[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 13 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 13 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 24, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 13

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 13 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Treo một vật nặng, nhỏ vào đầu tự do của một lò xo nhẹ, ta có con lắc lò xo như hình. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng, rồi thả ra cho chuyển động. Chuyển động của vật nặng được gọi là

1LvfwNsXyb8oxQitVw1KDYfe5IMFUZ8Z9
A

rơi tự do

B

chuyển động tròn

C

dao động cơ

D

ném ngang

2.

Hình vẽ là đồ thị dao động điều hòa x(t) của một vật. Biểu thị bằng chữ "B" trong hình là chỉ đại lượng đặc trưng nào của dao động điều hòa?

1ab7iWW3l2s1utT2rPZvWEBh8Y9nT5rxR
A

Tần số

B

Chu kỳ

C

Tần số góc

D

Biên độ

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A \cos(\omega t + \varphi). Trong một chu kì, vật đi được quãng đường là

A

B

C

D

4.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8 cm. Dao động này có biên độ là bao nhiêu?

A

cm

B

cm

C

cm

D

cm

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=A\cos 10t, với t tính bằng giây. Tại t=2 s, pha của dao động là bao nhiêu?

A

rad

B

rad

C

rad

D

rad

6.

Dựa vào đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa ở hình 1.1, pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?

1f_kRkGnV_Q4LmA9_Zy8qFSK3KxKvOMUn
A

rad

B

rad

C

rad

D

rad

7.

Dựa vào đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa ở hình 1.1, chu kì của dao động là bao nhiêu?

1f_kRkGnV_Q4LmA9_Zy8qFSK3KxKvOMUn
A

s

B

s

C

s

D

s

8.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Vận tốc cực đại của vật là

A

B

C

D

9.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là

A

B

C

D

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2\cos(2\pi t + \frac{\pi}{3}) (cm). Cho \pi^2 = 10. Kể từ t = 0, sau khi vật đi được quãng đường 74,5 cm thì vận tốc của vật là?

A

cm/s.

B

cm/s.

C

cm/s.

D

cm/s.

11.

Vật dao động điều hòa. Tại thời điểm t_1 thì tích của vận tốc và gia tốc a_1 v_1 > 0, tại thời điểm t_2 = t_1 + \frac{T}{4} thì vật đang chuyển động

A

chậm dần đều về biên.

B

nhanh dần về vị trí cân bằng.

C

chậm dần về biên.

D

nhanh dần đều về vị trí cân bằng.

12.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6 \cos(4\pi t) \text{ cm}. Biên độ dao động của vật là

A

B

C

D

13.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

A

Pha dao động

B

Pha ban đầu

C

Li độ

D

Biên độ

14.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2\cos\left(10\pi t+\dfrac{\pi}{3}\right)\text{ cm}. Pha ban đầu của dao động là gì?

A

rad

B

rad

C

rad

D

rad

15.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động

A

nhanh dần.

B

nhanh dần đều.

C

chậm dần.

D

chậm dần đều.

16.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ học, vật dao động cưỡng bức sẽ tiếp tục dao động với

A

biên độ ngoại lực cưỡng bức.

B

biên độ dao động riêng.

C

tần số dao động riêng.

D

cả biên độ và tần số dao động riêng.

17.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

A

dao động tắt dần.

B

dao động duy trì.

C

dao động điều hòa.

D

dao động cưỡng bức.

18.

Một em bé đang chơi xích đu. Để cho xích đu đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất thì người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

1qxb2BLxE0dQjC-OzNbfGicKZR8eH4c3Y
A

Dao động tắt dần.

B

Dao động duy trì.

C

Dao động cộng hưởng.

D

Dao động cưỡng bức.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với đồ thị như hình:

1xKCUUBjSITNjY7qr_uGCMXOjwKU-w0Ol

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Biên độ của vật là 10 \text{ cm}.

b

Tại vị trí 3 vật có pha dao động là \pi.

c

Quãng đường vật đi được từ vị trí 1 đến vị trí 3 là 2 \text{ cm}.

d

Độ dịch chuyển vật đi từ vị trí 1 đến vị trí 5 là 0 \text{ cm}

2.

Pit-tông bên trong động cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt động (Hình 2.1). Các dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của pit-tông là: x = 12,5\cos(60\pi t). Trong đó, x tính bằng cm, t tính bằng giây. Trong các kết luận sau, câu nào đúng, câu nào sai.

1Qr3H3W156bejY8Y-ig8Wa2iEAYliU6XV

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tần số của dao động là 30 \text{ Hz}

b

Vận tốc cực đại của pit-tông là 750 \text{ cm/s}

c

Gia tốc cực đại của pit-tông là 45000 \text{ cm/s}^2

d

Vị trí của pit-tông tại thời điểm t = 1,25\text{s} là ở biên dương.

3.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 \text{ cm}. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong dao động điều hòa, cơ năng là một đại lượng bảo toàn.

b

Khi W_d = \frac{3}{4} W thì vật có tốc độ bằng 0.

c

Khi W_d = \frac{3}{4} W thì W_t = (1/4)W.

d

Tại vị trí vật có W_d = \frac{3}{4} W thì li độ x = 3 \text{ cm}.

4.

(Đồ Thị 1.6) (x-t) như hình 3.4. Biết rằng lò xo có độ cứng 25 \text{ N/m}. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2.

19THPqUr0x9j8q7qFC9zG3p2Kg60Iba6Q

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Chu kì dao động của vật là 0,8 \text{ s}.

b

Khối lượng của vật là 0,5 \text{ kg}.

c

Độ giảm biên độ của vật trong 1/2 chu kỳ dao động là 1,4 \text{ cm}.

d

Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,05.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Con lắc lò xo có độ cứng k = 25.\pi^{2}\,\text{N/m}, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật m dao động điều hòa theo phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là \mu. Đồ thị dao động của vật theo thời gian như hình bên dưới. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là bao nhiêu (làm tròn đến số thập phân thứ hai)?

1C6qgfJI-sDYOgjNAn0Owd1zoODayid0q
2.

Con lắc lò xo có độ cứng k = 25.\pi^{2}\,\text{N/m}, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật có khối lượng m = 250\,\text{g} dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Người ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực tuần hoàn F = 4.\cos(2\pi f t)\,(\text{N}). Thay đổi tần số ngoại lực từ 1,25\,\text{Hz} đến 4,25\,\text{Hz} thì biên độ dao động đạt giá trị lớn nhất khi tần số là bao nhiêu (tần số tính theo đơn vị Hz)?

3.

Một con lắc đơn có khối lượng 2 \text{ kg} và có độ dài 4 \text{ m}, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường 9,8 \text{ m/s}^2. Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 \text{ J}. Biên độ góc (góc lệch lớn nhất) của con lắc bằng bao nhiêu độ? (Làm tròn đến 1 số thập phân)

4.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4 \cos \cos (4\pi t + \frac{\pi}{3}) (cm). Từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = \frac{43}{12} s, quãng đường vật đi được là bao nhiêu cm?

5.

Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ. Xác định pha dao động của vật tại thời điểm t = 4s theo đơn vị rad (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai sau dấu phẩy)?

1D3TZlcF7sNeuE6Ll3mjOXoOzlxcSYqR7
6.

Một vật dao động theo phương trình x = 6\sqrt{3}\cos\left(\frac{\pi}{2}t - \frac{\pi}{3}\right) (cm). Tại t = 0 vật có li độ là bao nhiêu?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Treo một vật nặng, nhỏ vào đầu tự do của một lò xo nhẹ, ta có con lắc lò xo như hình. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng, rồi thả ra cho chuyển động. Chuyển động của vật nặng được gọi là

1LvfwNsXyb8oxQitVw1KDYfe5IMFUZ8Z9
A

rơi tự do

B

chuyển động tròn

C

dao động cơ

D

ném ngang

Giải thích câu 1

Xem full giải thích