[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 6 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 6 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp người học nắm rõ cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn dễ theo dõi quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 25, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 6

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 6 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Một dây dẫn bằng đồng dài 25 \text{ m} có điện trở 42,5 \Omega. Tiết diện của dây dẫn này là

A

B

C

D

2.

Một proton và một electron đang bay theo phương ngang, cùng vận tốc dọc theo hướng từ Tây sang Đông tương ứng với hai dòng điện

A

cùng chiều từ Tây sang Đông

B

ngược chiều và khác cường độ

C

cùng chiều từ Đông sang Tây

D

ngược chiều và cùng cường độ

3.

Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220V với số chỉ ampe kế là 0,2A. Tính điện năng bóng đèn tiêu thụ trong 30 ngày biết rằng mỗi ngày trung bình đèn thắp sáng trong 4 giờ?

A

5,28 kWh

B

6 kWh

C

6,5 kWh

D

7 kWh

4.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

A

Nhiệt độ của kim loại.

B

Kích thước của vật dẫn kim loại.

C

Bản chất của kim loại.

D

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

5.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện? Nguồn điện dùng để

A

tạo ra và duy trì sự chênh lệch điện thế.

B

tạo ra các ion dương.

C

tạo ra các ion âm.

D

chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác.

6.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

A

tăng 2 lần.

B

tăng 4 lần.

C

giảm 2 lần.

D

giảm 4 lần.

7.

Một dòng điện đi qua hai đoạn dây dẫn đồng chất, ở đoạn dây mảnh hơn thì tốc độ dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện sẽ

A

nhỏ hơn

B

lớn hơn

C

vẫn bằng dây dẫn kia

D

có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn

8.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

A

tăng 4 lần

B

không đổi

C

giảm 4 lần

D

tăng 2 lần

9.

Đơn vị đo điện trở là

A

ôm (

)

B

fara (

)

C

henry (

)

D

oát (

)

10.

Trong nước muối, các hạt tải điện chủ yếu là

A

các electron tự do

B

các ion

C

các ion

D

các ion

và ion

11.

Suất điện động của một Ắc – quy là 15 V. Công của nguồn điện khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,2 C từ cực âm tới cực dương của nó là

A

B

C

D

12.

A là công của lực lạ, q là điện tích dịch chuyển trong nguồn và t là thời gian điện tích dịch chuyển. Suất điện động của nguồn được tính theo công thức

A

B

C

D

13.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

A

giảm 2 lần.

B

giảm 4 lần.

C

tăng 2 lần.

D

tăng 4 lần.

14.

Gọi S là diện tích tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại hình trụ tròn, n là mật độ electron tự do (số electron tự do trong một đơn vị thể tích), v là tốc độ trung bình trong chuyển động có hướng của các electron tự do và e là độ lớn điện tích của mỗi electron thì cường độ I của dòng điện chạy trong dây dẫn là

A

B

C

D

15.

Trong một đoạn mạch, công của dòng điện bằng

A

nhiệt lượng tỏa ra trên dây nối

B

tích của suất điện động với cường độ dòng điện

C

điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch

D

tích của hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch

16.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

A

suất điện động

B

hiệu điện thế

C

cường độ dòng điện

D

điện lượng

17.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

A

Quạt điện.

B

Ấm điện.

C

Ắc quy đang nạp điện.

D

Bình điện phân.

18.

Một bóng đèn có công suất định mức là 100 \text{ W}. Nếu bóng đèn được sử dụng liên tục trong 5 giờ, thì điện năng tiêu thụ của bóng đèn là

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Trong một đoạn dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi cường độ 2,50 \text{ A} chạy qua. Lấy độ lớn điện tích nguyên tố là 1,6 \cdot 10^{-19} \text{ C}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Dòng điện trong dây dẫn này là dòng dịch chuyển có hướng của các proton.

b

Điện tích của mỗi electron tự do là 1,6 \cdot 10^{-19} \text{ C}.

c

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 120 \text{ s}300 \text{ C}.

d

Số electron tự do dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 240 \text{ s}3,75 \cdot 10^{21}.

2.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R_1 = 100 \ \Omega, mắc nối tiếp với điện trở R_2 = 200 \ \Omega, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 \ \text{V}.

1UeLfnZKGpNr2tREJEuI_IXPfYYSpW54u_2026-04-21151613.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 300 \ \Omega.

b

Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 0,04 \ \text{A}.

c

Hiệu điện thế giữa hai đầu R_18 \ \text{V}.

d

Hiệu điện thế giữa hai đầu R_24 \ \text{V}.

3.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và Ampere \text{ kế}, \xi = 6 \text{ V}, r = 1 \ \Omega, R_1 = 3 \ \Omega, R_2 = 6 \ \Omega, R_3 = 2 \ \Omega.

1X-H2shCVoJjAmm99Gembcm_5OeBVAbWr_2026-04-21154025.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Điện trở tương đương của mạch ngoài là 4 \ \Omega.

b

Số chỉ Ampere \text{ kế} trong trường hợp này là 1,5 \text{ A}.

c

Hiệu điện thế của R_33 \text{ V}.

d

Cường độ dòng điện chạy qua R_20,4 \text{ A}.

4.

Cho mạch điện như hình vẽ: R_1 = 1 \Omega, R_2 = 5 \Omega, R_3 = 12 \Omega; E = 3 V, r = 1 \Omega. Bỏ qua điện trở của dây nối.

1ManQCT2tLRmSDjSke88j6aL0uSL6iH4g_2026-04-22033036.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Mạch ngoài gồm điện trở R_3 mắc song song với R_1 nối tiếp R_2.

b

Tổng điện trở mạch ngoài là 4 \Omega.

c

Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,8 A.

d

Công suất mạch ngoài là 1,55 W.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Người ta dùng dây nicrom có điện trở suất là 1,1.10^{-6} \Omega.m để làm dây nung cho một bếp điện. Điện trở của dây nung này ở nhiệt độ bình thường là 4,5 \Omega và có chiều dài tổng cộng là 0,8 m. Dây có tiết diện là bao nhiêu? Làm tròn đến phần trăm (tính theo 10^{-7} m^2)

2.

Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 5\text{ C} thì lực lạ phải sinh một công là 20\text{ mJ}. Để chuyển một điện lượng 20\text{ C} qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công bằng bao nhiêu mJ?

3.

Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ \mathcal{E} = 15\text{ V}, r = 1 \Omega, R_1 = 2 \Omega. Biết công suất tiêu thụ trên R lớn nhất. R có giá trị bao nhiêu \Omega? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số thập phân)

12Rdo-AUGRWC0oinGAksNPxbMiY1lABgf_2026-04-22033033.png
4.

Một dòng điện không đổi chạy qua một dây dẫn kim loại hình trụ tròn. Trong thời gian 5,0 s7,5 \times 10^{18} electron tự do dịch chuyển có hướng qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Lấy độ lớn điện tích nguyên tố là 1,6 \times 10^{-19} C. Cường độ của dòng điện này bằng bao nhiêu ampe (A)?

5.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết Ampere kế lí tưởng A chỉ 1,92\text{ A}. Tính điện trở trong r.

107wfkN5yK8dePLBVaOLI7lL1artSpvpG_2026-04-21160527.png
6.

Một trường học có 20 phòng học, tính trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 10 giờ mỗi ngày với một công suất điện tiêu thụ 500 W. Tiền điện của trường học trên phải trả trong 30 ngày với giá điện 2000 đ/kWh là bao nhiêu triệu đồng?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Một dây dẫn bằng đồng dài 25 \text{ m} có điện trở 42,5 \Omega. Tiết diện của dây dẫn này là

A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích