[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 15 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 15 được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ format đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn tiện theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jul 24, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 15

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 15 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là

19vP5kXzHIsVkHFwJqtwdP9dWrd12g4BC
A

B

C

D

2.

Một dao động điều hòa theo phương trình x = 10\cos(4\pi t), li độ của vật tại thời điểm t = 5 \text{ s}

A

B

C

D

3.

Một dao động điều hòa có phương trình x = 6\cos(4\pi t) thì tần số góc của dao động là

A

B

C

D

4.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

A

Li độ

B

Pha

C

Pha ban đầu

D

Độ lệch pha

5.

Khi vật thực hiện một dao động thì pha dao động thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?

A

rad

B

rad

C

rad

D

rad

6.

Trong phương trình dao động điều hòa x=A\cos(\omega t+\varphi), radian (\text{rad}) là đơn vị của đại lượng nào?

A

biên độ

B

tần số góc

C

pha dao động

D

chu kì dao động

7.

Tần số góc có đơn vị là gì?

A

Hz

B

cm

C

rad

D

rad/s

8.

Vận tốc và gia tốc của dao động điều hòa thỏa mãn mệnh đề nào sau đây?

A

Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu.

B

Ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu.

C

Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

D

Ở vị trí cân bằng thì tốc độ cực đại, gia tốc triệt tiêu.

9.

Khi vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi theo thời gian là

A

tốc độ.

B

thế năng.

C

gia tốc.

D

tần số.

10.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A

vận tốc ngược chiều với gia tốc.

B

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

C

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

D

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

11.

Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 3\cos(\omega t - \frac{5\pi}{6})\text{ (cm)}. Pha ban đầu của vận tốc dao động nhận giá trị là

A

B

C

D

Không thể xác định được.

12.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa?

A

Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian

, trong đó A,
,
là những hằng số

B

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

C

Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vecto không đổi

D

Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của vật đó cũng dao động tuần hoàn

13.

Trong phương trình dao động điều hòa x=A\cos(\omega t+\varphi), các đại lượng \omega, \varphi\left(\omega t+\varphi\right) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định điều gì?

A

Tần số và pha ban đầu

B

Tần số và trạng thái dao động

C

Biên độ và trạng thái dao động

D

Li độ và pha ban đầu

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6\cos(4\pi t) cm. Tần số dao động của vật là

A

B

C

D

15.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Phương trình gia tốc của vật là

A

B

C

D

16.

Một vật dao động điều hòa với tần số f_{0}. Dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn, thay đổi tần số f của ngoại lực cưỡng bức thì biên độ dao động thay đổi như hình 3.1. Nhận xét nào sau đây là đúng?

1sCDa0jsY_fSEfLNeRDMJ0C8FxJk46d8r
A

B

C

D

17.

Vật dao động tắt dần có

A

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

B

li độ luôn giảm dần theo thời gian

C

thế năng luôn giảm dần theo thời gian

D

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

18.

Quan sát hình 3.2 về ba trường hợp dao động tắt dần. Chọn phát biểu sai?

10V1MzACYSI8iVGyKvXVcLn0O8DGqGbRv
A

Dao động 1 là dao động tắt dần dưới hạn

B

Dao động 2 là dao động tắt dần tới hạn

C

Dao động 3 là dao động tắt dần tới hạn

D

Dao động 2 và 3 là dao động tắt dần vượt hạn

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Cho hai dao động điều hoà có đồ thị dao động như hình vẽ.

1FX7MMqrUWvUqK35UFR2xCKIH58Pklgkq

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hai dao động có cùng chu kì

b

Tần số của hai dao động là 0,5 \text{ Hz}

c

Hai dao động cùng pha

d

Biên độ của hai dao động là 2 \text{ cm}6 \text{ cm}

2.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 \text{ cm} và tốc độ cực đại là 8\pi \text{ cm/s}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vật dao động điều hòa theo quỹ đạo hình sin.

b

Tần số góc của vật là 2\pi \text{ rad/s}

c

Chu kì dao động của vật là 1 \text{ Hz}

d

Gia tốc cực đại của vật là 16\pi^2 \text{ (cm/s}^2\text{)}

3.

Một con lắc đơn trong đồng hồ quả lắc gồm vật nặng có khối lượng 1 \text{ kg}, độ dài dây treo 2 \text{ m}, góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng 0,175 \text{ rad}. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất, g = 9,8 \text{ m/s^2}.

1m-L9AfRTBPghAEKjgaJOqIKT8Cf0bB5r

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tốc độ của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là 0,3 \text{ m/s}

b

Cơ năng của vật được bảo toàn nên ở vị trí thấp nhất W = 0,3 \text{ J}

c

Khi vật ở vị trí thấp nhất thì thế năng bằng 0

d

Vật có tốc độ bằng 0 khi ở vị trí cao nhất

4.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 20\text{ gam} gắn vào đầu một lò xo có độ cứng 1\text{ N/m}. Vật được gắn trên một giá đỡ cố định nằm dọc theo trục lò xo. Hệ dao động theo phương nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ là 0{,}1. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 10\text{ cm} theo chiều dương rồi thả cho vật dao động không vận tốc đầu. Lấy g = 10\text{ m/s}^2.

1Dy0YBd3w7_zLJTPeKyEp-izX6aN4V3XS

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vị trí cân bằng tạm thời trong \frac{1}{2} chu kì dao động đầu cách vị trí cân bằng một khoảng 1\text{ cm}.

b

Biên độ sau \frac{1}{4} chu kì dao động đầu tiên là 10\text{ cm}.

c

Độ giảm biên độ dao động trong mỗi chu kì dao động là 8\text{ cm}.

d

Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động là 40\sqrt{2}\text{ cm/s}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 10\%. Tính phần năng lượng của con lắc bị mất đi bao nhiêu phần trăm trong một dao động.

1I6unjGCVePpx_v-IxzI0ygYPkKCqRLzg
2.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 \text{ N/m}, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật m = 100 \text{ g} dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 8 \cdot \cos\left(\frac{2\pi}{5}t - \frac{\pi}{2}\right) (F tính bằng N, t tính bằng s). Chu kì dao động cưỡng bức của con lắc là bao nhiêu ? (tính theo đơn vị s)

3.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 \text{ rad/s}. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6\sqrt{2} \text{ m/s}. Biên độ dao động của con lắc là bao nhiêu mét?

4.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2\text{ s}, biên độ 10\text{ cm}. Khi vật cách vị trí cân bằng 5\text{ cm}, tốc độ của nó bằng bao nhiêu cm/s?

5.

Cho đồ thị li độ theo thời gian của hai chất điểm dao động điều hoà như hình vẽ. Xác định thời điểm gần nhất (theo đơn vị giây) kể từ t = 0 mà li độ của x_1 = 0 cm, li độ của x_2 = 5 cm? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy)

1g34HacDt_rRC01XMgzkZK3nLzHrAHWOM
6.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 5\cos\left(2t + \frac{\pi}{4}\right). Tại t = 1 s. Vật đang có li độ là bao nhiêu?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là

19vP5kXzHIsVkHFwJqtwdP9dWrd12g4BC
A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích