[PDF] Vật Lý 10 - Đề thi HK2 - Đề 3 có đáp án

Vật Lý 10 - Đề thi HK2 - Đề 3 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn nắm rõ bố cục đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 20, 2026

Vật Lý 10 - Đề thi HK2 - Đề 3

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 10 - Đề thi HK2 - Đề 3 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Đặc điểm quan trọng nhất của va chạm mềm là gì?

A

Tổng khối lượng của hệ sau va chạm giảm đi.

B

Động năng của hệ được bảo toàn tuyệt đối.

C

Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc.

D

Hai vật bật ngược trở lại sau khi tiếp xúc.

2.

Trong va chạm đàn hồi trực diện giữa hai vật có khối lượng bằng nhau (m_1=m_2), sau va chạm chúng sẽ:

A

Cùng chuyển động với vận tốc bằng trung bình cộng vận tốc ban đầu.

B

Dính vào nhau và đứng yên.

C

Tiếp tục chuyển động với vận tốc ban đầu của vật 1.

D

Trao đổi vận tốc cho nhau.

3.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian

A

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

B

luôn là hằng số.

C

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

D

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

4.

Hai vật có động lượng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A

Vật có khối lượng lớn hơn có độ lớn vận tốc nhỏ hơn.

B

Vật có độ lớn vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

C

Hạt vật chuyển động cùng hướng với vận tốc luôn bằng nhau.

D

Hai vật chuyển động với vận tốc cùng phương cùng chiều.

5.

Hai vật có khối lượng m_1 = 2m_2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v_1 = 2v_2. Độ lớn động lượng của hai vật có quan hệ

A

B

C

D

6.

Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 400\text{ km} bay với tốc độ 7,5\text{ km/s}. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính trái đất bằng 6400\text{ km}. Tốc độ góc của vệ tinh là

A

B

C

D

7.

Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 400\text{ km} bay với tốc độ 7,5\text{ km/s}. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính trái đất bằng 6400\text{ km}. Chu kì chuyển động của vệ tinh là

A

B

C

D

8.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

A

vuông góc với vectơ vận tốc.

B

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

C

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.

D

có hướng không đổi.

9.

Chọn phát biểu sai.

A

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc.

B

lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của vectơ vận tốc.

C

lực hướng tâm có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

D

lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.

10.

Hai thỏi nhôm có trọng lượng bằng nhau được treo thăng bằng về hai phía của một cân treo. Đồng thời nhúng ngập một quả vào dầu, một quả vào nước. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

15TH2isMLXiIwDK5tFbqc3EkCWSPzyPdU_2026-05-18101832.png
A

Cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong dầu.

B

Cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong nước.

C

Cân vẫn nằm thăng bằng.

D

Kim cân dao động xung quanh vị trí cân bằng.

11.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N, P trong một bình đựng chất lỏng

1pyCo7liLXOv9p2raRbLZ5gy8uHVyoD8e_2026-05-18101507.png
A

.

B

.

C

.

D

.

12.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

A

B

C

D

13.

Lò xo nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

A

Khi chịu tác dụng lực 10 N, lò xo bị nén 4,5 cm.

B

Khi chịu tác dụng lực 20 N, lò xo bị dãn 4,5 cm.

C

Khi chịu tác dụng lực 10 N, lò xo bị nén 5,5 cm.

D

Khi chịu tác dụng lực 30 N, lò xo bị dãn 5,5 cm.

14.

Xe A khối lượng 500kg chạy với vận tốc 60km/h, xe B khối lượng 2000kg chạy với vận tốc 30km/h. Động năng xe A có giá trị bằng:

A

Nửa động năng xe B.

B

bằng động năng xe B.

C

gấp đôi động năng xe B.

D

gấp bốn lần động năng xe B.

15.

Một buồng cáp treo chở người có khối lượng tổng cộng 800 kg đi từ vị trí xuất phát cách mặt đất 10 m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550 m sau đó lại tiếp tục tới một trạm khác cao hơn. Lấy g = 10 m/s^2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua sức cản của môi trường. Công do trọng lực thực hiện khi buồng cáp treo di chuyển từ vị trí xuất phát tới trạm dừng thứ nhất là

A

B

C

D

16.

Một cái búa có khối lượng 4 kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3 m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5 cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn là

A

B

C

D

17.

Một chiếc xe khối lượng 200 kg được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 20 m với một lực có độ lớn không đổi bằng 300 N và có phương hợp với độ dời một góc 30^\circ, lực cản do ma sát cũng không đổi là 200 N. Tốc độ của xe ở cuối đoạn đường là

A

B

C

D

18.

Một máy bơm nước có công suất 1,5 kW, hiệu suất 70%. Lấy g = 10m/s^2. Biết khối lượng riêng của nước là D = 10^3 kg/m^3. Dùng máy này để bơm nước lên độ cao 10m. Sau nửa giờ máy đã bơm lên bể một lượng nước là

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 50 \text{ N/m}, chiều dài tự nhiên l_0 = 36 \text{ cm}. Một đầu của lò xo gắn với trục quay thẳng đứng. Đầu còn lại treo vật có khối lượng m = 0,2 \text{ kg}, như hình vẽ. Quay lò xo quanh một trục thẳng đứng với tần số f, người ta thấy m vạch một đường tròn nằm ngang và trục của lò xo lúc này hợp với phương thẳng đứng của trục quay một góc 45^\circ. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2.

1peTjDbDw-yegyvW6tZARzyiLAx4Wmybr_2026-05-18094901.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vật chịu hai lực: trọng lực và lực đàn hồi của lò xo.

b

Thành phần ngang của lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c

Độ biến dạng của lò xo khi quay xấp xỉ 0,057 \text{ m}.

d

Tốc độ góc của vật là 5,83 \text{ rad/s}.

2.

Trong chuyển động tròn đều

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b

Tốc độ dài và tốc độ góc không đổi.

c

Vectơ gia tốc không đổi.

d

Trong chuyển động tròn đều có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn thì sẽ có tốc độ dài nhỏ hơn.

3.

Một quả bóng có khối lượng 200 \text{ g} được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu là 15 \text{ m/s}. Nó đạt được độ cao 10 \text{ m} so với vị trí ném. Lấy g = 9,8 \text{ m/s}^2. Chọn gốc thế năng tại vị trí ném.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cơ năng của quả bóng không được bảo toàn.

b

Cơ năng ban đầu của quả bóng là 25,2 \text{ J}.

c

Cơ năng của quả bóng tại vị trí cao nhất là 19,6 \text{ J}.

d

Tỉ lệ cơ năng của vật đã bị biến đổi do lực cản của không khí là 13\%.

4.

Một quả bóng có khối lượng 400 \text{ gam} bay với vận tốc 8 \text{ m/s} đập vào tường với góc 60^\circ so với tường thì quả bóng bật trở lại với vận tốc không đổi theo hướng như hình vẽ. Biết thời gian va chạm là 0,1 \text{ s}.

12HNHurPj1lMxl6ltx5caLeYnkWP2aP70_2026-05-16134427.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Động lượng trước khi đập vào tường: 3,2 \text{ kgm/s}

b

Động lượng sau khi đập vào tường: 3,2 \text{ kgm/s}

c

Độ biến thiên động lượng: 3,2\text{ kgm/s.}

d

Lực trung bình do tường tác dụng lên bóng là 55,4 \text{ N}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Hai xe ô tô cùng đi qua đường cong có dạng cung tròn bán kính là R với vận tốc v_{1} = 3v_{2}. Tỉ số gia tốc \frac{a_{1}}{a_{2}} = x, giá trị x bằng bao nhiêu?

2.

Một đồng hồ đeo tay có kim giờ dài 2,5 cm, kim phút dài 3 cm. Tốc độ góc của kim phút bằng bao nhiêu lần tốc độ góc của kim giờ.

3.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của lò xo. Tìm độ cứng của lò xo. (kết quả làm tròn đến phần nguyên).

17tXpFvdzOYJk3MGxU7bhQZUZJjdoMVYz_2026-05-18093222.png
4.

Một tên lửa khối lượng 70 tấn đang bay với vận tốc 200 m/s đối với Trái Đất thì tức thời phụt ra lượng khí có khối lượng 6 tấn với vận tốc 450 m/s đối với tên lửa. Xác định vận tốc tên lửa sau khi phụt khí ra đối với Trái Đất. (kết quả làm tròn đến phần nguyên).

5.

Một ô tô có khối lượng 1,6 tấn đang chạy với vận tốc 54\text{ km/h} thì người lái giảm tốc và hãm phanh. Giả sử lực hãm ô tô là không đổi và bằng 1,2.10^4\text{ N}. Hỏi xe đi thêm được một đoạn bao nhiêu mét thì dừng lại?

6.

Một động cơ của xe máy có hiệu suất H = 33\%. Sau 1 h hoạt động tiêu thụ hết 1 kg xăng có năng suất tỏa nhiệt là 46.10^6 J/kg.K. Công suất của động cơ xe máy là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần nguyên).

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Đặc điểm quan trọng nhất của va chạm mềm là gì?

A

Tổng khối lượng của hệ sau va chạm giảm đi.

B

Động năng của hệ được bảo toàn tuyệt đối.

C

Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc.

D

Hai vật bật ngược trở lại sau khi tiếp xúc.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích