[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Hồ Nghinh - Sở GD&ĐT Quảng Nam có đáp án

Đề thi số 15 môn Hóa Cuối kỳ 1 Lớp 10 - năm học 2024-2025 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học nắm rõ format đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn tiện theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

May 13, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Hồ Nghinh - Sở GD&ĐT Quảng Nam

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Hồ Nghinh - Sở GD&ĐT Quảng Nam với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 16

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Liên kết ion là liên kết

A

được tạo nên giữa

nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

B

được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

C

được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu.

D

được hình thành do sự dùng chung electron của

nguyên tử khác nhau.

2.

Năng lượng liên kết (E_b - Energy\ bond) là năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết hóa học trong phân tử ở trạng thái?

A

Khí.

B

Rắn.

C

Lỏng.

D

Tinh thể.

3.

Hạt mang điện trong nguyên tử là

A

neutron.

B

proton và neutron.

C

proton và electron.

D

proton.

4.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hợp chất ion?

A

Chúng thường tạo thành mạng tinh thể.

B

Chúng thường là chất rắn mềm.

C

Chúng có điểm nóng chảy cao.

D

Chúng dẫn điện khi nóng chảy hoặc hòa tan trong nước.

5.

Cho dãy các ion sau: Na^+; CO_3^{2-}; NH_4^+; Fe^{2+}; OH^-; S^{2-}. Số ion đa nguyên tử là

A

.

B

.

C

.

D

.

6.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì

A

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

B

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

C

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

D

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

7.

Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion trong phân tử?

A

.

B

.

C

.

D

.

8.

Trong cùng một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

A

tăng dần.

B

không thay đổi.

C

giảm dần.

D

biến đổi không theo quy luật.

9.

Để đạt được cấu hình bền vững thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử bromine thường có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron?

A

Nhường

electron.

B

Nhận

electron.

C

Nhường

electron.

D

Nhận

electron.

10.

Nguyên tử ^{65}_{29}Cu có số neutron là

A

.

B

.

C

.

D

.

11.

Hình ảnh sau đây là của orbital nào?

1cSIAdmDHAiJAfkdgho5U3pYQF2-4re7b
A

Orbital

.

B

Orbital

.

C

Orbital

.

D

Orbital

.

12.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s^22s^22p^63s^2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A

nhóm

, chu kì
.

B

nhóm

, chu kì
.

C

nhóm

, chu kì
.

D

nhóm

, chu kì
.

13.

Trong phân tử oxygen (O_2), các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết

A

cộng hóa trị không phân cực.

B

ion.

C

hydrogen.

D

cộng hóa trị phân cực.

14.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng

A

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

B

hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.

C

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

D

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

15.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

A

Cấu tạo của chất và sự biến đổi của chất.

B

Quá trình phát triển của loài người.

C

Sự hình thành hệ Mặt Trời.

D

Tốc độ của ánh sáng trong chân không.

16.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn như thế nào?

A

Theo chiều tăng của số khối.

B

Theo chiều tăng của số lớp electron.

C

Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

D

Theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 4

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Lớp ngoài cùng của X4 electron.

b

Nguyên tử X3 lớp electron.

c

Cấu hình electron của X1s^22s^22p^63s^23p^2.

d

Tổng số electron độc thân trong nguyên tử X4.

2.

Methane (CH_4) là thành phần chính của khí thiên nhiên, trong tự nhiên có ở ao hồ, đầm lầy.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Công thức electron của CH_4 \begin{array}{c} \mathrm{H} \\ \cdot\ \cdot \\ \mathrm{H} : \mathrm{C} : \mathrm{H} \\ \cdot\ \cdot \\ \mathrm{H} \end{array} .

b

Phân tử CH_4 chỉ chứa liên kết xích ma (\sigma ).

c

Trong phân tử CH_44 cặp electron chung tham gia liên kết.

d

Sự xen phủ giữa các orbital trong phân tử CH_4 là xen phủ trục.

3.

Nguyên tố R là phi kim, có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns^2np^3. Oxide cao nhất của R chứa 56{,}338\% oxygen về khối lượng. Xét các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

R thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn.

b

Công thức oxide cao nhất của RR_2O_5.

c

Nguyên tử khối của R31, nên RP.

d

Tính phi kim của R mạnh hơn nguyên tố XZ=7.

4.

X, Y là các hợp chất ion thuộc trong số các chất: LiFNaCl. Nhiệt độ nóng chảy của X, Y được thể hiện qua biểu đồ. Xét các phát biểu sau:

1SjEDi6wZ2yPcGzZLdSf6hOd0Gft8jZIT

Phát biểu

Đúng

Sai

a

X có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn Y.

b

YLiF.

c

XNaCl.

d

LiF có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn NaCl do ion Li^+ có kích thước nhỏ hơn ion Na^+.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Question 1 - 4

.

Cho biết nguyên tử khối của: C= 12; H= 1; N=14; O=16; Ag =108; Na= 23.

1.

Quan sát hình sau: Ba quả cầu được đánh số 1, 2, 3 tượng trưng cho nguyên tử các nguyên tố trong số các chất sau: helium, krypton và radon. Quả cầu radon là số mấy?

1Fs-tFkZzhxZI64G35U86TGBRNN64Sfng
2.

Theo quy tắc octet, nguyên tử aluminium (Z=13) có xu hướng nhường bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất?

3.

Cho các chất sau: H_2O, K_2O, BaCl_2, CaF_2, HCl, O_2. Số phân tử có liên kết ion là bao nhiêu?

4.

Số cặp electron hóa trị riêng của phân tử HCl là bao nhiêu?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Liên kết ion là liên kết

A

được tạo nên giữa

nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

B

được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

C

được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu.

D

được hình thành do sự dùng chung electron của

nguyên tử khác nhau.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích