[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 12 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 12 được thiết kế dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 24, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 12

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 12 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Chu kỳ dao động là

A

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

B

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát

C

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu

D

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A \cos(\omega t + \varphi), mét(m). Trong phương trình đại lượng chỉ độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t là

A

B

C

D

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6 \cos(4\pi t) \text{ cm}. Biên độ dao động của vật là

A

B

C

D

4.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

A

Pha dao động

B

Pha ban đầu

C

Li độ

D

Biên độ

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6\cos(4\pi t) cm. Biên độ dao động của vật là

A

B

C

D

6.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5\cos(2\pi t) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

A

B

C

D

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2\cos(4\pi t + \pi/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

A

B

C

D

8.

Khi vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi theo thời gian là

A

tốc độ.

B

thế năng.

C

gia tốc.

D

tần số

9.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A

vận tốc ngược chiều với gia tốc.

B

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

C

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

D

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

10.

Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 3\cos(\omega t - \frac{5\pi}{6}) (cm). Pha ban đầu của vận tốc dao động nhận giá trị là

A

rad.

B

rad

C

rad

D

Không thể xác định được.

11.

Gia tốc của một vật dao động điều hòa được tính bởi công thức

A

B

C

D

12.

Trong phương trình dao động điều hòa x = A \cos(\omega t + \varphi), đại lượng (\omega t + \varphi) gọi là

A

tần số góc của dao động

B

pha của dao động

C

biên độ của dao động

D

chu kì của dao động

13.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5\cos(8\pi t - \pi/4) cm, t được tính bằng giây. Pha ban đầu của dao động là

A

B

C

D

14.

Dựa vào đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa ở hình 1.1, chu kì của dao động là bao nhiêu?

1f_kRkGnV_Q4LmA9_Zy8qFSK3KxKvOMUn
A

s

B

s

C

s

D

s

15.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Vận tốc cực đại của vật là

A

B

C

D

16.

Dao động cưỡng bức của một vật là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Kết quả vật sẽ dao động với

A

biên độ của ngoại lực.

B

pha ban đầu của ngoại lực.

C

tần số của ngoại lực.

D

biên độ của dao động riêng.

17.

Chọn phát biểu không đúng. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

A

biên độ ngoại lực.

B

tần số ngoại lực.

C

tần số dao động riêng.

D

pha ban đầu của ngoại lực.

18.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

B

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

C

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

D

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5\cos(10\pi t) \text{ (cm)}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Pha ban đầu của dao động là 10\pi \text{ (rad)}

b

Tần số của dao động là 5 \text{ Hz}

c

Pha của dao động tại thời điểm t = 0,075 \text{ s}\frac{3\pi}{4} \text{ rad}

d

Tại thời điểm t = 0,075 \text{ s} li độ của vật là -2,5\sqrt{2} \text{ (cm)}

2.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật dao động vào thời gian t. Trong các kết luận sau, câu nào đúng, câu nào sai.

1qtmFdzDVZjvxmA_8_LZVY9kxOYI5DJJZ

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vận tốc cực đại của vật dao động là 4 \text{ cm/s}

b

Chu kì dao động của vật là 7 \text{ s}

c

Phương trình li độ của vật dao động là: x = 4\cos\left(\frac{\pi}{6}t - \frac{2\pi}{3}\right) \text{ cm}

d

Phương trình gia tốc của vật dao động là : a = \frac{2\pi}{3}\cos\left(\frac{\pi}{6}t - \frac{\pi}{6}\right) \text{ (cm/s}^2)

3.

Một con lắc đơn trong đồng hồ quả lắc gồm vật nặng có khối lượng 1 \text{ kg}, độ dài dây treo 2 \text{ m}, góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng 0,175 \text{ rad}. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất, g = 9,8 \text{ m/s^2}.

1m-L9AfRTBPghAEKjgaJOqIKT8Cf0bB5r

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tốc độ của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là 0,3 \text{ m/s}

b

Cơ năng của vật được bảo toàn nên ở vị trí thấp nhất W = 0,3 \text{ J}

c

Khi vật ở vị trí thấp nhất thì thế năng bằng 0

d

Vật có tốc độ bằng 0 khi ở vị trí cao nhất

4.

Một đồng hồ quả lắc có cấu tạo gồm một thanh dài 25 \text{ cm} có khối lượng không đáng kể, con lắc dao động với biên độ góc 0,18 \text{ rad}. Biết sau mỗi chu kì biên độ dao động của con lắc giảm 5\%. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2. Để duy trì dao động của con lắc một cách liên tục người ta dùng một pin AA có suất điện động 1,5 \text{ V} và dung lượng pin là 900 \text{ mAH}. Biết rằng điện năng tiêu thụ bằng tích số suất điện động và dung lượng của pin và hiệu suất của pin là 80\%.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cơ năng dao động của con lắc là 0,02 \text{ J}.

b

Năng lượng hao phí sau mỗi chu kì là 0,0002 \text{ J}.

c

Điện năng của pin là 3240 \text{ J}.

d

Giả sử sự hao phí năng lượng sau mỗi chu kì dao động là như nhau và đồng hồ chạy ổn định trong suốt thời gian sử dụng pin. Thời gian sử dụng pin là 225,42 ngày.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 25\,\text{N/m}, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật m = 100\,\text{g} dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 2.\cos(2\pi t) (F tính bằng N, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của con lắc là bao nhiêu (tính theo đơn vị Hz)?

2.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,25\,\text{kg} gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100\,\text{N/m}. Vật được gắn trên một giá đỡ cố định nằm dọc theo trục lò xo. Hệ dao động theo phương nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ là \mu = 0,2. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 8\,\text{cm} theo chiều dương rồi thả cho vật dao động không vận tốc đầu. Lấy g = 10\,\text{m/s}^{2}. Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì là bao nhiêu (tính theo đơn vị m, làm tròn đến hai chữ số thập phân thứ hai)?

3.

Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m_1, m_2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m_1 và thế năng của m_2 theo li độ như hình vẽ. Xác định tỉ số m_1/m_2.

1IAEPxEw0K-nXof657QEuD1L_aXwytPJm
4.

Một vật dao động điều hòa có lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. lấy \pi = 3,14. Tính tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động theo đơn vị cm/s

5.

Khi khảo sát một vật dao động điều hòa, một học sinh vẽ đồ thị li độ của dao động này theo thời gian như hình bên. Tính chu kì dao động của vật theo đơn vị (s).

1_Qt2fZxuEaVhKeLxl5fYR2hdnJ9azMHJ
6.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị li độ - thời gian (x - t) của vật được cho như hình bên dưới. Độ dịch chuyển của vật kể từ thời điểm t = 0 đến t = 5 s là bao nhiêu cm? (Lấy 3 chữ số có nghĩa)

1x1gMnn_spgRvOyRu_karuHcLyZw-BkMz

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Chu kỳ dao động là

A

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

B

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát

C

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu

D

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu

Giải thích câu 1

Xem full giải thích