Đáp án & giải thích đề môn GD Kinh Tế - Pháp Luật k12

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Nông nghiệp Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2026 lần 2

DOL THPT

Jun 07, 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Nông nghiệp Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2026 lần 2 được thiết kế dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Nông nghiệp Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2026 lần 2

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Nông nghiệp Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2026 lần 2

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Nông nghiệp Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2026 lần 2 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?

A

Bảo vệ rừng.

B

Đốt rừng làm nương rẫy.

C

Quản lí rừng.

D

Sử dụng rừng.

2.

Mục đích của hoạt động tỉa thưa cây rừng là gì?

A

Giảm mật độ cây trong rừng.

B

Tăng số lượng cây trong rừng.

C

Làm giảm diện tích đất rừng.

D

Tăng diện tích đất trống.

3.

Hình thức khai thác bằng cách chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực trong một mùa khai thác là

A

khai thác chọn.

B

khai thác dần.

C

khai thác trắng.

D

khai thác tỉa thưa.

4.

Bảo vệ tài nguyên rừng cần tập trung vào một số biện pháp sau: (1) Chủ động thực hiện tốt công tác phòng cháy, chữa cháy rừng. (2) Mở rộng diện tích trồng cỏ cho chăn nuôi. (3) Duy trì và củng cố hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên. (4) Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng. (5) Ngăn chặn các hành vi gây suy thoái tài nguyên rừng. Các phát biểu đúng là:

A

(1), (3), (4), (5).

B

(2), (3), (4), (5).

C

(1), (2), (4), (5).

D

(1), (2), (4), (5).

5.

Thủy sản không cung cấp

A

thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

B

nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm.

C

nguyên liệu cho ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi.

D

lương thực cho tiêu dùng trong nước.

6.

Nhóm thủy sản nào sau đây sống được trong môi trường nước mặn hoặc nước lợ?

A

Tôm đồng.

B

Cá chép.

C

Nghêu.

D

Cá trắm cỏ.

7.

Hệ thống sục khí, quạt nước trong quá trình nuôi thủy sản là biện pháp để điều chỉnh yếu tố nào trong ao nuôi?

A

Độ pH.

B

Hàm lượng oxygen hòa tan.

C

Độ mặn.

D

Độ ngọt.

8.

Cần phải có hệ thống dự trữ nước trước khi cấp vào ao nuôi để

A

chứa nước thải sau khi thu hoạch.

B

nuôi các loài cá cảnh làm đẹp cho trang trại.

C

giảm diện tích ao nuôi chính, tăng mật độ nuôi.

D

chủ động nguồn nước và xử lý nước trước khi dùng.

9.

Phương thức sinh sản của đa số các loài cá là

A

đẻ con, thụ tinh ngoài.

B

đẻ trứng, thụ tinh trong.

C

đẻ trứng, thụ tinh ngoài.

D

đẻ con, thụ tinh trong.

10.

Tuổi thành thục sinh dục của cá rô phi thường khoảng

A

6 tháng tuổi.

B

12 tháng tuổi.

C

24 tháng tuổi.

D

36 tháng tuổi.

11.

Đa số các loài cá ở miền Bắc nước ta sinh sản theo mùa, thường bắt đầu từ

A

cuối tháng 9 đầu tháng 10.

B

cuối tháng 3 đầu tháng 4.

C

cuối tháng 5 đầu tháng 6.

D

cuối tháng 7 đầu tháng 8.

12.

Quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống gồm các bước sau: (1) Chăm sóc, quản lí; (2) Chuẩn bị nơi nuôi; (3) Lựa chọn, thả giống; (4) Thu hoạch. Thứ tự các bước lần lượt là:

A

(1) → (2) → (3) → (4).

B

(2) → (3) → (4) → (1).

C

(1) → (2) → (4) → (3).

D

(2) → (3) → (1) → (4).

13.

Các phát biểu sau về ý nghĩa của phương pháp bảo quản lạnh tinh trùng động vật thủy sản: (1) Hạn chế tối đa việc phải lưu trữ cá đực để bảo tồn dòng thuần. (2) Ngăn cản suy giảm chất lượng di truyền do giao phối cận huyết trong thủy sản. (3) Chọn lọc được các cá thể mang gene mong muốn như gene kháng bệnh, gene chịu lạnh… (4) Giúp chủ động trong quá trình sản xuất giống nhân tạo, đặc biệt là khi con đực và con cái lệch pha thành thục sinh sản. (5) Thuận tiện, dễ dàng trong quá trình vận chuyển so với việc phải vận chuyển cá bố để thụ tinh. Những phát biểu đúng là:

A

(1), (2), (3), (5).

B

(1), (3), (4), (5).

C

(1), (2), (4), (5).

D

(2), (3), (4), (5).

14.

Công đoạn nào sau đây tạo ra hình dạng thức ăn viên trong quy trình chế biến thức ăn công nghiệp cho động vật thủy sản?

A

Sơ chế.

B

Phối trộn.

C

Ép viên.

D

Sấy khô.

15.

Loại thức ăn thủy sản được phối trộn từ nhiều thành phần nguyên liệu thức ăn khác nhau là

A

trùn chỉ.

B

cá tạp.

C

thức ăn hỗn hợp.

D

bột đậu tương.

16.

Sử dụng nhóm thức ăn nào sau đây để cân đối các thành phần dinh dưỡng trong khẩu phần ăn của động vật thủy sản?

A

Thức ăn hỗn hợp.

B

Thức ăn bổ sung.

C

Thức ăn tươi sống.

D

Nguyên liệu thức ăn.

17.

Thức ăn tươi sống không bảo quản tốt được trong điều kiện nào sau đây?

A

Tủ lạnh.

B

Tủ đông.

C

Kho silo.

D

Kho lạnh.

18.

Hạn chế của thức ăn hỗn hợp dạng viên khô cho động vật thủy sản là

A

không bảo quản được lâu.

B

dễ bị nhiễm vi sinh vật gây hại.

C

khó sử dụng với máy cho ăn tự động.

D

giá thành chi phí cao.

19.

Vai trò chính của protein trong thức ăn cho động vật thủy sản là

A

giúp tạo màu sắc đẹp cho động vật thủy sản.

B

cung cấp năng lượng chủ yếu cho động vật thủy sản.

C

cần thiết cho quá trình sinh trưởng và hình thành mô cơ thể.

D

giúp giảm chi phí thức ăn trong quá trình nuôi thủy sản.

20.

Khi bảo quản thức ăn hỗn hợp dành cho thủy sản, cần đảm bảo những nguyên tắc chung sau đây: (1) Đóng bao cẩn thận. (2) Bảo quản nơi khô, mát, thông thoáng. (3) Tránh ánh nắng trực tiếp. (4) Để trực tiếp trên nền đất. (5) Phân loại và đánh dấu rõ ràng từng loại. Số phương án đúng là:

A

4

B

2

C

3

D

5

21.

Thời điểm trong ngày thả cá rô phi giống nuôi lồng là

A

sáng sớm, chiều mát (khoảng 8h, 16h).

B

giữa trưa nắng to ấm áp.

C

buổi tối để cá con nghỉ ngơi.

D

ban đêm để tránh hao hụt con giống.

22.

Trong nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP, yêu cầu bắt buộc là

A

ghi chép và lưu trữ đầy đủ hồ sơ quá trình nuôi.

B

tăng mật độ nuôi để nâng cao năng suất.

C

sử dụng kháng sinh định kỳ để phòng bệnh.

D

thay nước toàn bộ ao nuôi 1 lần/tháng.

23.

Quy trình chế biến nước mắm truyền thống có các bước chính sau: (1) Lựa chọn và chuẩn bị nguyên liệu (cá, muối) (2) Rút mắm. (3) Ủ chượp. (4) Đóng chai. Thứ tự đúng của các bước trong quy trình trên là:

A

(4), (2), (3), (1).

B

(3), (1), (2), (4).

C

(2), (3), (1), (4).

D

(1), (3), (2), (4).

24.

Trong hệ thống Biofloc, việc bổ sung nguồn carbon nhằm mục đích

A

tăng hàm lượng oxygen hòa tan.

B

kích thích vi khuẩn dị dưỡng phát triển, chuyển hóa amoni.

C

giảm độ mặn của nước nuôi.

D

tăng độ trong của nước.

Phần II

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một thí nghiệm để đánh giá ảnh hưởng của hormone giới tính tới sự thành thục sinh dục của cá rô phi. Người ta đã sử dụng hormone điều khiển giới tính đực là 17α-methyl testosterone (17α-MT) để trộn đều vào thức ăn cho cá bột (giai đoạn ngay sau khi cá vừa sử dụng hết noãn hoàng) với tỷ lệ 60 mg/kg thức ăn; rồi cho ăn liên tục trong vòng 21 ngày. Kết quả nghiên cứu cho thấy, tỷ lệ cá rô phi đực trong đàn có thể đạt từ 85% đến 95%.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hormone 17\alpha\text{-MT} tác động điều khiển giới tính đực ở cá rô phi.

b

Tỷ lệ cá rô phi chuyển sang giới tính đực sau thí nghiệm phụ thuộc vào các yếu tố khác nhau như nồng độ hormone 17\alpha\text{-MT}, số lần cho ăn trong ngày và thời gian cho ăn.

c

Dùng hormone 17\alpha\text{-MT} để trộn vào thức ăn, ngâm hoặc tiêm trực tiếp vào cá đều có tác dụng như nhau.

d

Sau khi cá bột được nuôi đủ 21 ngày tuổi, cần tiếp tục đưa cá ra ương nuôi tiếp trong ao bằng thức ăn bổ sung có chứa hormone 17\alpha\text{-MT}.

2.

Sau khi học xong bài "Thành phần dinh dưỡng của thức ăn thủy sản" giáo viên giao cho học sinh thực hành thảo luận nhóm "Tìm hiểu một số loại thức ăn thủy sản", nhóm học sinh khi báo cáo sản phẩm và đưa ra một số câu hỏi thảo luận.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Thức ăn tươi sống là loại thức ăn có hàm lượng protein cao nên phù hợp cho tất cả các loài động vật thủy sản.

b

Cần xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của động vật thủy sản nhằm đảm bảo hiệu quả nuôi trồng.

c

Thức ăn hỗn hợp dạng viên chìm phù hợp cho cá và dạng viên nổi phù hợp cho tôm.

d

Cá tạp là dạng thức ăn dễ tìm, giá thành thấp, dễ tiêu hoá cho cá quả nhưng sử dụng cần lưu ý kiểm soát ô nhiễm môi trường nước.

3.

Tình hình sản xuất cá rô phi tại Việt Nam (2024) thể hiện ở bảng sau:

1Wg51vOPRlO2ClU7QeMvBsjwXcDsS-mec

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Diện tích nuôi cá rô phi năm 2024 của Việt Nam khoảng 30.000 ha.

b

Năng suất bình quân cá rô phi năm 2024 ước tính khoảng 10 tấn/ha.

c

Nếu tăng diện tích thêm 10% và giữ nguyên năng suất thì sản lượng có thể đạt khoảng 330.000 tấn.

d

Với sản lượng 300.000 tấn và kim ngạch xuất khẩu 41 triệu USD, giá trị xuất khẩu bình quân đạt trên 1.000 USD/tấn.

4.

Công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn (RAS) là công nghệ tiên tiến được sử dụng trong nuôi trồng thủy sản thâm canh, siêu thâm canh. RAS sử dụng hệ thống lọc cơ học, lọc sinh học (tại đây các chất độc trong nước như \mathrm{H}_2\mathrm{S}, \mathrm{NO}_2, \mathrm{NH}_3,... sẽ được vi sinh vật chuyển hóa thành các chất không độc hoặc ít độc hơn) và khử trùng trước khi tuần hoàn trở lại bể nuôi, hệ thống có thể tái sử dụng 90–99% lượng nước.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

RAS là hệ thống có khả năng tái sử dụng nước ở mức rất cao.

b

Trong RAS, quá trình lọc sinh học giúp chuyển hoá \mathrm{NH}_3 \rightarrow \mathrm{NO}_2^- \rightarrow \mathrm{NO}_3^- để kiểm soát nitơ độc hại trong nước nuôi.

c

Do tái sử dụng gần như toàn bộ nước nên RAS không cần hệ thống xử lý chất thải rắn.

d

Nếu mất điện kéo dài, hệ thống RAS có nguy cơ suy giảm oxygen hoà tan và dẫn đến tích tụ amoniac trong nước.

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?

A

Bảo vệ rừng.

B

Đốt rừng làm nương rẫy.

C

Quản lí rừng.

D

Sử dụng rừng.

Giải thích câu 1