[PDF] Vật Lý 10 - Đề thi GK1 - Đề 9 có đáp án

Vật Lý 10 - Đề thi GK1 - Đề 9 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn nắm rõ bố cục đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn theo dõi hiệu quả tiến độ luyện thi, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

May 29, 2026

Vật Lý 10 - Đề thi GK1 - Đề 9

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 10 - Đề thi GK1 - Đề 9 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Biển báo sau mang ý nghĩa là

download
A

nơi nguy hiểm về điện.

B

lưu ý cẩn thận.

C

cẩn thận sét đánh.

D

cảnh báo tia laser.

2.

Gọi \overline{A} là giá trị trung bình, \Delta A' là sai số dụng cụ, \overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên, \Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

A

B

C

D

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển của một vật?

A

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (

).

B

Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

C

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ lớn chính bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối. Kí hiệu là

.

D

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (

).

4.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

A

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

B

sự thay đổi hướng của chuyển động.

C

khả năng duy trì chuyển động của vật.

D

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

5.

Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) của trục Ox với vận tốc không đổi thì

A

tọa độ của vật luôn có giá trị dương.

B

vận tốc của vật luôn có giá trị dương.

C

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương.

D

tọa độ luôn trùng với quãng đường.

6.

Dựa vào đồ thị chuyển động của ba vật (I), (II) và (III). Vật nào chuyển động đều, vật nào chuyển động không đều?

download
A

(I) và (II) chuyển động thẳng đều, (III) chuyển động thẳng không đều.

B

(I) chuyển động thẳng đều, (II) và (III) chuyển động thẳng không đều.

C

(II) chuyển động thẳng đều, (I) và (III) chuyển động thẳng không đều.

D

(III) chuyển động thẳng đều, (I) và (II) chuyển động thẳng không đều.

7.

Trong chuyển động thẳng đều, vectơ vận tốc tức thời và vectơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

A

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau.

B

cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

C

cùng phương, ngược chiều và độ lớn bằng nhau.

D

cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau.

8.

Quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn khi

A

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng.

B

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều âm.

C

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo chiều dương.

D

vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng theo quỹ đạo cong.

9.

Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật được thể hiện như hình vẽ. Gia tốc trong 3 giai đoạn OA, AB, BC tính theo đơn vị \text{m/s}^2 tương ứng bằng

download
A

1, 0, -0,5.

B

1, 0, 0,5.

C

1, 1, 0,5.

D

1, 0,5, 0.

10.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v_0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v_0 + at. Vật này có

A

tích

B

luôn dương

C

tăng theo thời gian

D

luôn ngược dấu với

11.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc tức thời có đặc điểm là

A

hướng thay đổi, độ lớn không đổi

B

hướng không đổi, độ lớn thay đổi

C

hướng thay đổi, độ lớn thay đổi

D

hướng không đổi, độ lớn không đổi

12.

Phương trình chuyển động của vật có dạng x = 10 + 5t - 4t^2 (m, s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là

A

(m/s).

B

(m/s).

C

(m/s).

D

(m/s).

13.

Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Xét quãng đường từ O đến C, đoạn ứng với chuyển động thẳng đều là

download
A

OA.

B

AB.

C

BC.

D

OA và BC.

14.

Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động trên một đường thẳng. Trong khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?

download
A

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến

.

B

Chỉ trong khoảng thời gian từ

đến
.

C

Trong khoảng thời gian từ 0 đến

và từ
đến
.

D

Trong khoảng thời gian từ 0 đến

.

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động rơi tự do?

A

Công thức tính vận tốc ở thời điểm

B

Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

C

Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc

và vận tốc đầu

D

Công thức tính quãng đường đi được trong thời gian

16.

Trong các công thức tính thời gian vật rơi tự do từ độ cao h cho sau đây, công thức bị sai là

A

B

C

D

17.

Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vận tốc đầu 20 m/s hợp với phương nằm ngang một góc 30°. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2. Tầm bay xa của vật là

A

63 m

B

52 m

C

26 m

D

45 m

18.

Từ một đỉnh tháp cao 12 m so với mặt đất, người ta ném một hòn đá với vận tốc ban đầu v_0 = 15 \text{ m/s}, theo phương hợp với phương nằm ngang một góc \alpha = 45^\circ. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2. Khi chạm đất, hòn đá có vận tốc bằng

A

18,6 m/s

B

24,2 m/s

C

28,8 m/s

D

21,4 m/s

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Hình 3.1 thể hiện nhiệt kế đo nhiệt độ t_1 (^\circ\text{C}) và t_2 (^\circ\text{C}) của một dung dịch trước và sau khi đun.

Screenshot 2026-05-02 at 18.14.11.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Giá trị đo nhiệt độ t_1 (^\circ\text{C}) của một dung dịch trước khi đun là t_1 = 24,0 \pm 0,5^\circ

b

Giá trị đo nhiệt độ t_1 (^\circ\text{C}) của một dung dịch sau khi đun là t_2 = 68,0 \pm 0,05^\circ

c

Sai số tuyệt đối của phép đo nhiệt độ này là 1,5^\circ\text{C}

d

Kết quả độ tăng nhiệt độ của dung dịch là: t = 44,0 \pm 1,0^\circ\text{C}

2.

Một con kiến chuyển động từ điểm A đến B rồi lại quay lại điểm C (C là điểm chính giữa AB). Biết AB bằng 100 \text{ cm}. Chọn trục Ox trùng với AB, gốc O trùng với A, chiều dương hướng từ A đến B.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Quãng đường khi con kiến đi từ A đến B là 100 \text{ cm}.

b

Quãng đường con kiến đi từ A đến B rồi về C là 50 \text{ cm}.

c

Độ dời của con kiến khi đi từ A đến B rồi về C là 150 \text{ cm}.

d

Độ dời của con kiến khi đi từ A đến B rồi quay lại về A là 200 \text{ cm}.

3.

Một người đi xe máy đang chuyển động với vận tốc 54 \text{ km/h} thì nhìn thấy chướng ngại vật thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 \text{ s}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Xe chuyển động với gia tốc -1,5 \text{ m/s}^2.

b

Từ lúc hãm phanh đến khi vận tốc đạt 10 \text{ m/s} xe đi được 4 giây.

c

Vận tốc của xe máy sau khi hãm phanh được 6 giây là 8 \text{ m/s}.

d

Quãng đường xe đi được đến khi dừng lại là 75 \text{ m}.

4.

Từ vách núi, một người buông rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc buông cho đến lúc nghe tiếng chạm của hòn đá mất 6,5 \text{ s}. Biết rằng vận tốc truyền âm trong không khí xem như không đổi và bằng 360 \text{ m/s}. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Thời gian viên đá rơi đến khi chạm đất là 5 \text{ s}.

b

Thời gian tai ta nghe được tiếng chạm của hòn đá là 0,5 \text{ s}.

c

Quãng đường đi được của hòn đá là 216 \text{ m}.

d

Độ cao từ vách núi xuống vực sâu là 180 \text{ m}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Đồ thị tọa độ – thời gian mô tả chuyển động của một chú chó con đang chạy trong một ngõ thẳng hẹp. Tính quãng đường đi được của chú chó sau 10 s.

download
2.

Để đo tốc độ trung bình của viên bi thép, dụng cụ thí nghiệm như hình bên. Cho biết ĐCNN của thước đo là 0,001m. Kết thu được bảng số liệu sau: Quãng đường: S = 0,5 \text{ m}; Sai số dụng cụ bằng một nửa độ chia nhỏ nhất. Bảng thời gian đo được qua 3 lần: Lần 1: 0,777 \text{ s}; Lần 2: 0,780 \text{ s}; Lần 3: 0,776 \text{ s}. Sai số tỉ đối của phép đo tốc độ trung bình của viên bi là bao nhiêu %? (Kết quả lấy 2 chữ số có nghĩa)

3.

Một ôtô đang chạy trên đường cao tốc với vận tốc không đổi 72 \text{ km/h} thì người lái xe thấy chướng ngại vật và bắt đầu hãm phanh cho ôtô chạy chậm dần đều. Sau 5 \text{ s} thì xe đạt vận tốc 36 \text{ km/h}. Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ lúc ô tô bắt đầu hãm phanh thì xe dừng lại?

4.

Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc - thời gian như hình vẽ. Tìm vận tốc tại thời điểm t = 84 \text{ s}?

download
5.

Trong một trận đấu tennis, một đấu thủ giao bóng khi bóng rơi được đánh theo phương ngang với tốc độ 86,4 km/h ở độ cao cách mặt sân 2,35 m. Biết lưới cao 0,9 m và cách chân điểm giao bóng 12 m. Lấy g = 10 m/s^{2}. Tìm tốc độ khi bóng rời vợt để bóng chạm mép trên của lưới? (kết quả lấy 2 số chữ số thập phân)

download
6.

Biết trong 2s cuối cùng một vật đã rơi tự do được một quãng đường dài 60m. Lấy g = 10 m/s^2. Thời gian rơi của hòn đá là bao nhiêu? (kết quả lấy đến 0 chữ số thập phân, theo đơn vị s)

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Biển báo sau mang ý nghĩa là

download
A

nơi nguy hiểm về điện.

B

lưu ý cẩn thận.

C

cẩn thận sét đánh.

D

cảnh báo tia laser.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích