Đáp án & giải thích đề môn Sinh k12

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh Học tỉnh Hà Nội 2025

DOL THPT

Mar 27, 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh Học tỉnh Hà Nội 2025 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn tiện theo dõi quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh Học tỉnh Hà Nội 2025

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh Học tỉnh Hà Nội 2025

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh Học tỉnh Hà Nội 2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua phổi?

A

Châu chấu.

B

Cá chép.

C

Tôm.

D

Ba ba.

2.

Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?

A

F.Jacob.

B

G.J.Mendel.

C

C.Correns.

D

T.H.Morgan.

3.

Phương pháp nghiên cứu di truyền nào dưới đây cho phép phát hiện hội chứng klinefelter?

A

Nghiên cứu trẻ đồng sinh.

B

Nghiên cứu tế bào.

C

Di truyền hóa sinh.

D

Nghiên cứu phả hệ.

4.

Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

A

Cơ quan tương tự.

B

Cơ quan thoái hóa.

C

Hóa thạch xương khủng long.

D

Cơ quan tương đồng.

5.

Bộ xít có vòi chích dịch từ cây mướp để sinh sống. Bộ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ

A

kí sinh-vật chủ

B

cộng sinh.

C

hội sinh.

D

hợp tác.

6.

Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa chủ yếu gặp ở các loài nào sau đây?

A

Động vật bậc cao.

B

Động vật bậc thấp.

C

Thực vật sinh sản hữu tính.

D

Thực vật sinh sản vô tính.

7.

Hệ sinh thái nào sau đây có khả năng tự điều chỉnh tốt nhất?

A

Ao nuôi cá.

B

Cánh đồng lúa.

C

Đầm nuôi tôm.

D

Rừng mưa nhiệt đới.

8.

Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

A

Trong mùa sinh sản, các con đực tranh giành con cái.

B

Bố nông xếp thành hàng để bắt cá.

C

Hiện tượng liền rễ của hai cây thông nhựa mọc cạnh nhau.

D

Cây lúa và cỏ dại trong cùng ruộng lúa.

9.

Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?

A

Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.

B

Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo thành chuỗi phân tử axit nucleic.

C

Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy).

D

Từ các chất vô cơ hình thành các chất hữu cơ đơn giản.

10.

Hình bên mô tả cơ chế hình thành thể đột biến X từ hai loài lưỡng bội. Cơ thể X gọi là:

1JUr6giYDPL_SNTmuA_pxgRme7j5TTJcX
A

Thể tứ bội.

B

Thể song nhị bội.

C

Thể dị bội.

D

Thể lưỡng bội.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với các thông tin trên hình bên?

1_4wxghEmO9wbEQsapd_-zD8na56je4_s
A

Số loại giao tử tối đa của cặp NST này là 4.

B

Mỗi gen trên cặp NST này đều có 2 trạng thái.

C

Cặp NST này có 6 locut gen.

D

Có 2 nhóm gen liên kết là PaB và Pab.

12.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gen?

A

Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.

B

Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

C

Tạo giống cừu Dolly.

D

Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.

13.

Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây ở thú, tính trạng do gen quy định chỉ biểu hiện ở giới đực?

A

Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y.

B

Gen nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y.

C

Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X.

D

Gen nằm trong tế bào chất và gen nằm trên NST thường.

14.

Ở một loài thực vật, allele B quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với allele b quy định quả vàng. Tần số allele B được biểu diễn qua biểu đồ bên, biết các quần thể được biểu diễn trong biểu đồ đã cân bằng di truyền. Hãy sắp xếp các quần thể này theo thứ tự tăng dần tần số kiểu gen thể dị hợp tử?

1v4SQvr-cfpCIWTvpenprvjBlV1idEjzO
A

4 → 3 → 1 → 2

B

3 → 2 → 1 → 4

C

2 → 3 → 1 → 4

D

4 → 1 → 3 → 2

15.

Khi nghiên cứu một loài ruồi giấm có 3 nòi A, B, C tại một khu vực địa lý, người ta lập được biểu đồ bên về sự phân bố số lượng cá thể. Khi nhận xét về sự phân bố các loài, phát biểu nào sau sai?

1oYZ8uzRmdxJhjWwRFHXh4Iu3PlWAJKj0
A

Sự thay đổi độ cao ít ảnh hưởng đến sự phân bố của nòi C.

B

Càng lên cao, nòi A càng chiếm ưu thế hơn so với nòi B.

C

Nhiệt độ môi trường có thể là nhân tố quan trọng chi phối đặc điểm phân bố của các nòi này.

D

Nòi C ít có tiềm năng hình thành loài mới bằng con đường cách ly sinh thái hơn so với 2 nòi A và B.

16.

Các trình tự một opêron ở vi khuẩn E.coli nằm trong đoạn NST được kí hiệu từ A đến E. Để xác định các trình tự của opêron này, người ta sử dụng 5 trường hợp đột biến mất đoạn như hình bên (các đường gạch chéo biểu hiện đoạn bị mất). Kết quả thu được trường hợp 4 và 5 có các gen cấu trúc luôn được phiên mã; trường hợp 2 và 3 có các gen cấu trúc luôn không được phiên mã; trường hợp 1 chưa xác định được mức biểu hiện của các gen cấu trúc trong opêron. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về trình tự opêron trên là đúng?

11JLO6Vxn6CAbGlc9e_hLDCraYHYX4gv0
A

Đoạn DE chứa vùng vận hành, đoạn BC chứa vùng khởi động.

B

Đoạn A chứa vùng vận hành, đoạn B chứa vùng khởi động.

C

Đoạn B chứa vùng vận hành, đoạn E chứa vùng khởi động.

D

Đoạn CD chứa vùng vận hành, đoạn DE chứa vùng khởi động.

17.

Các đồ thị hình 4 phản ánh về sự biến đổi hàm lượng AND trong một tế bào. Đồ thị nào phản ánh sự biến đổi hàm lượng tương đối ADN ti thể trong quá trình nguyên phân?

1fvavddcfO3DK4GYUbv2lVRk5_a_GztKG
A

Đồ thị 1.

B

Đồ thị 2.

C

Đồ thị 3.

D

Đồ thị 4.

18.

Sơ đồ sau mô tả quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái đã xảy ra ở rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn do hoạt động chặt phá rừng của con người. Quá trình này gồm các giai đoạn sau: (1) Rừng lim nguyên sinh → (2) → (3) → (4) Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → (5). Trong đó, mỗi kí hiệu (2), (3), (5) ứng với một trong các giai đoạn sau: (a) Trảng cỏ; (b) Rừng thưa cây gỗ nhỏ và sáng; (c) Cây gỗ nhỏ và cây bụi. Phát biểu nào sau đây đúng?

1V6yZfCCf_ZqxTVIpzyMC1seGiJc2pP5r
A

Kí hiệu (2) tương ứng với giai đoạn (c), kí hiệu (3) tương ứng với giai đoạn (b).

B

Lưới thức ăn của quần xã ở giai đoạn (3) phức tạp hơn so với giai đoạn (1).

C

Quá trình diễn thế được mô tả ở sơ đồ này là diễn thế sinh thái nguyên sinh.

D

Nếu ở giai đoạn (5), rừng được trồng lại và bảo vệ thì độ đa dạng của quần xã này có thể tăng dần.

Phần II

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Dựa trên hình vẽ thí nghiệm minh họa hô hấp thực vật, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

1rbgw0asxzZT3s9aRk5_imTPTYweO_paY

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khí hút ra phía bên phải thí nghiệm là khí giàu \mathrm{CO}_2..

b

Sau thí nghiệm, ống nghiệm bên phải nước vôi vẫn đục là do hạt hô hấp thải ra \mathrm{CO}_2..

c

Dòng khí bên trái cung cấp vào bình chứa hạt nảy mầm có nhiều \mathrm{CO}_2..

d

Khí hút ra bên phải bình chứa hạt là khí giàu \mathrm{CO}_2.​ mà nghèo \mathrm{O}_2..

2.

Một nghiên cứu về ảnh hưởng của một loài cỏ (C) đến sinh khối của ba loài cỏ (A), (F) và (K). Loài (C) có khả năng tiết hóa chất ức chế sự sinh trưởng của các loài cỏ sống chung. Thí nghiệm được tiến hành như sau:

Thí nghiệm 1: Gieo trồng riêng ba loài (A), (F) và (K). Thí nghiệm 2: Gieo trồng chung loài (C) với loài (A) hoặc với loài (F) hoặc với loài (K). Trong đó, số lượng hạt gieo ban đầu đều là 30 hạt/loài; tỉ lệ nảy mầm, sức sống và điều kiện chăm sóc là tương đồng nhau. Sau ba tháng kể từ khi gieo, tiến hành thu hoạch sinh khối mỗi loài ở các thí nghiệm, làm khô và cân; kết quả được thể hiện ở hình bên.

Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

1kgaknhSUi6ukjUDH0oV3CRthoJDaOJxf

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khi sống riêng, loài (A) có khả năng sinh trưởng kém hơn loài (F) và loài (K).

b

Mối quan hệ sinh thái giữa loài (C) với ba loài (A), (F) và (K) là quan hệ ức chế – cảm nhiễm.

c

Khi sống chung với loài (C), tỉ lệ phần trăm lượng sinh khối giảm của loài (A) lớn hơn so với của loài (F), loài (K).

d

Sự thay đổi sinh khối của các loài chứng tỏ loài (F) chịu ảnh hưởng của loài (C) là lớn nhất.

3.

Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô hình nhân đôi DNA ở vùng nhân của tế bào nhân sơ. Họ đã nuôi một số vi khuẩn E. coli trong môi trường chỉ có nitrogen đồng vị nặng \text{(N}^{15}). Sau đó, họ chuyển vi khuẩn sang nuôi tiếp 5 thế hệ ở môi trường chỉ có nitrogen đồng vị nhẹ \text{(N}^{14}). Biết số lần nhân lên của các vi khuẩn E. coli trong các ống nghiệm là như nhau. Tách DNA sau mỗi thế hệ và thu được kết quả như hình dưới đây. Theo lí thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

1dqdGwiWuvPr4pc_25Oxfwo0GIdzXEw8N

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Sau một thế hệ thì có 100% phân tử DNA chứa \text{(N}^{14})\text{(N}^{15}).

b

Sau hai thế hệ thì có 50% phân tử DNA mang cả hai mạch \text{(N}^{15}).

c

Ở thế hệ thứ 4 tỉ lệ vi khuẩn chứa ADN có mật độ phân tử bằng Z là 12,5%.

d

Ở thế hệ thứ 5, tỉ lệ DNA ở vị trí Y chiếm 11%.

4.

Hình ảnh dưới đây mô tả cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực. Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai về hình ảnh này?

1tjQl-S7kyn4KaAC4RVIx6YDveqvfKbo8

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cấu trúc (1) có chứa 8 phân tử histon và được gọi là nucleosome.

b

Cấu trúc (2) được gọi là chromatid với đường kính 700 nm.

c

Trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh vật nhân thực, cấu trúc (4) xuất hiện trong nhân vào kỳ giữa.

d

Khi ở dạng cấu trúc 4, mỗi nhiễm sắc thể chứa một phân tử DNA kép, mạch thẳng.

Phần III

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Hình A và hình B mô tả ống tiêu hóa của hai loài thú, trong đó một loài là thú ăn thịt, một loài là thú nhai lại. Quan sát hình và cho biết, cấu trúc số mấy ở hình B có hoạt động tiêu hóa tương tự như cấu trúc số 1 ở hình A?

1bWThkQleJA0mrkZd0tpPkvNDuYFSKYoY
2.

Đồ thị hình số mấy dưới đây biểu diễn chính xác mối tương quan giữa liều lượng phân bón và mức độ sinh trưởng của cây?

17MyKZyKvf8guVSgemBdEFxlUiSz-dnKx
3.

Khảo sát 4 quần thể cá mè giống thu được kết quả như bảng. Cho biết điều kiện sinh thái ao nuôi của 4 quần thể giống nhau, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Quần thể số mấy có thể xuất hiện cạnh tranh cùng loài cao nhất?

1j803LGdpqM0fHF-sioDmpx5RyOm1nlol
4.

Bảng 1 mô tả hàm lượng mRNA và protein tương đối của gene Z thuộc operon Lac ở các chủng vi khuẩn E. coli trong môi trường có hoặc không có Lactose. Biết rằng chủng 1 là chủng bình thường, các chủng 2, 3, 4 là các chủng đột biến phát sinh từ chủng 1, mỗi chủng bị đột biến ở một vị trí duy nhất trong operon Lac. Chủng vi khuẩn số mấy bị đột biến hỏng vùng P?

1VuDFoWAuLQsmK16TjWiJFgN1LvQHp_AD
5.

Cho biết các codon mã hóa một số loại amino acid như sau: Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mRNA của allele M có trình tự nucleotide là 3’TAC CTA GTA ATG TCA…ATC5’. Allele M bị đột biến điểm tạo ra 4 allele có trình tự nucleotide ở đoạn mạch này như sau: I. Allele M₁: 3’TAC CTA GTA ATG TCA…ATC5’. II. Allele M₂: 3’TAC CTA GTG ATG TCA…ATC5’. III. Allele M₃: 3’TAC CTG GTA ATG TCA…ATC5’. IV. Allele M₄: 3’TAC CTA GTA ATG TCG…ATC5’.

Theo lý thuyết, trong 4 allele trên, có bao nhiêu allele mã hóa chuỗi polypeptide có thành phần amino acid bị thay đổi so với chuỗi polypeptide do allele M mã hóa?

13UMH8vJNsAtVmOoPRdjzabemNu0gOefR
6.

Cho sơ đồ phả hệ mô tả hai bệnh di truyền ở người, biết một gen qui định một tính trạng và không có đột biến mới phát sinh. Xác suất cặp vợ chồng III₂ và III₃ sinh con bị cả hai bệnh là bao nhiêu (làm tròn 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy)?

1PQCBB2NSTyJ9RbfU231ZrKHUS6GC_jaY

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua phổi?

A

Châu chấu.

B

Cá chép.

C

Tôm.

D

Ba ba.

Giải thích câu 1