[PDF] Vật Lý 10 - Đề thi GK1 - Đề 3 có đáp án

Vật Lý 10 - Đề thi GK1 - Đề 3 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ format đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả quá trình ôn luyện, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

May 29, 2026

Vật Lý 10 - Đề thi GK1 - Đề 3

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 10 - Đề thi GK1 - Đề 3 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

A

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

B

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

C

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

D

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

2.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ?

A

Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, mũ, găng tay, áo chì.

B

Tẩy xạ khi bị nhiễm bẩn phóng xạ theo quy định.

C

Kiểm tra sức khỏe định kì.

D

Ăn uống, trang điểm trong phòng làm việc có chứa chất phóng xạ.

3.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

A

Có phương và chiều xác định.

B

Có đơn vị đo là mét.

C

Không thể có độ lớn bằng 0.

D

Có thể có độ lớn bằng 0.

4.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

A

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

B

Có đơn vị là km/h.

C

Không thể có độ lớn bằng 0.

D

Có phương, chiều xác định.

5.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều của một vật có dạng nào sau đây?

A

Đường thẳng nằm ngang.

B

Đường cong parabol.

C

Đường thẳng xiên góc.

D

Đường tròn.

6.

Hình vẽ mô tả độ dịch chuyển của 4 vật. Phát biểu nào sau đây là đúng? (Tỉ xích 1 \text{ cm} ứng với 100 \text{ m})

download
A

Vật 1 đi

theo hướng Nam.

B

Vật 2 đi

theo hướng
Đông – Bắc.

C

Vật 3 đi

theo hướng Đông.

D

Vật 4 đi

theo hướng Đông.

7.

Hai xe chuyển động cùng chiều, xe 1 đi với vận tốc 15 m/s và xe 2 đi với vận tốc 10 m/s. Xác định vận tốc tương đối của xe 1 so với xe 2:

A

25 m/s.

B

5 m/s.

C

18,1 m/s.

D

6,3 m/s.

8.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể là chuyển động thẳng đều?

A

Một hòn bi lăn trên một máng nghiêng.

B

Một hòn đá được ném thẳng đứng lên cao.

C

Một xe đạp đang đi trên một đoạn đường thẳng nằm ngang.

D

Một cái pittông chạy đi chạy lại trong xilanh.

9.

Một chất điểm chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có phương trình chuyển động là x = -2t^2 + 5t + 10 (x tính bằng m; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động

A

nhanh dần đều với vận tốc đầu

B

nhanh dần đều với gia tốc

C

chậm dần đều với gia tốc

D

chậm dần đều với vận tốc đầu

10.

Một vật chuyển động chậm dần đều, trong 1,5 \text{ s} cuối trước khi dừng hẳn vật đi được 4,5 \text{ m}. Gia tốc của vật là

A

B

C

D

11.

Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu bắt đầu chuyển bánh nhanh dần đều trên một đường thẳng thì thấy toa thứ nhất đi qua trước mặt mình trong 3 giây. Trong thời gian \Delta t toa thứ 15 đi qua trước mặt người ấy, \Delta t gần giá trị nào nhất sau đây?

A

B

C

D

12.

Một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc 12 \text{ km/h} thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều, sau 1 \text{ phút} thì dừng lại. Gia tốc của xe có độ lớn

A

B

C

D

13.

Một tàu hỏa bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 \text{ m/s}^2. Để đạt đến vận tốc 36 \text{ km/h}, thời gian cần thiết là

A

B

C

D

14.

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau 20 \text{ s} đạt vận tốc 36 \text{ km/h}. Tàu đạt vận tốc 54 \text{ km/h} tại thời điểm

A

B

C

D

15.

Một người đứng trên mặt đất, ném một hòn đá với vận tốc ban đầu v_0, theo phương hợp với phương nằm ngang một góc \alpha. Góc lệch \alpha có giá trị bằng bao nhiêu để có thể ném vật ra xa nhất so với vị trí ném?

A

B

C

D

16.

Từ một đỉnh tháp cao 12 \text{ m} so với mặt đất, người ta ném một hòn đá với vận tốc ban đầu v_0 = 15 \text{ m/s}, theo phương hợp với phương nằm ngang một góc \alpha = 45^\circ. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2. Khi chạm đất, hòn đá có vận tốc bằng

A

B

C

D

17.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500 \text{ m}, biết g = 10 \text{ m/s}^{2}. Quãng đường vật rơi trong giây thứ 5 là

A

B

C

D

18.

Một vật A được thả rơi từ độ cao 45 \text{ m} xuống mặt đất. Lấy g = 10 \text{ m/s}^{2}. Quãng đường vật rơi được trong 2 giây cuối cùng là

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Ý nghĩa của các biển báo:

Screenshot 2026-05-02 at 17.49.25.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

a là biển báo cấm lửa

b

c là biển cảnh báo nguy hiểm có điện

c

d là biển cảnh báo cấm hóa chất ăn mòn

d

b là biển thông báo nguy hiểm có bình chữa cháy

2.

Lúc 8 \text{ giờ} một ôtô chuyển động thẳng đều đi từ A về B theo hướng Đông với tốc độ 15 \text{ m/s}. Gốc tọa độ tại A, gốc thời gian là lúc xuất phát.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Xe chuyển động với phương trình x = 15t \text{ (km, h)}.

b

Vào lúc 11 \text{ giờ} xe cách gốc tọa độ 162 \text{ km} về hướng đông.

c

Từ lúc bắt đầu chuyển động đến 11 \text{ giờ} độ dịch chuyển của xe là 162 \text{ km}.

d

Ô tô đi được 36 \text{ km} vào lúc 8 \text{ giờ } 30 \text{ phút}.

3.

Hai vật 1 và 2 chuyển động cùng chiều trên đường thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ. Biết ban đầu hai vật cách nhau 200 \text{ m}.

Screenshot 2026-05-02 at 21.07.54.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Độ lớn gia tốc chuyển động của 2 vật bằng nhau và bằng 2 \text{ m/s}^2.

b

Phương trình vận tốc tức thời của vật 1 là: v_1 = 10 + 2t \text{ (m/s)}.

c

Phương trình vận tốc tức thời của vật 2 là: v_2 = 30 - 2t \text{ (m/s)}.

d

Thời điểm 2 vật gặp nhau là 5 \text{ s}.

4.

Một hòn bi được ném từ mặt đất, xiên với góc nghiêng 30^{\circ} so với phương ngang với vận tốc đầu 20 \text{ m/s}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Độ cao cực đại của vật đạt được là 5 \text{ m}.

b

Tầm bay xa của vật là 34,6 \text{ m}.

c

Độ lớn của vận tốc khi chạm đất là \sqrt{199,29} \text{ m/s}.

d

Góc hợp bởi phương ngang và vecto vận tốc lúc bị chạm đất là 30^{\circ}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Hai xe chuyển động theo 2 hướng vuông góc nhau: xe 1 đi với vận tốc 15 m/s và xe 2 đi với vận tốc 20 m/s. Xác định vận tốc tương đối của xe 1 so với xe 2?

2.

Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100\text{ m}, lần lượt trong 5\text{ s}3\text{ s}. Gia tốc của xe là bao nhiêu \text{m/s}^2? (Kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

3.

Một chiếc xe chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Xe chạy được một đoạn đường s mất khoảng thời gian là 10\text{ s}. Thời gian xe chạy được 1/4 đoạn đường đầu là bao nhiêu giây? (Kết quả lấy 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4.

Đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian trong chuyển động của một ô tô có dạng như hình a. Tìm gia tốc của ô tô từ t = 60 s đến t = 80 s là bao nhiêu m/s^2?

download
5.

Một vật rơi tự do từ độ cao h trong 10s thì tiếp đất. Quãng đường vật rơi trong 2s cuối cùng là bao nhiêu? cho g = 10 m/s^2 (kết quả lấy đến 0 chữ số thập phân, theo đơn vị m)

6.

Một người đang chơi ở đỉnh tòa nhà cao 45 \text{ m} cầm một vật có khối lượng m ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 20 \text{ m/s} xuống đất, bỏ qua lực cản của không khí. Cho Lấy g = 10 \text{ m/s}^2. Gọi M là điểm bất kỳ trên quỹ đạo rơi của vật mà tại đó vectơ vận tốc hợp với phương thẳng đứng một góc \alpha = 60^\circ. Tính độ cao của vật khi đó?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

A

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

B

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

C

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

D

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích