Đáp án & giải thích đề môn Địa Lý k12

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa Lý Sở GD&ĐT Sơn La năm 2026

DOL THPT

Jun 12, 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa Lý Sở GD&ĐT Sơn La năm 2026 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học nắm rõ format đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa Lý Sở GD&ĐT Sơn La năm 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa Lý Sở GD&ĐT Sơn La năm 2026

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa Lý Sở GD&ĐT Sơn La năm 2026 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1.

Vị trí địa lí của Trung du và miền núi phía Bắc

A

giáp Cam-pu-chia ở phía tây.

B

giáp Trung Quốc ở phía bắc.

C

tiếp giáp với Nam Trung Bộ.

D

giáp vịnh Bắc Bộ ở phía đông.

2.

Đông Nam Bộ hiện nay có thế mạnh để

A

trồng cây cận nhiệt.

B

khai thác than nâu.

C

khai thác dầu khí.

D

trồng rau vụ đông.

3.

Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi phía Bắc nước ta vào mùa đông?

A

Lũ lụt.

B

Rét đậm, rét hại.

C

Động đất.

D

Giông lốc.

4.

Ngành trồng trọt ở nước ta hiện nay

A

đang ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất.

B

tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

C

chỉ phát triển chuyên canh ở các đồng bằng lớn.

D

chưa chú trọng xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp.

5.

Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành bưu chính ở nước ta hiện nay?

A

Điện thoại cố định.

B

Truyền hình cáp.

C

Chuyển bưu kiện.

D

Cáp quang Internet.

6.

Môi trường biển, đảo nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A

Các đảo không chịu tác động bởi hoạt động của con người.

B

Các đảo trên biển của nước ta thường có diện tích nhỏ.

C

Môi trường biển là một thể thống nhất, không chia cắt được.

D

Môi trường đảo nước ta có sự biệt lập với phần đất liền.

7.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

A

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.

B

Độ dốc có sự khác nhau giữa các khu vực.

C

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh mẽ.

D

Địa hình vòng cung là chủ yếu.

8.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

A

tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp và xây dựng.

B

đẩy mạnh phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất.

C

mở rộng vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

D

giảm tỉ trọng thủy sản trong nhóm ngành nông nghiệp.

9.

Ngành nội thương ở nước ta hiện nay

A

bỏ hoàn toàn loại hình chợ truyền thống.

B

thương mại điện tử tăng trưởng chậm.

C

chỉ có trung tâm thương mại vốn trong nước.

D

phát triển với đa dạng các loại hình.

10.

Vùng đất của nước ta

A

có diện tích lớn hơn vùng biển.

B

giáp với vùng đất của Thái Lan.

C

bao gồm cả phần hải đảo.

D

có kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa.

11.

Chất lượng lao động ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A

Ít kinh nghiệm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

B

Việc tiếp thu khoa học - công nghệ rất hạn chế.

C

Hầu hết lao động có chuyên môn, kĩ thuật cao.

D

Chất lượng lao động có sự phân hóa theo vùng.

12.

Cho biểu đồ sau: Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

1cAhjHaQjBZVN70tsR29eSZiXCJFHpb8Y
A

Trong giai đoạn trên, sản lượng than sạch tăng liên tục qua các năm.

B

Năm 2023 so với 2013, sản lượng dầu thô khai thác đã giảm 50%.

C

Tốc độ tăng về sản lượng của than sạch nhanh hơn so với điện phát ra.

D

Năm 2023 so với năm 2013, sản lượng điện phát ra tăng gấp 2,15 lần.

13.

Đồng bằng sông Cửu Long có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây lúa?

A

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất phù sa màu mỡ.

B

Nhiều vùng trũng ngập nước, đất phèn có thể cải tạo được.

C

Địa hình bằng phẳng, lượng mưa lớn phân hóa theo mùa.

D

Tài nguyên đất đa dạng, nguồn nhiệt ẩm rất dồi dào.

14.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây có ở Bắc Trung Bộ hiện nay?

A

Lai Châu.

B

Vũng Áng 1.

C

Phả Lại 2.

D

Phú Mỹ 1.

15.

Phân bố dân cư khu vực đồng bằng ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A

Mật độ dân số không đều giữa các vùng.

B

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

C

Chỉ tập trung đông dân ở dọc ven biển.

D

Tỉ lệ dân thành thị luôn chiếm chủ yếu.

16.

Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có trữ năng thủy điện lớn?

A

Địa hình vùng núi chia cắt mạnh, sông ngòi nhiều thác ghềnh.

B

Nhiều sông có diện tích lưu vực lớn, mưa tập trung theo mùa.

C

Địa hình núi cao chiếm ưu thế, sông có chế độ nước theo mùa.

D

Sông ngòi có lưu lượng nước lớn, chảy qua vùng có địa hình dốc.

17.

Du lịch biển đảo ngày càng phát triển mạnh ở Nam Trung Bộ chủ yếu do

A

đầu tư cơ sở hạ tầng, nhu cầu lớn, đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

B

chất lượng cuộc sống nâng cao, chính sách mới, chi phí rẻ.

C

thời gian khai thác du lịch dài, đẩy mạnh quảng bá hình ảnh.

D

trình độ lao động cao, giao thông thuận tiện, mức sống tăng.

18.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây ăn quả lâu năm?

A

Điều, hồ tiêu.

B

Bông, đậu tương.

C

Xoài, chè.

D

Mít, nhãn.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai

1.

Cho bảng số liệu sau:

1MYzpMAOj-JikNyZofO8xKFqQpeALBZOz

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Năm 2023, số dân của Việt Nam thấp nhất.

b

Năm 2023 so với năm 2020, số dân của cả ba quốc gia đều tăng.

c

Năm 2023 so với năm 2020, số dân của Phi-li-pin tăng nhiều nhất.

d

Năm 2023 so với năm 2020, số dân của In-đô-nê-xi-a tăng gấp 1,5 lần.

2.

Cho thông tin sau: Địa hình của miền khá phức tạp, gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ sông mở rộng và đồng bằng ven biển nhỏ hẹp. Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và hai mùa mưa, khô rõ rệt. Ven biển có hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển mạnh.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

b

Biên độ nhiệt năm của miền nhỏ là do vị trí địa lí gần xích đạo và không nằm trong phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc.

c

Trong miền, sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế; ngoài ra còn phổ biến các loài cây ôn đới và thú có lông dày như gấu, chồn.

d

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng cận xích đạo gió mùa, phổ biến là các loài nhiệt đới, xích đạo.

3.

Cho thông tin sau: Trung du và miền núi phía Bắc có đường biên giới rất dài với Trung Quốc, ngoài ra còn giáp Lào; giáp với các vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ. Vùng có nhiều điều kiện tự nhiên như địa hình, đất, khí hậu, nguồn nước…thuận lợi để phát triển ngành trồng trọt với cơ cấu cây trồng đa dạng, gồm cây công nghiệp, cây ăn quả và các loại rau.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trung du miền núi phía Bắc là cửa ngõ kết nối với thế mạnh nổi bật về giao thông vận tải đường biển.

b

Khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa lớn là điều kiện quan trọng để vùng thúc đẩy thâm canh, tăng vụ trong trồng trọt.

c

Chè là cây công nghiệp quan trọng số một của vùng, hiện nay hướng tới phát triển theo hướng hữu cơ, an toàn và gắn với chế biến sâu.

d

Trung du miền núi phía Bắc là một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn trong cả nước.

4.

Cho thông tin sau: Ngành chăn nuôi lợn của nước ta phát triển nhờ nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu tiêu thụ nội địa cao, lực lượng lao động giàu kinh nghiệm và sự chuyển dịch mạnh mẽ sang chăn nuôi trang trại công nghiệp. Hướng quan trọng phát triển chăn nuôi lợn tại Việt Nam hiện nay là tập trung theo mô hình an toàn sinh học, áp dụng công nghệ cao và xây dựng chuỗi liên kết giá trị từ giống, thức ăn đến giết mổ và tiêu thụ.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Thức ăn công nghiệp đã hoàn toàn thay thế thức ăn thô xanh, phụ phẩm nông nghiệp trong các mô hình chăn nuôi lợn.

b

Áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi góp phần kiểm soát dịch bệnh, nâng cao chất lượng và hướng tới phát triển bền vững.

c

Nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển chăn nuôi lợn.

d

Chăn nuôi lợn theo mô hình an toàn sinh học giúp lợn phát triển tốt và hoàn toàn không bị dịch bệnh.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

1.

Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất ngô của nước ta năm 2023 so với năm 2020 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

1Y1L89xrzckuVkaBfL9LYW_laLNVSwF00
2.

Năm 2023, sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta đạt 5552187,0 tấn. Trong đó, Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ lệ là 70,7%. Hãy cho biết sản lượng thủy sản nuôi trồng của Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu triệu tấn (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

3.

Năm 2023, vận tải đường sông nước ta có khối lượng vận chuyển hàng hóa là 368,04 triệu tấn; khối lượng luân chuyển hàng hóa là 37443,69 triệu tấn.km. Hãy cho biết cự li vận chuyển hàng hóa trung bình của đường sông nước ta năm 2023 là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4.

Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình của năm 2023 tại trạm quan trắc Đà Lạt là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

1drOBsGzCtdOgQfUDGqJGDSuFmWm0JLz4
5.

Năm 2023, tổng số dân nước ta là 100309,21 nghìn người. Trong đó, số dân thành thị là 38219,71 nghìn người. Hãy cho biết năm 2023, tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

6.

Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023, tổng lượng mưa tại trạm quan trắc Đà Nẵng thấp hơn tổng lượng mưa tại trạm quan trắc Huế là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

1jWY9SySTyJJM4BbVDfB5tov6opKVm05f

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Vị trí địa lí của Trung du và miền núi phía Bắc

A

giáp Cam-pu-chia ở phía tây.

B

giáp Trung Quốc ở phía bắc.

C

tiếp giáp với Nam Trung Bộ.

D

giáp vịnh Bắc Bộ ở phía đông.

Giải thích câu 1