH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A

B

C

D

22.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phenol?

A

Phenol có nhóm

trong phân tử nên có tính chất hoá học giống alcohol.

B

Phenol có tính acid nên phenol tan được trong dung dịch kiềm.

C

Tính acid của phenol yếu hơn carbonic acid nhưng mạnh hơn alcohol.

D

Dung dịch phenol trong nước không làm quỳ tím đổi màu sang đỏ.

23.

Khử CH_3COCH_3 bằng LiAlH_4 thu được sản phẩm là

A

B

C

D

24.

Khi đốt cháy một aldehyde mà thu được số mol CO_2 bằng số mol H_2O thì aldehyde đó thuộc dãy aldehydenào dưới đây?

A

no, đơn chức, mạch hở.

B

không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở.

C

không no, một nối đôi, hai chức, mạch hở.

D

no, hai chức, mạch hở.

25.

Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO_3 1%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH_3, đồng thời lắc đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hoà tan hết. Thêm vào vài giọt dung dịch chất X, sau đó đun nóng nhẹ thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Chất X là

A

acetic acid.

B

methanol.

C

ethanol.

D

Acetic aldehyde.

26.

Khi uống rượu có lẫn Methanol, methanol có trong rượu được chuyển hóa ở gan tạo thành formic acid gây ngộ độc cho cơ thể, làm suy giảm thị lực và có thể gây mù. Formic acid có CTCT là

A

B

C

D

27.

Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

A

nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng.

B

dung dịch trong suốt.

C

xuất hiện kết tủa trắng.

D

không xảy ra hiện tượng gì.

28.

Ketone là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

A

nhóm chức

liên kết với hai gốc hydrocarbon.

B

nhóm chức

liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

C

nhóm chức

liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

D

nhóm chức

liên kết với hai gốc hydrocarbon.

29.

Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do

A

phenol tan một phần trong nước.

B

phenol có tính acid yếu.

C

ảnh hưởng của nhóm

đến vòng benzene trong phân tử phenol.

D

ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm

trong phân tử phenol.

30.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A

.

B

.

C

.

D

.

Phần II

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

1.

Xét phản ứng oxi hóa alcohol bằng CuO ở nhiệt độ cao:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Với alcohol bậc I thu được aldehyde.

b

Luôn thu được sản phẩm là hợp chất carbonyl.

c

Với alcohol bậc II, thu được ketone.

d

Alcohol bậc III không bị oxi hóa bởi CuO.

2.

Aldehyde (X) no, đơn chức, mạch hở, không nhánh. Phân tử khối của (X) được xác định thông qua kết quả phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất ở hình dưới đây.

1Vs7Lt10kNgipwg7o_PqSF6lTlRCFkcNZ

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phân tử khối của (X)72.

b

Công thức cấu tạo của (X)CH_3CH_2CH_2CHO.

c

Tên gọi theo danh pháp thay thế của (X) là butanal.

d

(X) tan vô hạn trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước.

3.

Cho chất X có công thức cấu tạo sau:

1ebrb0bbDLV9nFsXCXtQDAqiZAO7LyIWb

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Công thức phân tử của XC_8H_8.

b

X có tên gọi là styrene.

c

X có khả năng làm mất màu dung dịch Br_2 ở điều kiện thường.

d

X có khả năng trùng hợp tạo polymer.

4.

Salbutamol (C_{13}H_{21}NO_3) là một hợp chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao. Trong dược phẩm, salbutamol được sử dụng như một loại thuốc điều trị bệnh hen suyễn. Bên cạnh tác dụng chính dùng trong y học, salbutamol còn bị lạm dụng làm chất tạo nạc trong chăn nuôi hoặc sử dụng làm doping trong thi đấu thể thao. Trong thi đấu thể thao vận động viên sử dụng salbutamol với liều lượng vượt quá 20 \mu g/kg trong vòng 24h được coi là sử dụng không phải mục đích điều trị bệnh. Salbutamol có công thức cấu tạo như sau:

1uElIqONMz8hpoRlGav_NAZY2pSp0kzNw

Phát biểu

Đúng

Sai

a

3 nhóm OH phenol trong phân tử salbutamol.

b

Công thức phân tử của salbutamol là C_{13}H_{19}NO_3.

c

Sabutamol phản ứng với NaOH dư theo tỉ lệ 1:3.

d

Một vận động viên thể thao có cân nặng 80 kg thì trong vòng 24h chỉ được sử dụng liều tối đa 2000 \mu g salbutamol.

5.

Để nhận biết ba chất lỏng riêng biệt: propan\text{-}1\text{-}ol, propanal và acetone, xét các nhận định sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Có thể dùng thuốc thử Tollens để nhận biết propanal vì propanal tạo lớp bạc sáng bóng.

b

Propan-1-ol và acetone đều không phản ứng với thuốc thử Tollens.

c

Sau khi nhận biết propanal, có thể dùng Na kim loại để phân biệt propan\text{-}1\text{-}ol và acetone.

d

Acetone phản ứng với thuốc thử Tollens tạo kết tủa Ag giống propanal.

Phần III

Phần III. Câu trả lời ngắn

1.

Alcohol A có thành phần phần trăm khối lượng: \%C=38{,}71\% ,%C=38{,}71% \%H=9{,}68\% . Trên phổ MS, A có tín hiệu m/z ứng với khối lượng phân tử là 62. Tổng số nguyên tử trong một phân tử A là bao nhiêu?

2.

Cho các chất có cùng công thức phân tử C_7H_8O như hình vẽ. Có bao nhiêu chất là phenol?

1NgOGvdd_O1Z6O2-TAKZt0kNhwa6ij6jK
3.

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C_3H_4O_2. X thuộc loại hợp chất no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa nhóm chức aldehyde. Cho 7{,}2 gam X phản ứng với lượng dư thuốc thử Tollens thì thu được tối đa m gam Ag. Tính m.

4.

Acrylic acid có công thức hóa học là CH_2=CHCOOH. Số liên kết pi \pi trong phân tử acrylic acid là bao nhiêu?

5.

Dùng glucose C_6H_{12}O_6 tác dụng với AgNO_3/NH_3 để tráng bạc lên một chiếc gương kích thước 50,cm\times100,cm, bề dày lớp Ag0{,}00108,mm. Biết khối lượng riêng của Ag10{,}5,g/cm^3. Tính khối lượng glucose cần dùng, đơn vị gam.

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích