[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 14 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 14 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn tiện theo dõi quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 24, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 14

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 14 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Trong phương trình dao động điều hòa x = A\cos(\omega t + \varphi), phát biểu nào sau đây sai?

A

biên độ A là hằng số dương, phụ thuộc vào kích thích dao động

B

biên độ A là hằng số dương, không phụ thuộc vào gốc thời gian

C

pha ban đầu

là hằng số, chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian

D

tần số góc

là hằng số dương, phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

2.

Đồ thị của dao động điều hòa là

1SoSY07dJlJ2dDC9oyzbBhP_NTlEBmAUe
A

một đường hình sin

B

một đường thẳng

C

một đường elip

D

một đường parabol

3.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa?

A

Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian

, trong đó A,
,
là những hằng số

B

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

C

Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vecto không đổi

D

Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của vật đó cũng dao động tuần hoàn

4.

Trong phương trình dao động điều hòa x=A\cos(\omega t+\varphi), các đại lượng \omega, \varphi\left(\omega t+\varphi\right) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định điều gì?

A

Tần số và pha ban đầu

B

Tần số và trạng thái dao động

C

Biên độ và trạng thái dao động

D

Li độ và pha ban đầu

5.

Biên độ dao động là gì?

A

là quãng đường vật đi trong một chu kì dao động

B

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động

C

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

D

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

6.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=A\cos(\omega t+\varphi), trong đó \omega>0. Đại lượng \omega gọi là gì?

A

biên độ dao động

B

chu kì của dao động

C

tần số góc của dao động

D

pha ban đầu của dao động

7.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2\cos\left(10\pi t+\dfrac{\pi}{3}\right)\text{ cm}. Pha ban đầu của dao động là gì?

A

rad

B

rad

C

rad

D

rad

8.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động

A

nhanh dần.

B

nhanh dần đều.

C

chậm dần.

D

chậm dần đều.

9.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Vận tốc cực đại của vật là

A

B

C

D

10.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là

A

B

C

D

11.

Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng nửa vận tốc cực đại thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn là

A

B

C

D

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A \cos(\omega t + \varphi). Trong một chu kì, vật đi được quãng đường là

A

B

C

D

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 8 cm. Dao động này có biên độ là bao nhiêu?

A

cm

B

cm

C

cm

D

cm

14.

Tần số góc có đơn vị là gì?

A

Hz

B

cm

C

rad

D

rad/s

15.

Vận tốc và gia tốc của dao động điều hòa thỏa mãn mệnh đề nào sau đây?

A

Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu.

B

Ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu.

C

Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

D

Ở vị trí cân bằng thì tốc độ cực đại, gia tốc triệt tiêu.

16.

Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình 2.2. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

1L7gy7fE7jYF2BDjtbe8pOUKy4XVeofs7
A

con lắc (2).

B

con lắc (1).

C

con lắc (3).

D

con lắc (4).

17.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Tăng dần tần số ngoại lực, khi đó biên độ dao động của vật thay đổi như hình 2.3 Chu kỳ dao động riêng của vật là (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

1ejFOfX11z_z6bx_UHFveG3Bn14TtFgX8
A

B

C

D

18.

Một vật dao động điều hòa với tần số riêng f_0 = 5\text{ Hz}. Ngoài dao động riêng, vật còn chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f = 7,5\text{ Hz}. Sau khi vật đạt trạng thái dao động ổn định, tần số dao động của hệ là

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình.

1M-d9xUTSxn7T4tzABoRe3U49ob2KETTP

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Biên độ dao động của vật bằng 2 \text{ cm}.

b

Chu kì dao động của vật bằng 0,6 \text{ s}.

c

Pha ban đầu của dao động là - 0,5\pi \text{ rad}.

d

Tại thời điểm t = 0,4 \text{ s} vật ở vị trí biên âm.

2.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật dao động vào thời gian t. Trong các kết luận sau, câu nào đúng, câu nào sai.

15nyF5K8njtzOK03ZxizQOs6ZuxseINBJ

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vận tốc cực đại của vật dao động là 4 \text{ cm/s}

b

Chu kì dao động của vật là 7 \text{ s}

c

Phương trình li độ của vật dao động là: x = 4 \cos(\frac{\pi}{6}t - \frac{2\pi}{3}) \text{ cm}

d

Phương trình gia tốc của vật dao động là: a = \frac{2\pi}{3} \cos(\frac{\pi}{6}t - \frac{\pi}{6}) \text{ (cm/s}^2\text{)}

3.

Đồ thị hình 3.4 mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 400 \text{ g} trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng.

1dRVFYU0FzCU6EuHACFxmM4ZFuLs0KLMm

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khi vật có li độ 2 \text{ cm} thì động năng của vật là 80 \text{ mJ}

b

Vật có động năng cực đại là 80 \text{ mJ}

c

Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là \frac{\sqrt{10}}{5} \text{ (m/s)}

d

Tại x = 2 \text{ cm}, từ đồ thị ta thấy W_t = 20 \text{ mJ}

4.

Con lắc lò xo có độ cứng 64\text{ N/m} một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật có khối lượng m dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Người ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực tuần hoàn F = F_0\cos\left(2\pi f t - \frac{\pi}{3}\right)\text{ (N)}. Thay đổi tần số ngoại lực từ 1{,}5\text{ Hz} đến 5\text{ Hz} thì nhận thấy tại giá trị tần số f = 2{,}55\text{ Hz} vật dao động với biên độ cực đại.

1SnqwUtR5ONmwV2UaqZXknLArAIvI4V0_

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tần số dao động riêng của con lắc lò xo là 2{,}55\text{ Hz}.

b

Khối lượng vật nặng là 200\text{ gam}.

c

Khi thay đổi tần số, biên độ dao động lúc đầu tăng lên sau đó giảm đi.

d

Khi dao động cưỡng bức ổn định. Nếu thay đổi pha ban đầu của lực cưỡng bức thì biên độ dao động không thay đổi.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài L = 50 \text{ cm} thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Tốc độ đi của người đó là v = 2,5 \text{ km/h}. Chu kì dao động riêng của nước trong xô tính theo đơn vị giây là bao nhiêu ? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

1ogFRDYL3xpaJ3xTOeT6AVs7Xb81lNnYJ
2.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau mỗi chu kỳ biên độ dao động giảm 5\%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó xấp xỉ là bao nhiêu (đơn vị tính theo \%) ?

1DnE_CQGFW-qoO2Uqg4jpNhjRIjhRfA-Q
3.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 \text{ N/m}, vật nặng có khối lượng m = 200 \text{ g}, dao động điều hoà với biên độ A = 5 \text{ cm}. Xác định tốc độ của vật khi vật ở vị trí cân bằng bao nhiêu mét/giây? (Làm tròn đến 2 số thập phân)

4.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 5\text{ cm}, khi vật có li độ 2,5\text{ cm} thì tốc độ của vật là 5\sqrt{3}\text{ cm/s}. Vận tốc cực đại của dao động là bao nhiêu cm/s?

5.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 6 \cos(4\pi t + \frac{\pi}{3}) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = \frac{1}{3} s chất điểm có li độ bằng bao nhiêu cm.

6.

Một vật dao động theo phương trình x = 2,5\cos\left(\pi t + \frac{\pi}{4}\right) (cm). Vào thời điểm nào (lấy đơn vị theo s) thì pha dao động đạt giá trị \pi/3 rad. Lấy sau dấu phẩy 2 chữ số làm tròn

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Trong phương trình dao động điều hòa x = A\cos(\omega t + \varphi), phát biểu nào sau đây sai?

A

biên độ A là hằng số dương, phụ thuộc vào kích thích dao động

B

biên độ A là hằng số dương, không phụ thuộc vào gốc thời gian

C

pha ban đầu

là hằng số, chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian

D

tần số góc

là hằng số dương, phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

Giải thích câu 1

Xem full giải thích