[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 4 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 4 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn làm quen format đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn tiện theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 25, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 4

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 4 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành

A

hóa năng

B

nhiệt năng

C

cơ năng

D

nội năng

2.

Hạt tải điện trong kim loại là

A

electron tự do

B

ion dương

C

ion âm

D

proton

3.

Một nguồn điện gồm 6 Ắc – quy giống nhau mắc như hình vẽ. Mỗi acquy có suất điện động \xi = 2 V, r = 1 \Omega. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là

1Yz0md3R7jL_dor351ftHoYqsuvzeVq6H_2026-04-21160522.png
A

B

C

D

4.

Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U_1U_2. Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở R_1/R_2

A

B

C

D

5.

Cho mạch điện như hình vẽ. R_1 = R_2 = R_V = 9 \Omega, \xi = 28 V, r = 0,5 \Omega. Bỏ qua điện trở dây nối, số chỉ vôn kế là

1NwoROKjr8Ylr8eD-GW1xGevPyOyAgrYf_2026-04-21160524.png
A

B

C

D

6.

Một proton và một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ Tây sang Đông tương ứng với hai dòng điện

A

cùng chiều từ Tây sang Đông

B

ngược chiều và khác cường độ

C

cùng chiều từ Đông sang Tây

D

ngược chiều và cùng cường độ

7.

Điện trở suất \rho của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức

A

B

C

D

8.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

A

cong hình elip.

B

thẳng.

C

hyperbol.

D

parabol.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động và hiệu điện thế?

A

Đều đặc trưng cho khả năng thực hiện công

B

Đều có đơn vị là Volt

C

Luôn bằng nhau khi không có dòng điện chạy qua nguồn

D

Đều đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

10.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện? Nguồn điện dùng để

A

tạo ra và duy trì sự chênh lệch điện thế.

B

tạo ra các ion dương.

C

tạo ra các ion âm.

D

chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác.

11.

Một đoạn mạch có điện trở R tiêu thụ công suất P. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lên 2 lần thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ

A

tăng 2 lần.

B

tăng 4 lần.

C

giảm 2 lần.

D

giảm 4 lần.

12.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét nào không đúng?

A

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

B

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

C

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

D

Công suất có đơn vị là oát (W).

13.

Đơn vị của suất điện động là

A

A.

B

V.

C

F.

D

V/m.

14.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

A

chiều dài dây.

B

vật liệu làm dây.

C

tiết diện và chiều dài dây.

D

tiết diện, chiều dài dây và vật liệu làm dây.

15.

Biết điện trở suất của nhôm là 2,8 \cdot 10^{-8} \Omega \cdot m, điện trở suất của đồng là 1,7 \cdot 10^{-8} \Omega \cdot m, của vonfram là 5,5 \cdot 10^{-8} \Omega \cdot m. Chọn kết luận đúng

A

Vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm, nhôm dẫn điện tốt hơn đồng

B

Vonfram dẫn điện tốt hơn đồng, đồng dẫn điện tốt hơn nhôm

C

Đồng dẫn điện tốt hơn Vonfram, Vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm.

D

Đồng dẫn điện tốt hơn nhôm, nhôm dẫn điện tốt hơn Vonfram.

16.

Một dòng điện đi qua hai đoạn dây dẫn đồng chất, ở đoạn dây mảnh hơn thì tốc độ dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện sẽ

A

nhỏ hơn

B

lớn hơn

C

vẫn bằng dây dẫn kia

D

có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn

17.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

A

B

C

D

18.

Một sợi dây đồng có điện trở R_150^\circ C, hệ số nhiệt điện trở \alpha = 4,3.10^{-3} K^{-1}. Điện trở của sợi dây đó ở 100^\circ C90 \Omega. Điện trở của sợi dây đồng ở 50^\circ C

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Trong một đoạn dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Dòng điện này có cường độ không đổi.

b

Chiều của dòng điện này thay đổi theo thời gian.

c

Dòng điện này là dòng dịch chuyển có hướng của tất cả các electron có trong dây kim loại.

d

Chiều của dòng điện này là chiều chuyển động của các hạt mang điện dịch chuyển có hướng.

2.

Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 \text{ V}, R_1 = 6 \text{ }\Omega, R_2 = 4 \text{ }\Omega, R_3 = 12 \text{ }\Omega.

1EF6mLS_JZhN9GOVQfT-LYVx58sa1No8B_2026-04-21152436.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 0,5 \text{ }\Omega

b

Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 6 \text{ A}

c

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R_136 \text{ V}

d

Cường độ dòng điện qua điện trở R_31 \text{ A}

3.

Một pin Lithium có các thông số được ghi trên bề mặt như hình.

1Fn2cnMKvUg1E6KY2wEB7obbfvQ-Ehv9R_2026-04-21154014.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Lực giúp duy trì sự chênh lệch điện thế bên trong nguồn là lực điện.

b

Dung lượng của pin là 1000 \text{ mAh}.

c

Hiệu điện thế giữa hai đầu cực của nguồn là 3,7 \text{ V} khi có dòng điện chạy qua nguồn.

d

Nếu cường độ dòng điện chạy trong nguồn là 4 \text{ mA} thì thời gian sử dụng của pin là 250 \text{ giờ}.

4.

Một bộ pin có suất điện động 12,0 \text{ V} và điện trở trong r = 0,05 \text{ \Omega}. Người ta mắc vào hai cực của nó một điện trở R = 3,00 \text{ \Omega}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cường độ dòng điện trong mạch là 4 \text{ A}.

b

Hiệu điện thế giữa hai cực của bộ pin là 11,8 \text{ V}.

c

Công suất điện cung cấp cho điện trở R46,3 \text{ W}.

d

Công suất điện cung cấp cho điện trở trong là 0,772 \text{ W}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Trong một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy qua. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 300 s675 C. Cường độ của dòng điện này bằng bao nhiêu ampe (A)?

2.

Cho mạch điện như hình vẽ: U = 6\text{ V}, R_1 = 1\ \Omega, R_2 = R_3 = 2\ \Omega. Hiệu điện thế giữa hai đầu R_1? (tính theo V)

1t0a66oRrbLflI8hudzUQaAzMCRbjv6dt_2026-04-21152439.png
3.

Một ấm điện bằng nhôm có khối lượng 0,4\text{ kg} chứa 2\text{ kg} nước ở 20^\circ\text{C}. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là c = 4200\text{ J/kg.K}, nhiệt dung riêng của nhôm là c_1 = 880\text{ J/kg.K}27,1\% nhiệt lượng toả ra môi trường xung quanh. Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của ấm nhôm từ 20^\circ\text{C} tới 100^\circ\text{C} là bao nhiêu kJ? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

4.

Cho mạch điện như hình, bỏ qua điện trở của dây nối, biết \xi_{1} = 4\text{ V}; r_{1} = 0,5\text{ \Omega}; \xi_{2} = 6\text{ V}; r_{2} = 0,5\text{ \Omega}; cường độ dòng điện qua mỗi nguồn bằng 2\text{ A}. Điện trở mạch ngoài có giá trị bằng

1fth65RysqZ4yY4hEYFnq_E6wO-RTEJUs_2026-04-21160530.png
5.

Cho hai điện trở R_1 = 15\ \Omega, R_2 = 10\ \Omega mắc nối tiếp với nhau. Tính điện trở tương đương R_{12} (tính theo \Omega )

6.

Một ấm điện bằng nhôm có khối lượng 0,4\text{ kg} chứa 2\text{ kg} nước ở 20^\circ\text{C}. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là c = 4200\text{ J/kg.K}, nhiệt dung riêng của nhôm là c_1 = 880\text{ J/kg.K}27,1\% nhiệt lượng toả ra môi trường xung quanh. Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của nước từ 20^\circ\text{C} tới 100^\circ\text{C} là bao nhiêu kJ? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành

A

hóa năng

B

nhiệt năng

C

cơ năng

D

nội năng

Giải thích câu 1

Xem full giải thích