[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 3 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 3 được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ format đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn dễ theo dõi quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 25, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 3

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 3 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Cho mạch điện như hình bên. Biết \xi = 10 V; r = 1 \Omega; R_1 = 5 \Omega; R_2 = R_3 = 10 \Omega. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R_1

1AqOr3MlqNyYXqcNJJmWKl7w7aTGFQsJP_2026-04-21160516.png
A

B

C

D

2.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

A

suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

B

suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

C

suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

D

suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

3.

Điều kiện để có dòng điện là

A

chỉ cần có hiệu điện thế

B

chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

C

chỉ cần có nguồn điện

D

chỉ cần có các vật dẫn nối liền với nhau thành mạch điện kín

4.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

A

tăng 2 lần.

B

tăng 4 lần.

C

giảm 2 lần.

D

giảm 4 lần.

5.

Ở nhiệt độ 20^\circ C điện trở suất của bạch kim là 10,6.10^{-8} \Omega.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là 3,9.10^{-3} K^{-1}. Ở nhiệt độ 1000^\circ C thì điện trở suất của bạch kim là bao nhiêu

A

B

C

D

6.

Quả cầu kim loại P tích điện dương, quả cầu kim loại N tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có

A

dòng electron chuyển từ N qua P

B

dòng electron chuyển từ P qua N

C

dòng proton chuyển từ N qua P

D

dòng proton chuyển từ P qua N

7.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

A

Jun (J)

B

Vôn trên ampe (V/A)

C

Jun trên giây (J/s)

D

Ampe nhân giây (A.s)

8.

Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây là đúng?

A

Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài

B

Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J

C

Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai

D

Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai

9.

Điện trở suất của nikelin là 0,4 \cdot 10^{-6} \Omega \cdot m. Điện trở của dây dẫn nikelin dài 1 \text{ m} và có tiết diện 0,5 \text{ mm}^2

A

B

C

D

10.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

A

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

B

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

C

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

D

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

11.

Trong mạch điện chỉ có R, khi dòng điện có cường độ I chạy qua mạch thì nhiệt lượng toả ra trong đoạn mạch trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức

A

B

C

D

12.

Thông số 3V được ghi trên bề mặt pin như hình bên có ý nghĩa là

1ZKji0gC6Ig07Q9bR9KFgk_jF5J10N_fq_2026-04-21154021.png
A

suất điện động của pin.

B

hiệu điện thế của pin.

C

điện trở trong của pin.

D

dung lượng của pin.

13.

Mắc hai đầu điện trở 9 \Omega vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 \Omega, dòng điện chạy trong mạch là 1,5 A. Suất điện động của nguồn là

A

B

C

D

14.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển

A

của các điện tích

B

có hướng của các điện tích tự do

C

có hướng của các hạt mang điện

D

có hướng của các ion dương và âm

15.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

A

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

B

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

C

cường độ dòng điện trong mạch

D

thời gian dòng điện chạy qua mạch

16.

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong thời gian 5,0 \text{ s}1,2 \text{ C}. Số electron đi qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong thời gian nói trên là

A

B

C

D

17.

Năng lượng điện tiêu thụ của một đoạn mạch được đo bằng

A

công suất tiêu thụ của đoạn mạch.

B

điện trở của đoạn mạch.

C

công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển các điện tích qua đoạn mạch.

D

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

18.

Công suất của nguồn được tính bằng công thức

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Trong một đoạn dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Dòng điện này có cường độ không đổi.

b

Chiều của dòng điện này thay đổi theo thời gian.

c

Dòng điện này là dòng dịch chuyển có hướng của tất cả các electron có trong dây kim loại.

d

Chiều của dòng điện này là chiều chuyển động của các hạt mang điện dịch chuyển có hướng.

2.

Cho mạch điện như hình vẽ: Trong đó R_1 = 8 \ \Omega, R_3 = 10 \ \Omega, R_2 = R_4 = R_5 = 20 \ \Omega, I_3 = 2 \ \text{A}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R_310 \ \text{V}.

b

Cường độ dòng điện qua R_22 \ \text{A}.

c

Điện trở tương đương toàn mạch là 6,4 \ \Omega.

d

Hiệu điện thế giữa hai đầu R_260 \ \text{V}.

3.

Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ, biết mỗi nguồn có suất điện động \xi và điện trở trong r. Bỏ qua điện trở của dây dẫn và Ampere \text{ kế}.

12sWAhxGvQ8u5GStO8ykudkdaQW-7U3Iu_2026-04-21154022.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Suất điện động của bộ nguồn là \xi \text{ V}.

b

Điện trở trong của bộ nguồn là r/5 \ \Omega.

c

Ở mạch chính, (R_1 \text{ nt } R_2) // R_3.

d

Số chỉ Ampere \text{ kế} chính bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch.

4.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: E = 24 \text{ V}, r = 0,5 \text{ \Omega}; R_1 = 12 \text{ \Omega}, R_3 = 28 \text{ \Omega}. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 1,75 \text{ A}.

1U2L_5oNyUVOIXPzTlXUEFMvodoqU0nf__2026-04-22032947.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R_11,75 \text{ A}.

b

Hiệu điện thế mạch ngoài là 20 \text{ V}.

c

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R_30,75 \text{ A}.

d

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R_273,5 \text{ W}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một dòng điện không đổi chạy qua một dây dẫn kim loại hình trụ tròn. Trong thời gian 5,0 s7,5 \times 10^{18} electron tự do dịch chuyển có hướng qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Lấy độ lớn điện tích nguyên tố là 1,6 \times 10^{-19} C. Cường độ của dòng điện này bằng bao nhiêu ampe (A)?

2.

Các công ty điện lực sử dụng đơn vị kWh để đo năng lượng điện tiêu thụ và tính tiền điện. 1 kWh là năng lượng điện mà một thiết bị điện có công suất 1 kW tiêu thụ trong 1 giờ. Một bình nóng lạnh đang hoạt động ở hiệu điện thế 230 V với công suất 9,5 kW. Cường độ dòng điện qua bình nóng lạnh là bao nhiêu A? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

3.

Người ta dùng dây nicrom có điện trở suất là 1,1.10^{-6} \Omega.m để làm dây nung cho một bếp điện. Điện trở của dây nung này ở nhiệt độ bình thường là 4,5 \Omega và có chiều dài tổng cộng là 0,8 m. Tính đường kính tiết diện của dây nung. Làm tròn đến hàng đơn vị (tính theo 10^{-4} m)

4.

Các công ty điện lực sử dụng đơn vị kWh để đo năng lượng điện tiêu thụ và tính tiền điện. 1 kWh là năng lượng điện mà một thiết bị điện có công suất 1 kW tiêu thụ trong 1 giờ. Một bình nóng lạnh đang hoạt động ở hiệu điện thế 230 V với công suất 9,5 kW. Giả sử mỗi ngày, một gia đình sử dụng bình nóng lạnh trong 90 phút. Nếu giá bán điện là 2 500 đồng/kWh thì số tiền gia đình phải trả mỗi ngày để sử dụng bình nóng lạnh là bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

5.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Biết \xi = 4\text{ V}; r = 2\text{ \Omega}. Biết R_{1} = 1\text{ \Omega}; R_{2} = R_{3} = 2\text{ \Omega}; R_{4} = 4\text{ \Omega}. Tìm số chỉ Ampere kế.

1I42wcZ8cG883HAKn03j7Hyf4_jQWG8F9_2026-04-21160525.png
6.

Trong việc thiết kế mạch điện, để có được các suất điện động thích hợp. Xét bốn pin giống nhau mắc nối tiếp thành một bộ nguồn, rồi mắc hai đầu một biến trở vào hai đầu bộ nguồn thành một mạch kín. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hai đầu bộ nguồn U và cường độ dòng điện I trong mạch như hình. Tìm điện trở trong của mỗi pin.

1LiB2Xy1v1vZX8y1LEJJqWFubHSEPgfLf_2026-04-21160521.png

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Cho mạch điện như hình bên. Biết \xi = 10 V; r = 1 \Omega; R_1 = 5 \Omega; R_2 = R_3 = 10 \Omega. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R_1

1AqOr3MlqNyYXqcNJJmWKl7w7aTGFQsJP_2026-04-21160516.png
A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích