[PDF] Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong - Sở GD&ĐT Nam Định có đáp án

Đề thi số 15 môn Hóa Cuối kỳ 2 Lớp 10 - năm học 2024-2025 được thiết kế dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DOL IELTS Đình Lực

Jun 11, 2026

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong - Sở GD&ĐT Nam Định

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề kiểm tra cuối kỳ 2 môn Hóa Lớp 10 năm học 2024-2025 tham khảo trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong - Sở GD&ĐT Nam Định với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Question 1 - 20

.

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35{,}5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137.

1.

Cho các hợp chất sau: SO_2, H_2SO_4, Na_2SO_4, Na_2S, CaSO_3. Số hợp chất trong đó sulfur có số oxi hoá +4

A

.

B

.

C

.

D

.

2.

Quá trình Fe^{+3} + 1e \rightarrow Fe^{+2} là quá trình

A

oxi hóa.

B

nhận proton.

C

oxi hóa - khử.

D

khử.

3.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H_2 + Cl_2 \rightarrow 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

A

B

C

D

4.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A

Thời gian xảy ra phản ứng.

B

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

C

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

D

Chất xúc tác.

5.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Phát biểu nào sau đây là đúng?

K10_HK2_15_C5.png
A

Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.

B

Năng lượng chất đầu nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

C

Biến thiên enthalpy của phản ứng là

.

D

Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

6.

Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau:

CO(g) + 1/2O_2(g) \rightarrow CO_2(g), \Delta_rH^0_{298} = -852{{,}}5\ kJ.

Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy 12{{,}}395\ L khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là

A

.

B

.

C

.

D

.

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

A

tính khử.

B

tính base.

C

tính acid.

D

tính oxi hóa.

8.

Hoàn thiện phát biểu sau: “Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết ...”

A

tăng dần.

B

giảm dần.

C

không đổi.

D

tuần hoàn.

9.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

A

nhiệt độ.

B

nồng độ.

C

chất xúc tác.

D

diện tích bề mặt tiếp xúc.

10.

Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng?

A

Tác dụng với kim loại tạo muối halide.

B

Tác dụng với hydrogen tạo khí hydrogen halide.

C

Dạng đơn chất là

.

D

Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

11.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO_3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

A

.

B

.

C

.

D

.

12.

Cho phản ứng: 4HCl(g) + O_2(g) \xrightarrow{t^o} 2Cl_2(g) + 2H_2O(g).

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là bao nhiêu? Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

1bRWkizoWy6OQ92noQWx9gaPub5FTz1P3
A

, phản ứng tỏa nhiệt.

B

, phản ứng thu nhiệt.

C

, phản ứng tỏa nhiệt.

D

, phản ứng thu nhiệt.

13.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:

CaCO_3(s) + 2HCl(aq) \rightarrow CaCl_2(aq) + CO_2(g) + H_2O(l)

A

Pha loãng dung dịch

.

B

Nghiền nhỏ đá vôi (

).

C

Sử dụng chất xúc tác.

D

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

14.

Cho các phản ứng sau:

(1) Nung NH_4Cl(s) tạo ra HCl(g)NH_3(g).

(2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Phản ứng thủy phân collagen thành gelatin (là một loại protein dễ tiêu hóa) diễn ra khi hầm xương động vật.

(4) Sự hô hấp cung cấp oxygen cho các phản ứng oxi hóa chất béo, chất đường, tinh bột,... trong cơ thể con người.

Số phản ứng thu nhiệt là

A

.

B

.

C

.

D

.

15.

Xét phản ứng của acetone với iodine: CH_3COCH_3 + I_2 \rightarrow CH_3COCH_2I + HI.

Phản ứng có hệ số nhiệt độ \gamma trong khoảng từ 30^oC đến 50^oC2{{,}}5. Nếu ở 35^oC phản ứng có tốc độ là 0{{,}}036\ mol/(L.h) thì ở 45^oC phản ứng có tốc độ là

A

.

B

.

C

.

D

.

16.

Cho phản ứng: 2NaCl(s) \rightarrow 2Na(s) + Cl_2(g). Biết \Delta_fH^0_{298}(NaCl)=-411{{,}}2\ kJ.mol^{-1}. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này là

A

.

B

.

C

.

D

.

17.

Khi đun nóng, đơn chất halogen nào thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

A

.

B

.

C

.

D

.

18.

Acid HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

A

.

B

.

C

.

D

.

19.

Thực hiện hai thí nghiệm sau theo hình vẽ. Biết rằng cả hai thí nghiệm đều thu được kết tủa sau phản ứng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

18UbKUd91OPUrdIV-zZJQPw-Jjxs6Gizr
A

Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa trước thí nghiệm 2.

B

Kết tủa xuất hiện đồng thời cùng một thời điểm ở cả hai thí nghiệm.

C

Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa trước thí nghiệm 1.

D

Lượng kết tủa thu được ở cả hai thí nghiệm là như nhau.

20.

Làm muối là nghề phổ biến tại nhiều vùng ven biển Việt Nam. Một hộ gia đình tiến hành làm muối trên ruộng muối chứa 200.000\ L nước biển. Giả thiết 1\ L biển có chứa 30\ g\ NaCl và hiệu suất quá trình làm muối thành phẩm đạt 60\%. Khối lượng muối hộ gia đình thu được là

A

.

B

.

C

.

D

.

Phần II

II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Question 1 - 5

.

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35{,}5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137.

1.

Các thông tin về phản ứng giữa halogen với hydrogen được liệt kê ở bảng bên dưới:

K10_HK2_15_C21.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Từ F_2 đến I_2, điều kiện phản ứng dễ dần.

b

Các phản ứng giữa halogen và hydrogen là phản ứng trao đổi.

c

HI kém bền nhiệt nhất nên phân hủy một phần tạo lại I_2H_2 nên phản ứng thuận nghịch.

d

Từ $$HF$$ đến $$HI$$ độ bền liên kết tăng dần.

2.

Cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích rượu ethylic có chứa CrO_3. Khi tài xế thổi vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu thì hơi rượu sẽ tác dụng với CrO_3 có màu da cam và biến thành Cr_2O_3 có màu xanh đen theo phản ứng hóa học sau:

CrO_3 + C_2H_5OH \rightarrow CO_2 + Cr_2O_3 + H_2O.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tỉ lệ chất khử : chất oxi hóa ở phương trình hóa học trên là 1:4.

b

Trong phản ứng trên thì CrO_3 đóng vai trò là chất khử.

c

Tỉ lệ cân bằng của phản ứng trên là 4:1:2:2:3.

d

Số oxi hóa của carbon trước và sau phản ứng lần lượt là +2+4.

3.

Cho các phát biểu nào sau về nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA (X):

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nguyên tử của tất cả các nguyên tố nhóm VIIA đều có 7 electron hóa trị.

b

Độ âm điện và bán kính nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA giảm dần theo dãy F, Cl, Br, I.

c

Khi phản ứng với kim loại, nguyên tử nguyên tố X của nhóm VIIA nhận thêm 1 electron từ nguyên tử kim loại, tạo thành anion X^-.

d

Khi phản ứng với phi kim, nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA góp chung electron hóa trị, tạo thành hợp chất cộng hóa trị.

4.

Cùng một lượng kim loại Zn phản ứng với cùng một thể tích dung dịch H_2SO_4\ 1M, nhưng ở hai nhiệt độ khác nhau theo phản ứng: Zn + H_2SO_4 \rightarrow ZnSO_4 + H_2.

Thể tích khí H_2 sinh ra ở mỗi thí nghiệm theo thời gian được biểu diễn ở đồ thị.

1JwVLqzsRa01HbE6vmp6yKACtXBY_44ME

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Đồ thị (1) mô tả phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao hơn đồ thị (2).

b

Thể tích khí sinh ra ở đồ thị (1) nhiều hơn thể tích khí sinh ra ở đồ thị (2).

c

Lượng muối thu được ở cả hai thí nghiệm là như nhau.

d

Sau một thời gian, hai đồ thị lại chụm lại với nhau do phản ứng đã dừng lại.

5.

Cho các dung dịch NaF, NaCl, NaI, NaBr được kí hiệu ngẫu nhiên X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với dung dịch AgNO_3 được ghi ở bảng sau:

K10_HK2_15_C28.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Dung dịch XNaI.

b

Dung dịch YNaBr.

c

Dung dịch Z tạo kết tủa AgBr với dung dịch AgNO₃.

d

Dung dịch TNaFAgF tan trong nước.

Phần III

III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Question 1 - 6

.

Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35{,}5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137.

1.

Cho các trường hợp sau:

(a) Thức ăn chậm bị ôi, thiu hơn khi được bảo quản trong tủ lạnh.

(b) Trong hàn xì, đốt acetylene bằng oxygen nguyên chất sẽ cháy nhanh và cho nhiệt độ cao hơn.

(c) Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy chậm lại.

(d) Trong quá trình lên men giấm, người ta cho chuối hay nước dừa vào lọ chứa giấm nuôi.

(đ) Than tổ ong có những lỗ rỗng sẽ cháy nhanh hơn.

Số trường hợp do ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng là

2.

Cho các dung dịch acid sau: HBr, HI, HF, HCl, có bao nhiêu acid mạnh?

3.

Tiến hành thí nghiệm điều chế khí X_2 bằng cách nhỏ dung dịch hydrochloric acid HCl vào tinh thể KMnO_4. Một nhà máy nước sử dụng 5mg khí X_2 để khử trùng cho 1 lít nước sinh hoạt. Tính khối lượng khí X_2 cần dùng để khử trùng 450lít nước sinh hoạt.

K10_HK2_15_C28 (2).png
4.

Một phản ứng ở 70^oC có tốc độ phản ứng là 2\times10^{-7}\ M/s. Hỏi phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu độ để tốc độ phản ứng là 8\times10^{-7}\ M/s, biết hệ số nhiệt độ Van’t Hoff bằng 2?

5.

Thạch cao nung (CaSO_4.0{{,}}5H_2O) là hóa chất được sử dụng để đúc tượng, bó bột trong y học. Có thể thu được thạch cao nung bằng cách nung thạch cao sống (CaSO_4.2H_2O) ở nhiệt độ khoảng 150^oC. Phương trình nhiệt hóa học xảy ra như sau:

CaSO_4.2H_2O(s) \rightarrow CaSO_4.0{{,}}5H_2O(s) + 3/2H_2O(g).

a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn cho phản ứng nung thạch cao sống. Nhiệt tạo thành chuẩn được cho trong bảng sau.

b) Tính lượng nhiệt cần cung cấp để chuyển 10\ kg thạch cao sống thành thạch cao nung ở điều kiện chuẩn.

Tính tổng đáp án ở câu a) và câu b) (không làm tròn các bước trung gian, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

1pjZ-zDmmOW2WJ95KT52mxB_NOmF_6etF
6.

Chloramine B (C_6H_5ClNNaO_2S) là chất thường được sử dụng để sát khuẩn trên các bề mặt, vật dụng hoặc dùng để khử trùng, sát khuẩn, xử lí nước sinh hoạt. Ở nồng độ cao, chloramine B có tác dụng diệt nấm mốc, vi khuẩn, virus gây bệnh cho người. Chloramine B có dạng viên nén (mỗi viên có khối lượng 0{{,}}3 - 2{{,}}0\ gam) và dạng bột. Chloramine B 25\% (250\ mg chlorine hoạt tính trong một viên) được dùng phổ biến, vì tiện dụng khi pha chế và bảo quản. Nồng độ chloramine B khi hoà tan vào nước đạt 0{{,}}001\% có tác dụng sát khuẩn dùng trong xử lí nước sinh hoạt. Cần dùng bao nhiêu viên nén chloramine B 25\% (loại viên 1\ gam) để xử lí bình chứa 200 lít nước?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Cho các hợp chất sau: SO_2, H_2SO_4, Na_2SO_4, Na_2S, CaSO_3. Số hợp chất trong đó sulfur có số oxi hoá +4

A

.

B

.

C

.

D

.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích