[PDF] Vật Lý 10 - Đề thi GK2 - Đề 11 có đáp án

Vật Lý 10 - Đề thi GK2 - Đề 11 được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn dễ theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 13, 2026

Vật Lý 10 - Đề thi GK2 - Đề 11

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 10 - Đề thi GK2 - Đề 11 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

A

quy tắc hợp lực đồng quy.

B

quy tắc hợp lực song song.

C

quy tắc hình bình hành.

D

quy tắc momen lực.

2.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F_1 làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ và lực F_2 làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

A

B

C

D

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

Đơn vị của momen ngẫu lực là

B

Một vật chịu tác dụng của ngẫu lực thì chỉ có chuyển động quay.

C

Đơn vị của momen ngẫu lực là

D

A và B đúng.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A

Ngẫu lực có tác dụng làm cho vật quay.

B

Ngẫu lực là hợp lực của hai lực song song ngược chiều.

C

Mômen ngẫu lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của ngẫu lực.

D

Không thể tìm được hợp lực của ngẫu lực.

5.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

A

cal.

B

W.

C

J.

D

W/s.

6.

Dạng năng lượng nào không được thể hiện trong hình bên dưới (hình ảnh về pin mặt trời và tuabin gió)?

1n8R5jyRcppMQnGird0Nt8JZ4hdBlN7L__2026-05-12041136.png
A

điện năng.

B

quang năng.

C

cơ năng.

D

năng lượng sinh học.

7.

Cho ba lực tác dụng lên một thùng hàng đặt trên mặt sàn như hình bên dưới. Công thực hiện bởi các lực \vec{F_1}, \vec{F_2}\vec{F_3} khi thùng hàng dịch chuyển là A_1, A_2A_3. Biết rằng thùng hàng chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng? Bỏ qua ma sát giữa thùng hàng và mặt sàn.

1ZDPduM2Przb4s0_8d-NQuxpb4jQQSNSA_2026-05-12041239.png
A

B

C

D

8.

Trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A > 0); có lúc thực hiện công âm (A < 0), có lúc không thực hiện công (A = 0)?

A

Lực kéo của động cơ.

B

Trọng lực.

C

Lực hãm phanh.

D

Lực ma sát trượt.

9.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

A

thay đổi công suất của xe.

B

thay đổi lực phát động của xe.

C

thay đổi công của xe.

D

duy trì vận tốc không đổi của xe.

10.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50 N lên độ cao 10 m trong thời gian 2 s

A

2,5 W.

B

25 W.

C

250 W.

D

2,5 kW

11.

Hai Biểu thức tính động năng của vật là:

A

B

C

D

12.

Động năng là một đại lượng

A

có hướng, luôn dương.

B

có hướng, không âm.

C

vô hướng, không âm.

D

vô hướng, luôn dương.

13.

Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

A

B

C

D

14.

Một máy bay vận tải có khối lượng 4 tấn bay ở độ cao 10km so với mặt đất và tốc độ bay 216 km/h. Thế năng của máy bay là

A

.

B

.

C

.

D

15.

Một chiếc xe khối lượng 200 kg được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 20 m với một lực có độ lớn không đổi bằng 300 N và có phương hợp với độ dời một góc 30^\circ, lực cản do ma sát cũng không đổi là 200 N. Tốc độ của xe ở cuối đoạn đường là

A

B

C

D

16.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s^2. Xác định cơ năng của vật khi vật chuyển động?

A

B

C

D

17.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 200\text{ g} được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8\text{ m/s} từ độ cao 6\text{ m} so với mặt đất. Lấy g = 10\text{ m/s}^2. Xác định vận tốc của vật khi vật ở độ cao 8\text{ m}?

A

B

C

D

18.

kW.h là đơn vị của

A

công.

B

công suất.

C

hiệu suất.

D

lực.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một thanh gỗ nhẹ có trục quay cố định O, chịu tác dụng của lực F_1 = 10\sqrt{3} \text{ N}, F_2 = 2 \text{ N} phương và chiều như hình vẽ. OA = 10 \text{ cm}, AB = 40 \text{ cm}. Chọn chiều dương khi quay ngược chiều kim đồng hồ.

1Lgg6p39zkG5jCiwm33AZE3vtXKgyOjM6_2026-05-11164802.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Momen các lực ở hình a: M_1 = 1,73 \text{ Nm}; M_2 = 1 \text{ Nm}.

b

Momen các lực ở hình b: M_1 = 0,87 \text{ Nm}; M_2 = - 1 \text{ Nm}.

c

Momen các lực ở hình c: M_1 = - 0,87 \text{ Nm}; M_2 = - 0,87 \text{ Nm}.

d

Trong 3 trường hợp trên chỉ có trường hợp c là thanh gỗ không xoay.

2.

Một chiếc đàn piano có khối lượng 380 \text{ kg} được giữ cho trượt đều xuống một đoạn dốc dài 2,9 \text{ m}, nghiêng một góc 10^\circ so với phương ngang. Biết lực do người tác dụng có phương song song với mặt phẳng nghiêng như hình. Biết hệ số ma sát là 0,05. Lấy g = 9,8 \text{ m/s}^2. Hãy xác định:

1FJ031AFlHK9ET5V6cI1AUj7PseEDpjxj_2026-05-12041137.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Công của trọng lực 1875 \text{ J}.

b

Công của lực ma sát - 94 \text{ J}.

c

Công của người tác dụng lên đàn piano 1343 \text{ J}.

d

Lực đẩy do người tác dụng lên đàn 463 \text{ N}.

3.

Một viên đạn khối lượng 50 \text{ g} đang bay theo phương ngang với tốc độ 400 \text{ m/s} xuyên qua một tấm gỗ dày 20 \text{ cm}. Sau khi xuyên qua gỗ, đạn có vận tốc 120 \text{ m/s}.

1h2gbKPnzJwwY9hADrjBLNQRIEFwolqdZ_2026-05-16103723.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Động năng ban đầu của viên đạn là 400 \text{ J}

b

Động năng của viên đạn sau khi xuyên qua tấm gỗ là 360 \text{ J}

c

Độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ là 18200 \text{ N}

d

Độ dày tối thiểu của tấm gỗ để viên đạn không xuyên qua là 22 \text{ cm}

4.

Vật có khối lượng m = 1\text{ kg} được ném (từ mặt đất) thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6\text{ m/s}. Lấy g = 10\text{ m/s}^2, bỏ qua lực cản của môi trường. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng được bảo toàn

b

Cơ năng của vật trong quá trình chuyển động là 18\text{ J}

c

Độ cao cực đại mà vật đạt được trong quá trình chuyển động là 1,8\text{ m}

d

Động năng bằng thế năng tại độ cao 1m

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Xét lực tác dụng vào mỏ lết có hướng như Hình 14.5. Biết F = 50 N, l = 20 cm. Tính momen lực F khi góc \alpha = 30.

1PeUJdRwBxXNST6q4T2B7JZ-ETQ3nHmf2_2026-05-12033747.png
2.

Một thang máy có khối lượng 1 tấn bắt đầu chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2,5 m/s^2. Lấy g = 10 m/s^2. Tính công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong 4 giây đầu theo đơn vị x.10^4 J.

3.

Một vật có khối lượng m = 2 kg rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h, lấy g = 10 m/s^{2}. Công suất trung bình của trọng lực sau 3 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động bằng bao nhiêu W ? Công thức: P = \dfrac{A}{t}

4.

Hai vật có khối lượng m_1m_2 chuyển động trong cùng một hệ quy chiếu. Động năng của vật 1 gấp 3 lần động năng của vật 2 nhưng tốc độ của vật 2 lại gấp 3 lần tốc độ của vật 1. Tỉ số khối lượng giữa vật 1 và vật 2 là bao nhiêu?

5.

Một vật có khối lượng 100 g được thả rơi tự do từ độ cao 45 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s^2. Khi vật ở độ cao 20 m thì vận tốc đạt được là bao nhiêu m/s?( kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

6.

Mực nước bên trong đập ngăn nước của một nhà máy thủy điện có độ cao 20 m so với cửa xả với tốc độ 16 m/s. Lấy g = 9,8 m/s^2. Tỉ lệ phần thế năng của nước đã được chuyển hóa thành động năng là bao nhiêu % . (Kết quả làm tròn đến phần nguyên).

1GTKyT6Gcq3yORxu_xMjRrTKIHDj-_TIU_2026-05-16132837.png

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

A

quy tắc hợp lực đồng quy.

B

quy tắc hợp lực song song.

C

quy tắc hình bình hành.

D

quy tắc momen lực.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích