[PDF] Vật Lý 10 - Đề thi GK2 - Đề 13 có đáp án

Vật Lý 10 - Đề thi GK2 - Đề 13 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học làm quen format đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 13, 2026

Vật Lý 10 - Đề thi GK2 - Đề 13

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 10 - Đề thi GK2 - Đề 13 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Khi giá của lực \vec{F} đi qua tâm quay thì momen của lực \vec{F}:

A

Có giá trị khác 0.

B

Có giá trị âm.

C

Bằng 0

D

Có giá trị dương.

2.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

A

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

B

Lực có giá song song với trục quay.

C

Lực có giá cắt trục quay.

D

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

3.

Ngẫu lực là hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau, nhưng có giá khác nhau và cùng tác dụng lên một vật.

A

hai lực có giá song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau.

B

hai lực có giá không song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau.

C

hai lực có giá song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, tác dụng lên hai vật khác nhau.

D

hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau, nhưng có giá khác nhau và cùng tác dụng lên một vật.

4.

Đơn vị của momen ngẫu lực là

A

B

C

D

5.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

A

Vật đang rơi tự do.

B

Vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

C

Vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.

D

Vật đang chuyển động ném ngang.

6.

Công của lực là công cản trong trường hợp sau

A

Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.

B

Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.

C

Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.

D

Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.

7.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

A

Vật đang rơi tự do.

B

Vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

C

Vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.

D

Vật đang chuyển động ném ngang.

8.

Công của lực là công cản trong trường hợp sau

A

Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.

B

Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.

C

Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.

D

Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.

B

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

C

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

D

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.

10.

Một ô tô chạy trên đường với vận tốc 72 km/h với công suất của động cơ là 60 kW. Lực phát động của động cơ là

A

2500 N.

B

3000 N.

C

2800 N.

D

1550 N.

11.

Ôtô khối lượng 1 tấn, ban đầu chuyển động trên đoạn đường AB = 100 m nằm ngang, vận tốc xe tăng đều từ 0 đến 36 km/h. Biết lực cản trên đoạn đường AB bằng 10% trọng lượng xe. Lấy g = 10\text{ m/s}^{2}. Tính công suất trung bình của động cơ.

A

7,5 kW.

B

8 kW.

C

6,5 kW.

D

7 kW.

12.

Một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 400 m trong thời gian 45 s. Năng lượng động năng có trong vận động viên này bằng

A

B

C

D

13.

Thế năng là đại lượng

A

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

B

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

C

Vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.

D

Vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

14.

Dạng năng lượng vật dữ trữ khi ở một độ cao h so với mặt đất là

A

Động năng.

B

Thế năng.

C

Điện năng.

D

Hóa năng.

15.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự bảo toàn cơ năng.

A

Động năng chỉ có thể chuyển hóa thành thế năng.

B

Thế năng chỉ có thể chuyển hóa thành động năng.

C

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

D

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng không được bảo toàn.

16.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cơ năng?

A

B

C

D

17.

Một buồng cáp treo chở người có khối lượng tổng cộng 800 kg đi từ vị trí xuất phát cách mặt đất 10 m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550 m sau đó lại tiếp tục tới một trạm khác cao hơn. Lấy g = 10 m/s^2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua sức cản của môi trường. Công do trọng lực thực hiện khi buồng cáp treo di chuyển từ vị trí xuất phát tới trạm dừng thứ nhất là

A

B

C

D

18.

Một người kéo một vật khối lượng 40 kg lên cao 3 m bằng một mặt phẳng nghiêng dài 10 m. Biết hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là 80%. Lấy g = 10 m/s². Lực kéo của người đó là

A

600 N

B

150 N

C

400 N

D

130 N

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một vòi nước chịu tác dụng của những lực như hình dưới đây:

1oGAZbHOdOuycUd-7k1ZAlkwaig7IZgEE_2026-05-12033747.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hệ cặp lực \vec{F}_1, \vec{F}_2 này là một ngẫu lực.

b

Hệ cặp lực \vec{F}_1, \vec{F}_2 này song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c

Chiều chuyển động của vòi nước và vô lăng là ngược chiều kim đồng hồ.

d

Khi F_1 = F_2 = 2 \text{ N}, khoảng cách giữa giá của hai lực là 2 \text{ cm} thì ngẫu lực gây ra moment lực có độ lớn 0,08 \text{ Nm}.

2.

Cho các nhận định sau, nhận định nào đúng, nhận định nào sai ?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực \vec{F} gọi là công suất.

b

Công suất có đơn vị là \text{W} hoặc \text{J.s}^{-1}.

c

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công được đo bằng công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

d

Một lực \vec{F} không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc \vec{v} không đổi theo hướng của lực \vec{F}. Công suất của lực \vec{F}Fv.

3.

Một máy bơm mỗi phút có thể bơm được 900 \text{ lít} nước lên bể ở độ cao 10 \text{ m}. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 \text{ kg/m}^3 và hiệu suất của máy bơm là 70\%.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khối lượng nước được vận chuyển mỗi phút là 900 \text{ kg}.

b

Công để vận chuyển lượng nước trên là 90 \text{ kJ}.

c

Công suất của máy bơm là 1,5 \text{ kW}.

d

Sau nửa giờ lượng nước được bơm lên bể là 18,9 \text{ m}^3.

4.

Nam trượt ván trên một máng cong bán kính 15 \text{ m}. Từ A có độ cao 10 \text{ m} thả không vận tốc đầu trượt xuống. Bỏ qua ma sát giữa ván và máng cong, lấy g = 9,8 \text{ m/s}^2.

1tJVytCqNnCH946XwzdaLR7yIFcZNQn9O_2026-05-16131255.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong quá trình vật chuyển động thì cơ năng của vật bảo toàn.

b

Vận tốc cực đại của bạn Nam 14 \text{ m/s}.

c

Phản lực khi Nam đi qua trung điểm cung AM là 1135 \text{ N} (biết nam nặng 65 \text{ kg})

d

Trong thực tế có ma sát thì Nam chỉ trượt lên đến 6,5 \text{ m} ở mặt cong đối diện. Lực ma sát trên mặt cong có giá trị 67,6 \text{ N}

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một tàu lượn siêu tốc có điểm cao nhất cách điểm thấp nhất 90m theo phương thẳng đứng. Tàu lượn được thả không vận tốc ban đầu từ điểm cao nhất. Lấy g = 10 m/s^2. Trên thực tế, vận tốc cực đại mà tàu lượn đạt được là 38,8 Hiệu suất của quá trình chuyển đổi thế năng thành động năng của tàu lượn là bao nhiêu % ? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số).

2.

Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m ném lên một vật với tốc độ ban đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, bỏ qua sức cản của môi trường và lấy g = 10 m/s^2. Cơ năng của vật so với mặt đất bằng bao nhiêu Jun? Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

3.

Một vật có khối lượng m = 100 \text{ kg} đang đứng yên thì bị tác dụng bởi lực F và nó bắt đầu chuyển động thẳng. Độ lớn của lực F và quãng đường s mà vật đi được được biểu diễn trên đồ thị hình bên. Tốc độ của vật tại vị trí ứng với điểm cuối của đồ thị.

1mcNXh6N1BzeikFtvWi4Y6YVtfmfN4OiO_2026-05-16103226.png
4.

Khi chuyển động giữa hai điểm A và B cách nhau 1,75km, tốc độ của đoàn tàu có khối lượng 800 tấn tăng từ 54 km/h đến 72 km/h. Xác định công suất trung bình của đầu máy trên đoạn đường đó, theo đơn vị kW. Cho rằng hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và đường ray là μ = 0,002, chuyển động của đoàn tàu giữa hai điểm AB là chuyển động nhanh dần đều và lấy g = 10 m/s². ( kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân) Xác định công suất trung bình của động cơ tàu. (kết quả lấy theo đơn vị MW)v_{tb} = \frac{v + v_{0}}{2}P_{tb} = F.v_{tb}

5.

Một vô lăng chịu tác dụng của những lực như hình dưới đây. Xác định momen ngẫu lực tác dụng lên vô lăng. Biết F_1 = F_2 = 15\text{ N}, khoảng cách từ tâm đến mỗi điểm đặt lực là 0,2\text{ m}.

1on9BjZ03_1GtNNJ8sl3GSNFFiE_WwLY1_2026-05-11164804.png
6.

Một vô lăng chịu tác dụng của những lực như hình dưới đây. Xác định momen ngẫu lực tác dụng lên vô lăng. Biết F_1 = F_2 = 15\text{ N}, khoảng cách từ tâm đến mỗi điểm đặt lực là 0,2\text{ m}.

1on9BjZ03_1GtNNJ8sl3GSNFFiE_WwLY1_2026-05-11164804.png

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Khi giá của lực \vec{F} đi qua tâm quay thì momen của lực \vec{F}:

A

Có giá trị khác 0.

B

Có giá trị âm.

C

Bằng 0

D

Có giá trị dương.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích