Đáp án & giải thích đề môn Công Nghiệp k12

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 17

DOL THPT

Mar 27, 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 17 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn dễ theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 17

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 17

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 17 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất giá thể trồng cây?

A

Công nghệ sản xuất viên nén xơ dừa

B

Công nghệ sản xuất giá thể sỏi nhẹ keramzit.

C

Cả A và B đều đúng.

D

Cả A và B đều sai.

2.

Câu nào không đúng khi sử dụng giá thể Keramzit

A

Giá thể thông thoáng nên không giữ được nước

B

Giá thể nhẹ, giúp cây đứng vững

C

Giá thể giàu dinh dưỡng giúp bộ rễ phát triển

D

Giá thể tạo điều kiện cho cây phát triển tốt

3.

Khi cải tạo đất bị mặn, biện pháp nào dưới đây là đúng?

A

Tăng độ chua cho đất canh tác.

B

Giảm độ mặn.

C

Tăng độ mặn cho đất

D

Bón phân hữu cơ nhiều kali

4.

Một số chỉ tiêu để đánh giá giống vật nuôi là gì?

A

Kích thước cơ thể, tốc độ lớn, sức khỏe

B

Kích thước cơ thể, khả năng sinh trưởng, khả năng sinh sản.

C

Tốc độ lớn, sản lượng trứng, độ săn chắc thịt

D

Tốc độ lớn, khả năng kháng bệnh, khả năng sinh sản

5.

Việc kiểm dịch con giống thuỷ sản có vai trò gì trong quá trình lưu thông trên thị trường?

A

Đảm bảo sức khoẻ cho người tiêu dùng.

B

Ngăn ngừa sự lây lan của các bệnh tật trong thuỷ sản.

C

Tăng cường giá trị thương mại của sản phẩm.

D

Đảm bảo nguồn con giống thuỷ sản ổn định.

6.

Một số chỉ tiêu để đánh giá con giống vật nuôi

A

Kích thước cơ thể, tốc độ lớn, sức khỏe

B

Kích thước cơ thể, khả năng sinh trưởng, khả năng sinh sản.

C

Tốc độ lớn, sản lượng trứng, độ săn chắc thịt.

D

Tốc độ lớn, sức khỏe, khả năng sinh sản

7.

Nhà Ông N là chủ một trang trại có 10000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ông N đó là?

A

chăn nuôi công nghiệp.

B

chăn nuôi bán công nghiệp.

C

chăn thả tự do.

D

đáp án khác.

8.

Nhà Ông K ở nông thôn, có một đàn gà 10 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Kiên nuôi gà hiệu quả.

A

Chăn nuôi công nghiệp.

B

Chăn nuôi bán công nghiệp.

C

Kết hợp chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do.

D

Chăn thả tự do.

9.

Việc kiểm dịch con giống thuỷ sản có vai trò gì trong quá trình lưu thông trên thị trường?

A

Đảm bảo sức khoẻ cho người tiêu dùng.

B

Ngăn ngừa sự lây lan của các bệnh tật trong thuỷ sản.

C

Tăng cường giá trị thương mại của sản phẩm.

D

Đảm bảo nguồn cung giống thuỷ sản ổn định.

10.

Cá rô phi có thể thành thục lần đầu sau bao lâu?

A

3 năm tuổi

B

một năm tuổi

C

4-6 tháng tuổi

D

2 năm tuổi

11.

Trong các loại thức ăn sau, đâu là thức ăn tươi sống cho thuỷ sản?

A

Bột cá.

B

Cá tạp.

C

Ngũ cốc.

D

Bột thịt.

12.

Nhóm thức ăn có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thuỷ sản là:

A

thức ăn tinh

B

thức ăn tươi sống

C

thức ăn thô

D

thức ăn hỗn hợp

13.

Thức ăn thuỷ sản được chế biến bằng phương pháp thủ công có đặc điểm

A

thành phần dinh dưỡng không cân đối, thời gian bảo quản ngắn.

B

thành phần dinh dưỡng không cân đối, thời gian bảo quản dài.

C

thành phần dinh dưỡng đầy đủ, thời gian bảo quản ngắn.

D

thành phần dinh dưỡng đầy đủ, thời gian bảo quản dài.

14.

Trong nuôi cá rô phi, việc chọn địa điểm đặt lồng nuôi cần lưu ý điều gì?

A

Lồng nuôi cần đặt ở vùng nước cạn để dễ quản lý.

B

Chọn nơi có dòng nước lưu thông đều và ổn định.

C

Đặt lồng ở nơi gần khu dân cư để dễ tiêu thụ.

D

Đặt lồng ở nơi có nhiều tàu thuyền qua lại.

15.

Theo tiêu chuẩn nuôi VietGAP, chu kỳ nội huấn phải tổ chức tiến hành kiểm tra nội bộ

A

Ít nhất mỗi năm hai lần với nội dung cơ bản trong quy trình nuôi.

B

Ít nhất mỗi năm một lần với nội dung cơ bản trong quy trình nuôi.

C

Ít nhất mỗi năm ba lần với nội dung cơ bản trong quy trình nuôi.

D

Ít nhất mỗi năm bốn lần với nội dung cơ bản trong quy trình nuôi.

16.

Để chăn nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP cần thực hiện theo các bước dưới đây:

A

(1),(5),(4),(2),(3).

B

(1),(5),(2),(3),(4).

C

(1),(2),(3),(4),(5).

D

(4),(1),(5),(3),(2).

17.

Trong công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn, phần lớn nước thải sau khi nuôi sẽ đi về đâu?

A

Được xử lí và đưa ra sông, suối.

B

Được xử lí và quay trở lại hệ thống nuôi.

C

Được xả thẳng ra ngoài ao, hồ.

D

Được sử dụng để tưới cây trồng.

18.

Công nghệ Biofloc trong nuôi trồng thủy sản sử dụng gì để cải thiện chất lượng nước và xử lý chất thải?

A

Tập hợp các vi khuẩn, tảo, động vật nguyên sinh.

B

Hệ thống lọc nước cơ học.

C

Dụng cụ sục khí oxy.

D

Các loại thuốc kháng sinh.

19.

Trong các phương pháp bảo quản sản phẩm thuỷ sản sau đây, phương pháp nào có thời hạn bảo quản dài nhất?

A

Bảo quản trong ngăn đông của tủ lạnh.

B

Làm khô.

C

Ướp muối.

D

Bảo quản trong điều kiện mát.

20.

Nhược điểm của phương pháp muối các sản phẩm thuỷ sản là

A

dơn giản, dễ áp dụng cho nhiều loại thuỷ sản.

B

tăng độ mặn, ảnh hưởng đến hương vị ban đầu của thuỷ sản.

C

muối có khả năng tiêu diệt vi sinh vật, giữ độ ẩm tốt.

D

muối rẻ tiền, dễ bảo quản sản phẩm trong thời gian dài.

21.

Trong những triệu chứng, trị bệnh thuỷ sản dưới đây, nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò bảo vệ các loài thuỷ sản?

A

Giảm thiểu lạm dụng thuốc, hoá chất trong sản phẩm thuỷ sản.

B

Tạo điều kiện thuận lợi cho các loài thuỷ sản sinh trưởng, phát triển.

C

Tiêu diệt toàn bộ các tác nhân gây bệnh, triệt tiêu tỉ lệ sống của chúng.

D

Tăng cường sức đề kháng cho thuỷ sản.

22.

“Thân có nhiều chấm trắng bên ngoài, các cơ quan nội tạng như gan, lách, thận bị tổn thương, bên trong có nhiều đốm mủ trắng nhỏ” là biểu hiện của bệnh

A

đốm đỏ ở rô phi.

B

gan thận mủ.

C

xuất huyết trên cá tra.

D

đốm trắng trên tôm.

23.

Một trong những ý nghĩa của bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản là:

A

Tạo công ăn việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.

B

Đáp ứng nguồn thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.

C

Phục vụ phát triển kinh tế, khoa học và du lịch.

D

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

24.

Khai thác nguồn lợi thuỷ sản có ý nghĩa gì đối với đời sống của con người?

A

Tạo công ăn việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.

B

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của tất cả các ngành công nghiệp.

C

Giúp ngư dân mở rộng chuỗi biển đảo của quê hương.

D

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

Phần II

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Khi thảo luận về phương thức nuôi tôm, nhóm học sinh đưa ra một số nhận định sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Con tôm giống đã được kiểm dịch và đạt tiêu chuẩn.

b

Không phải nằm trong danh mục được phép kinh doanh.

c

Khi thả tôm xuống ao nuôi phải đảm bảo đúng thời điểm.

d

Không nên thả tôm xuống ao nuôi trước khi nước ổn định.

2.

Khi thảo luận về các biện pháp biến tôm chuột, nhóm học sinh đưa ra những nhận định sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Quá trình lên men nhờ vi khuẩn axit acetic.

b

Tôm chuột là loại thực phẩm lên men tự nhiên.

c

Một số loại thực phẩm nhanh sau khi chế biến cần bảo quản trong tủ lạnh.

d

Tôm chuột được chế biến từ tôm he hoặc tôm bạc được ướp muối và lên men tự nhiên.

3.

Nhóm học sinh thảo luận về tiêu chuẩn và quy trình nuôi trồng thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP, liên hệ thực tiễn chọn lựa con giống, nhóm đưa ra nhận định sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Con giống phải nằm trong Danh mục các loài thủy sản được phép kinh doanh.

b

Con giống phải đảm bảo chất lượng và được kiểm dịch theo quy định.

c

Không sử dụng con giống biến đổi gene.

d

Chọn giống có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo chủng loại, có sức đề kháng cao.

4.

Một nhóm học sinh thảo luận về biện pháp cải tạo đất rừng sau canh tác cọc. Dưới đây là những nhận định được đề cập, học sinh cần xác định nhận định nào đúng học sai.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Biện pháp này nhằm giúp cây trồng chính có đủ không gian sống.

b

Biện pháp này giúp loại bỏ cây tạp.

c

Trồng nhiều bổ sung một số loại dinh dưỡng cho cây trong giai đoạn còn non để cây sinh trưởng tốt.

d

Sử dụng thuốc hoá học để diệt cỏ dại.

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Đâu là ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất giá thể trồng cây?

A

Công nghệ sản xuất viên nén xơ dừa

B

Công nghệ sản xuất giá thể sỏi nhẹ keramzit.

C

Cả A và B đều đúng.

D

Cả A và B đều sai.

Giải thích câu 1