[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 11 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 11 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn làm quen cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 25, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 11

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 11 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Một đoạn mạch có điện trở 20 \Omega được mắc vào hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A

240 W

B

12 W

C

7,2 W

D

2,4 W

2.

Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220V với số chỉ ampe kế là 0,2A. Tính điện năng bóng đèn tiêu thụ trong 30 ngày biết rằng mỗi ngày trung bình đèn thắp sáng trong 4 giờ?

A

5,28 kWh

B

6 kWh

C

6,5 kWh

D

7 kWh

3.

Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức

A

B

C

D

4.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

A

tăng 4 lần

B

không đổi

C

giảm 4 lần

D

tăng 2 lần

5.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A

sinh công của mạch điện

B

thực hiện công của nguồn điện.

C

tác dụng lực của nguồn điện.

D

dự trữ điện tích của nguồn điện.

6.

Có một số nguồn giống nhau mắc nối tiếp vào mạch ngoài có điện trở R = 10 \Omega. Nếu dùng 6 nguồn này thì cường độ dòng điện trong mạch là 3 A. Nếu dùng 12 nguồn thì cường độ dòng điện trong mạch là 5 A. Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn.

A

B

C

D

7.

Gọi S là diện tích tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại hình trụ tròn, n là mật độ electron tự do (số electron tự do trong một đơn vị thể tích), v là tốc độ trung bình trong chuyển động có hướng của các electron tự do và e là độ lớn điện tích của mỗi electron thì cường độ I của dòng điện chạy trong dây dẫn là

A

B

C

D

8.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

A

điện trở suất của kim loại giảm.

B

điện trở suất của kim loại tăng.

C

điện trở suất không thay đổi.

D

điện trở suất tăng rồi lại giảm.

9.

Trong nước muối, các hạt tải điện chủ yếu là

A

các electron tự do

B

các ion

C

các ion

D

các ion

và ion

10.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua các điện trở dây nối và ampe kế, \xi = 3V, r = 1\Omega, Ampere kế chỉ 0,5A. Giá trị của điện trở R là

1F6z_uttB1ka5NkkHpaIg2yNLIvqfhS8w_2026-04-21154019.png
A

B

C

D

11.

Phát biểu nào sau đây sai.

A

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

B

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

C

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi

tăng thì điện trở tăng.

D

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

12.

Một acquy có suất điện động 15,0 \text{ V}. Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy là 11,6 \text{ V} khi nó cung cấp công suất điện 20,0 \text{ W} cho điện trở ngoài R. Điện trở trong của acquy này là

A

B

C

D

13.

Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 9 V thì

A

phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại

B

ghép 3 pin song song

C

ghép 3 pin nối tiếp

D

không ghép được

14.

Biết dòng điện chạy qua một vật dẫn là dòng điện không đổi có cường độ I. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t

A

B

C

D

15.

Trong mạch điện gia đình, tại sao dây dẫn thường được làm từ đồng hoặc nhôm?

A

Vì các vật liệu này nhẹ, dễ uốn.

B

Vì chúng có điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt.

C

Vì chúng có giá thành rẻ và bền.

D

Vì chúng không bị oxy hóa.

16.

Đơn vị của công suất điện là

A

Oát

B

Jun

C

Ampe

D

Vôn

17.

n nguồn điện giống nhau (\xi_0; r_0) mắc song song. Suất điện động và điện trở trong bộ nguồn tính theo công thức

A

B

C

D

18.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Trong một đoạn dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Dòng điện này có cường độ không đổi.

b

Chiều của dòng điện này thay đổi theo thời gian.

c

Dòng điện này là dòng dịch chuyển có hướng của tất cả các electron có trong dây kim loại.

d

Chiều của dòng điện này là chiều chuyển động của các hạt mang điện dịch chuyển có hướng.

2.

Cho mạch điện gồm 3 điện trở ghép nối tiếp R_1 = 5 \ \Omega, R_2 = 10 \ \Omega, R_3 = 3 \ \Omega mắc vào mạch điện có hiệu điện thế U = 18 \ \text{V}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 18 \ \Omega.

b

Cường độ dòng điện qua mạch chính là 0,5 \ \text{A}.

c

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R_15 \ \text{V}.

d

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R_210 \ \text{V}.

3.

Để phục vụ cho việc khởi động cũng như chạy các phụ tải của một xe ô tô Toyota Vios, người ta sử dụng bình Ắc – quy 50B24LS có các thông số như hình.

1YiqBvgHHw6w1wx3PH6QlAFm7ojudF8Bb_2026-04-21154024.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Suất điện động của Ắc – quy là 12 \text{ V}.

b

Nếu dòng điện chạy qua Ắc – quy có cường độ là 5 \text{ A} thì Ắc – quy có thể cung cấp điện liên tục trong 9 \text{ h}.

c

Trong trường hợp Ắc – quy sản sinh ra một công là 720 \text{ kJ}, thì điện lượng dịch chuyển trong Ắc – quy là 16000 \text{ C}.

d

Để Ắc – quy có thể hoạt động liên tục trong 15 \text{ h} thì cường độ dòng điện mà Ắc – quy có thể cung cấp là 3 \text{ A}.

4.

Khi nói về công suất điện.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Công suất điện là đại lượng đo bằng Jun (J).

b

Công suất điện cho biết tốc độ thực hiện công của dòng điện.

c

Nếu hiệu điện thế không đổi thì công suất điện tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch.

d

Công suất điện không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào mạch.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Dòng điện không đổi có cường độ 3,30 A chạy trong một dây dẫn bằng đồng có đường kính tiết diện thẳng 0,500 mm. Giả sử mỗi nguyên tử đồng có một electron tự do. Khối lượng riêng và nguyên tử lượng của đồng lần lượt là 9,00 \times 10^{3} kg/m^{3}64,0 g/mol. Cho số Avogadro là N_{A} = 6,02 \times 10^{23} mol^{-1}. Lấy độ lớn điện tích của mỗi electron là 1,60 \times 10^{-19} C. Tính độ lớn vận tốc trôi của các electron tự do tạo nên dòng điện trong dây đồng này ra đơn vị mm/s (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

2.

Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 V, R_1 = 6 \Omega, R_2 = 3 \Omega, R_3 = 6 \Omega. Tìm điện trở tương đương của mạch. (tính theo \Omega)

18w5oZoTR7i2p9SAZBsBu5clC7hQfkthN_2026-04-21151614.png
3.

Cho hai điện trở R_1 = 15\ \Omega, R_2 = 10\ \Omega mắc nối tiếp với nhau. Mắc thêm R = 15\ \Omega vào nối tiếp hai điện trở trên. Tính điện trở tương đương của toàn mạch. (tính theo \Omega )

4.

Cho mạch điện như hình bên. Trong đó \xi = 26 V; r = 4 \Omega; R_1 = 5 \Omega; R_2 = 6 \Omega. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch.

1DvHZp3PkoyO6LZE1xiQxclNyDXrDncB0_2026-04-21154016.png
5.

Trong việc thiết kế mạch điện, để có được các suất điện động thích hợp. Xét bốn pin giống nhau mắc nối tiếp thành một bộ nguồn, rồi mắc hai đầu một biến trở vào hai đầu bộ nguồn thành một mạch kín. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hai đầu bộ nguồn U và cường độ dòng điện I trong mạch như hình. Tìm điện trở trong của mỗi pin.

1LiB2Xy1v1vZX8y1LEJJqWFubHSEPgfLf_2026-04-21160521.png
6.

Một ấm điện bằng nhôm có khối lượng 0,4\text{ kg} chứa 2\text{ kg} nước ở 20^\circ\text{C}. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là c = 4200\text{ J/kg.K}, nhiệt dung riêng của nhôm là c_1 = 880\text{ J/kg.K}27,1\% nhiệt lượng toả ra môi trường xung quanh. Muốn đun sôi lượng nước đó trong 16\text{ phút} thì ấm phải có công suất là bao nhiêu W? (Kết quả làm tròn đến 4 chữ số có nghĩa)

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Một đoạn mạch có điện trở 20 \Omega được mắc vào hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A

240 W

B

12 W

C

7,2 W

D

2,4 W

Giải thích câu 1

Xem full giải thích