[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 1 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 1 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn hiểu rõ cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn tiện theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 25, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 1

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 1 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Trên một bóng đèn có ghi 12 \text{ V} - 1,25 \text{ A}. Kết luận nào dưới đây là sai?

A

Bóng đèn này luôn có công suất là

khi hoạt động.

B

Bóng đèn này chỉ có công suất

khi mắc nó vào hiệu điện thế

C

Bóng đèn này tiêu thụ điện năng

trong 1 giây khi hoạt động bình thường.

D

Bóng đèn này có điện trở

khi hoạt động bình thường.

2.

Một đoạn mạch có điện trở R tiêu thụ công suất P. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lên 2 lần thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ

A

tăng 2 lần.

B

tăng 4 lần.

C

giảm 2 lần.

D

giảm 4 lần.

3.

Thông số 3V được ghi trên bề mặt pin như hình bên có ý nghĩa là

1ZKji0gC6Ig07Q9bR9KFgk_jF5J10N_fq_2026-04-21154021.png
A

suất điện động của pin.

B

hiệu điện thế của pin.

C

điện trở trong của pin.

D

dung lượng của pin.

4.

Phát biểu nào sau đây sai.

A

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

B

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

C

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi

tăng thì điện trở tăng.

D

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

5.

Điện trở của một đoạn dây đồng dài 4 m có tiết diện tròn, đường kính d = 1 \text{ mm} là (biết điện trở suất của đồng là 1,7 \cdot 10^{-8} \Omega \cdot m)

A

B

C

D

6.

Một nguồn điện có suất điện động 11,5 \text{ V} và điện trở trong 0,8 \text{ } \Omega được nối với mạch ngoài gồm các điện trở tạo thành một mạch kín. Nguồn phát dòng điện có cường độ 1 \text{ A}. Công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài là

A

B

C

D

7.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

A

kW

B

kV

C

D

kWh

8.

Hệ số nhiệt điện trở \alpha của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A

Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.

B

Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

C

Độ sạch của kim loại.

D

Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

9.

Một dây dẫn điện bằng đồng có tiết diện nhỏ dần dọc theo dây từ đầu này sang đầu kia của dây. Trong dây có dòng điện điện không đổi chạy qua. Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron thay đổi như thế nào dọc theo dây?

A

Giảm dần khi tiết diện dây nhỏ dần

B

Tăng dần khi tiết diện dây nhỏ dần

C

Không thay đổi

D

Giảm dần rồi tăng dần khi tiết diện dây tăng dần

10.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

A

B

C

D

11.

Điều kiện để có dòng điện là

A

chỉ cần có hiệu điện thế

B

chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

C

chỉ cần có nguồn điện

D

chỉ cần có các vật dẫn nối liền với nhau thành mạch điện kín

12.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,5 \Omega được mắc với điện trở 4,5 \Omega thành mạch kín. Khi đó suất điện động là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch là

A

B

C

D

_______
25 A

13.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau

A

B

C

D

14.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

A

sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

B

cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

C

nhiệt độ của kim loại thay đổi.

D

chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

15.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

A

suất điện động

B

hiệu điện thế

C

cường độ dòng điện

D

điện lượng

16.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét nào không đúng?

A

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

B

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

C

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch

D

Công suất có đơn vị là oát (W)

17.

Gọi S là diện tích tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại hình trụ tròn, n là mật độ electron tự do (số electron tự do trong một đơn vị thể tích), v là tốc độ trung bình trong chuyển động có hướng của các electron tự do và e là độ lớn điện tích của mỗi electron thì cường độ I của dòng điện chạy trong dây dẫn là

A

B

C

D

18.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

A

suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

B

suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

C

suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

D

suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Dòng điện không đổi chạy qua một đoạn dây dẫn kim loại MN theo chiều từ M đến N. Diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn tăng dần từ M đến N.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Các electron tự do dịch chuyển có hướng từ M đến N.

b

Trong cùng thời gian, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây là như nhau tại mọi vị trí.

c

Tốc độ chuyển động có hướng của electron giảm dần.

d

Mật độ của dòng điện này không thay đổi dọc theo đoạn dây MN. Biết mật độ dòng điện là cường độ dòng điện trên một đơn vị diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn.

2.

Cho đoạn mạch như hình vẽ: U = 18 \text{ V}, R_1 = 2 \text{ }\Omega, R_2 = 3 \text{ }\Omega, R_3 = 4 \text{ }\Omega, R_4 = 6 \text{ }\Omega.

1pYc45g6lOVtAF5JkwmlwZMFKxGUfkFj9_2026-04-21152434.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 3,6 \text{ }\Omega

b

Hiệu điện thế giữa hai đầu R_118 \text{ V}

c

Cường độ dòng điện qua điện trở R_23 \text{ A}

d

Cường độ dòng điện qua điện trở R_42 \text{ A}

3.

Để xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn, một nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm và thu được đồ thị (U,I) như hình. Biết R_0 = 14 \ \Omega.

1wbxM4LQeNudVle1EjCQiKeQyz9CV9m9y_2026-04-21160518.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Lực điện làm dịch chuyển các điện tích bên trong nguồn.

b

U biến thiên theo hàm bậc nhất của I.

c

Suất điện động của nguồn là 0,4 \text{ V}.

d

Điện trở trong của nguồn là 1 \ \Omega.

4.

Hai dây điện trở của một bếp điện được mắc song song giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế 220 V. Cường độ dòng điện qua mỗi dây có giá trị lần lượt là 1,5 A3,5 A.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Điện trở của dây thứ nhất là 146,7 \Omega.

b

Điện trở của dây thứ hai là 63 \Omega.

c

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 40 \Omega.

d

Để có công suất của bếp là 1600 W, người ta phải cắt bỏ bớt một đoạn của dây thứ nhất rồi lại mắc song song với dây thứ hai vào hiệu điện thế nói trên. Điện trở của sợi dây bị cắt bỏ đó là 88,4 \Omega.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Các công ty điện lực sử dụng đơn vị kWh để đo năng lượng điện tiêu thụ và tính tiền điện. 1 kWh là năng lượng điện mà một thiết bị điện có công suất 1 kW tiêu thụ trong 1 giờ. Một bình nóng lạnh đang hoạt động ở hiệu điện thế 230 V với công suất 9,5 kW. Giả sử mỗi ngày, một gia đình sử dụng bình nóng lạnh trong 90 phút. Nếu giá bán điện là 2 500 đồng/kWh thì số tiền gia đình phải trả mỗi ngày để sử dụng bình nóng lạnh là bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

2.

Đèn pin ở hình bên, dùng hai pin mắc nối tiếp nhau. Mỗi pin có suất điện động 1,50\text{ V}. Một pin có điện trở trong 0,255 \Omega, pin còn lại có điện trở trong 0,153 \Omega. Khi đóng công tắc, cường độ dòng điện trong bóng đèn là 0,600\text{ A}. Công suất chuyển năng lượng ở điện trở trong (thành nội năng trong pin) là bao nhiêu W? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân)

1SyRryLf6qCF9CD6_MaRr4XlyGhuNPTjU_2026-04-22033038.png
3.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18\text{ V} thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,6\text{ A}. Tính điện trở của đoạn mạch? (tính theo \Omega )

4.

Cho mạch điện như hình bên. Trong đó \xi = 26 V; r = 4 \Omega; R_1 = 5 \Omega; R_2 = 6 \Omega. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch.

1DvHZp3PkoyO6LZE1xiQxclNyDXrDncB0_2026-04-21154016.png
5.

Một cuộn dây dẫn bằng đồng với khối lượng của dây dẫn là 0,5 kg và dây dẫn có tiết diện 1 mm^2. Biết điện trở suất của đồng là 1,7.10^{-8} \Omega.m và khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/m^3. Tính chiều dài của cuộn dây. Làm tròn đến hàng phần mười (tính theo m)

6.

Mắc nối tiếp một bóng đèn với một ampe kế rồi nối hai đầu đoạn mạch này vào một nguồn điện không đổi thì thấy số chỉ của ampe kế là 450 mA. Điện lượng chuyển qua bóng đèn trong thời gian 600 s bằng bao nhiêu coulomb (C)?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Trên một bóng đèn có ghi 12 \text{ V} - 1,25 \text{ A}. Kết luận nào dưới đây là sai?

A

Bóng đèn này luôn có công suất là

khi hoạt động.

B

Bóng đèn này chỉ có công suất

khi mắc nó vào hiệu điện thế

C

Bóng đèn này tiêu thụ điện năng

trong 1 giây khi hoạt động bình thường.

D

Bóng đèn này có điện trở

khi hoạt động bình thường.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích