[PDF] Đề thi số 14 môn Hóa Giữa kỳ 1 Lớp 11 năm học 2025-2026 có đáp án

Đề thi số 14 môn Hóa Giữa kỳ 1 Lớp 11 năm học 2025-2026 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn làm quen cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

May 08, 2026

Đề thi số 14 môn Hóa Giữa kỳ 1 Lớp 11 năm học 2025-2026

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi số 14 môn Hóa Giữa kỳ 1 Lớp 11 năm học 2025-2026 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Question 1 - 16

.

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: \mathrm{H}=1;\ \mathrm{C}=12;\ \mathrm{N}=14;\ \mathrm{O}=16;\ \mathrm{Na}=23;\ \mathrm{Mg}=24;\ \mathrm{Al}=27;\ \mathrm{S}=32;\ \mathrm{Cl}=35{,}5;\ \mathrm{K}=39;\ \mathrm{Ca}=40;\ \mathrm{Cr}=52;\ \mathrm{Mn}=55;\ \mathrm{Fe}=56;\ \mathrm{Cu}=64;\ \mathrm{Zn}=65;\ \mathrm{Br}=80;\ \mathrm{Ag}=108;\ \mathrm{Ba}=137.

1.

Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

A

.

B

.

C

.

D

.

2.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

A

Tính acid mạnh.

B

Tính oxi hóa mạnh.

C

Tính háo nước.

D

Tính khử mạnh.

3.

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

A

Áp suất.

B

Nồng độ.

C

Chất xúc tác.

D

Nhiệt độ.

4.

Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

A

.

B

.

C

.

D

.

5.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

A

Thể rắn ở điều kiện thường.

B

Màu vàng ở điều kiện thường.

C

Tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

D

Tan nhiều trong nước.

6.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0{,}1\mathrm{M} dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị \mathrm{pH} nhỏ nhất?

A

.

B

.

C

.

D

.

7.

Để nhận biết anion có trong dung dịch \mathrm{K_2SO_4}, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A

Quỳ tím.

B

.

C

Phenolphthalein.

D

.

8.

Năng lượng liên kết trong phân tử \mathrm{N_2}: E\mathrm{b}\ (\mathrm{N}\equiv\mathrm{N})=945\ \mathrm{kJ/mol}. Dự đoán về độ bền phân tử và khả năng phản ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường.

A

Bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

B

Kém bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

C

Kém bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

D

Bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

9.

Trong phản ứng giữa khí ammonia và khí hydrogen chloride thành ammonium chloride ở dạng khói trắng, ammonia đóng vai trò là:

A

Acid.

B

Base.

C

Chất oxi hóa.

D

Chất khử.

10.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

A

Vẫn tiếp tục xảy ra.

B

Chỉ xảy ra theo chiều thuận.

C

Không xảy ra nữa.

D

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

11.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có \mathrm{pH}=9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu:

A

Không đổi màu.

B

Đỏ.

C

Màu vàng.

D

Xanh.

12.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A

Dung dịch

.

B

Nước cất.

C

Dung dịch

.

D

Dung dịch

.

13.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử \mathrm{SO_2}

A

.

B

.

C

.

D

.

14.

Trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất?

A

Argon.

B

Oxygen.

C

Nitrogen.

D

Carbon dioxide.

15.

Hằng số cân bằng K_\mathrm{C} của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào?

A

Áp suất.

B

Nồng độ.

C

Nhiệt độ.

D

Chất xúc tác.

16.

Phân đạm ammonium là muối nào sau đây?

A

.

B

.

C

.

D

.

Phần II

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Question 1 - 3

.

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: \mathrm{H}=1;\ \mathrm{C}=12;\ \mathrm{N}=14;\ \mathrm{O}=16;\ \mathrm{Na}=23;\ \mathrm{Mg}=24;\ \mathrm{Al}=27;\ \mathrm{S}=32;\ \mathrm{Cl}=35{,}5;\ \mathrm{K}=39;\ \mathrm{Ca}=40;\ \mathrm{Cr}=52;\ \mathrm{Mn}=55;\ \mathrm{Fe}=56;\ \mathrm{Cu}=64;\ \mathrm{Zn}=65;\ \mathrm{Br}=80;\ \mathrm{Ag}=108;\ \mathrm{Ba}=137.

1.

Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau: \mathrm{CH_3COOH + H_2O \rightleftharpoons CH_3COO^- + H_3O^+}

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Theo chiều phản ứng thuận thì acetic acid là 1 acid.

b

\mathrm{CH_3COOH} là một chất điện li mạnh.

c

Trong dung dịch acetic acid gồm có ion và phân tử.

d

Theo chiều phản ứng nghịch thì ion \mathrm{H_3O^+} là 1 base.

2.

Cho cân bằng hoá học trong bình kín: \mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)}, biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b

Tăng nồng độ \mathrm{O_2}, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c

Giảm áp suất hệ phản ứng cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d

Giảm nồng độ \mathrm{SO_3}, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

3.

Cho các phản ứng hóa học liên quan đến nitrogen và phản ứng của iron với sulfuric acid loãng. Xét các mệnh đề sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phương trình hóa học của phản ứng NH_3 tác dụng với O_2800-900^\circ C, xúc tác Pt là:

4NH_3+5O_2\xrightarrow{Pt,,800-900^\circ C}4NO+6H_2O.

b

Phương trình hóa học tạo HNO_3 từ NO_2, O_2H_2O là: 4NO_2+O_2+2H_2O\rightarrow 4HNO_3.

c

Phương trình hóa học của phản ứng NO tác dụng với O_2 là: NO+O_2\rightarrow NO_2.

d

Phản ứng giữa FeH_2SO_4 loãng tạo muối FeSO_4 và khí H_2 theo phương trình: Fe+H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+H_2.

Phần III

Phần III. Câu trả lời ngắn

Question 1 - 6

.

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: \mathrm{H}=1;\ \mathrm{C}=12;\ \mathrm{N}=14;\ \mathrm{O}=16;\ \mathrm{Na}=23;\ \mathrm{Mg}=24;\ \mathrm{Al}=27;\ \mathrm{S}=32;\ \mathrm{Cl}=35{,}5;\ \mathrm{K}=39;\ \mathrm{Ca}=40;\ \mathrm{Cr}=52;\ \mathrm{Mn}=55;\ \mathrm{Fe}=56;\ \mathrm{Cu}=64;\ \mathrm{Zn}=65;\ \mathrm{Br}=80;\ \mathrm{Ag}=108;\ \mathrm{Ba}=137.

1.

Cho các chất: \mathrm{NaOH,\ Na_2CO_3,\ Ca(OH)_2,\ CH_3COONa,\ C_2H_5OH,\ C_2H_5ONa,\ HCl,\ H_2SO_4,\ BaCl_2}. Số các chất khi hòa tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là

2.

Cho sơ đồ chuyển hoá nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:

\mathrm{N_2 \xrightarrow{+O_2} NO \xrightarrow{+O_2} NO_2 \xrightarrow{+O_2+H_2O} HNO_3 \rightarrow NO_3^-}.

Số phản ứng thuộc loại oxi hoá-khử trong sơ đồ là

3.

Phản ứng chuyển hoá hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện theo sơ đồ phản ứng: \mathrm{H_2S + SO_2 \rightarrow S + H_2O}. Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi chuyển hoá 1000\ \mathrm{m^3} khí thiên nhiên (đkc) (chứa 5\ \mathrm{mg}\ \mathrm{H_2S/m^3}) là m gam. Xác định giá trị m (làm tròn đến phần trăm).

4.

Dung dịch \mathrm{H_2SO_4} đặc được dùng làm khô được bao nhiêu chất khí trong số các khí sau:

\mathrm{CO,\ H_2,\ CO_2,\ SO_2,\ O_2}\mathrm{NH_3}?

5.

Cho cân bằng hoá học sau: \mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)}. Cho 3{,}0\ \mathrm{mol} khí hydrogen và 1{,}0\ \mathrm{mol} khí nitrogen vào một bình kín, có bột iron xúc tác, giữ bình ở 450^\circ\mathrm{C}. Ở trạng thái cân bằng, thu được 3{,}6\ \mathrm{mol} hỗn hợp khí. Tính hiệu suất của phản ứng ở nhiệt độ trên.

6.

Sulfur trioxide được tạo thành bằng cách oxi hóa sulfur dioxide bằng oxygen hoặc lượng dư không khí ở nhiệt độ 450^\circ\mathrm{C}-500^\circ\mathrm{C}, chất xúc tác vanadium (V) oxide \mathrm{(V_2O_5)} theo phương trình hóa học:

\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)}.

Nồng độ ban đầu của \mathrm{SO_2}\mathrm{O_2} tương ứng là 4\ \mathrm{M}2\ \mathrm{M}. Tính hằng số cân bằng của phản ứng, biết rằng khi đạt trạng thái cân bằng đã có 80% \mathrm{SO_2} đã phản ứng.

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

A

.

B

.

C

.

D

.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích