[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 11 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 11 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn làm quen cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 24, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 11

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 11 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

A

Pha dao động

B

Pha ban đầu

C

Li độ

D

Biên độ

2.

Pha của dao động được dùng để xác định

A

Biên độ dao động

B

Trạng thái dao động

C

Tần số dao động

D

Chu kỳ dao động

3.

Trong phương trình dao động điều hòa x = A \cos(\omega t + \varphi), đại lượng (\omega t + \varphi) gọi là

A

tần số góc của dao động

B

pha của dao động

C

biên độ của dao động

D

chu kì của dao động

4.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5\cos(8\pi t - \pi/4) cm, t được tính bằng giây. Pha ban đầu của dao động là

A

B

C

D

5.

Trong phương trình dao động điều hòa x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng (\omega t + \varphi) được gọi là

A

biên độ dao động

B

tần số góc của dao động

C

pha của dao động

D

chu kì của dao động

6.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A\cos20t (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 2 \text{ s}, pha của dao động là

A

B

C

D

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6\cos(4\pi t) cm. Tần số dao động của vật là

A

B

C

D

8.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Phương trình gia tốc của vật là

A

B

C

D

9.

Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

A

cùng pha với vận tốc.

B

trễ pha

so với vận tốc.

C

vuông pha với gia tốc.

D

cùng pha với gia tốc.

10.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A

cùng pha với vận tốc.

B

sớm pha

so với vận tốc.

C

ngược pha với vận tốc.

D

trễ pha

so với vận tốc.

11.

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

A

tốc độ bằng không và độ lớn gia tốc cực đại.

B

tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.

C

tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.

D

tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

12.

Một dao động điều hòa có phương trình x = 6\cos(4\pi t) thì tần số góc của dao động là

A

B

C

D

13.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

A

Li độ

B

Pha

C

Pha ban đầu

D

Độ lệch pha

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2\cos(4\pi t + \pi/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

A

B

C

D

15.

Khi vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi theo thời gian là

A

tốc độ.

B

thế năng.

C

gia tốc.

D

tần số

16.

Biên độ của dao động cơ tắt dần

A

không đổi theo thời gian.

B

tăng dần theo thời gian.

C

giảm dần theo thời gian.

D

biến thiên điều hòa theo thời gian.

17.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng của vật dao động chuyển hóa thành

A

nhiệt năng.

B

điện năng.

C

quang năng.

D

hóa năng.

18.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần.

A

Dao động tắt dần có chu kỳ giảm dần theo thời gian.

B

Dao động tắt dần có tần số giảm dần theo thời gian.

C

Dao động tắt dần có tần số góc giảm dần theo thời gian.

D

Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Cho đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hoà x_1x_2 như hình vẽ:

1gwFy6teH33EedC_n082vOlTiBe1Yf02E

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Biên độ dao động x_1 của vật bằng 20 \text{ cm}

b

Chu kì dao động của dao động x_2 bằng 0,8 \text{ s}

c

Pha ban đầu của dao động x_10,5\pi \text{ rad}

d

Độ lệch pha của hai dao động x_1x_2\pi \text{ rad}

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình của vận tốc là v = 20\cos(5t+0,5\pi) (cm/s).

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tốc độ cực đại của vật là 5 \text{ cm/s}

b

Biên độ dao động của vật là 20 \text{ cm}

c

Gia tốc cực đại của vật là 100 \text{ cm/s}^2

d

Tốc độ góc của vật là 5 \text{ rad/s}

3.

Đồ thị hình 3.4 mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 400 \text{ g} trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng.

1dRVFYU0FzCU6EuHACFxmM4ZFuLs0KLMm

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khi vật có li độ 2 \text{ cm} thì động năng của vật là 80 \text{ mJ}

b

Vật có động năng cực đại là 80 \text{ mJ}

c

Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là \frac{\sqrt{10}}{5} \text{ (m/s)}

d

Tại x = 2 \text{ cm}, từ đồ thị ta thấy W_t = 20 \text{ mJ}

4.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 \text{ kg}, lò xo có độ cứng 80 \text{ N/m} dao động theo phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 4 \text{ cm} theo chiều dương rồi thả không vận tốc đầu.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Độ giảm biên độ sau mỗi 1/2 chu kỳ dao động là 0,25 \text{ cm}.

b

Quãng đường vật đi được từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi vật dừng lại lần đầu tiên là 7,5 \text{ cm}.

c

Số dao động vật thực hiện cho tới khi dừng lại là 8 dao động.

d

Thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến khi dừng lại là 1,26 \text{ s}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một tàu hỏa chạy trên đường, mỗi thanh ray dài L = 12,5\,\text{m}. Người ta treo vào trần toa xe một con lắc lò xo có độ cứng k = 25\,\text{N/m}. Khi xe chạy với tốc độ 54\,\text{km/h} thì con lắc dao động mạnh nhất. Khối lượng vật nặng tính theo đơn vị \text{kg} là bao nhiêu? (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

2.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau mỗi chu kì dao động, biên độ của nó giảm đi 2\%. Sau bao nhiêu dao động thì cơ năng của con lắc giảm 30\%?

3.

Một con lắc đơn có khối lượng 2 \text{ kg} và có độ dài 4 \text{ m}, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường 9,8 \text{ m/s}^2. Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 \text{ J}. Biên độ góc (góc lệch lớn nhất) của con lắc bằng bao nhiêu độ? (Làm tròn đến 1 số thập phân)

4.

Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là 50 cm/s, gia tốc cực đại là 100 cm/s^2. Tính biên độ dao động của vật là theo đơn vị m.

5.

Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ dao động điều hòa. Chu kì dao động là bao nhiêu giây?

1FdMTpfdCfhOH87weyEngtiK6TTscZhxL
6.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Đồ thị li độ - thời gian của vật được cho như hình bên dưới. Lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s^2. Từ lúc xuất phát tới t = 1/3 s, vật đi được quãng đường bao nhiêu? (Đơn vị là cm)

1TFPFgtKXcg_ciBa-rrd4F_2LvRAOHjxl

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

A

Pha dao động

B

Pha ban đầu

C

Li độ

D

Biên độ

Giải thích câu 1

Xem full giải thích