[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 7 có đáp án

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 7 được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn nắm rõ format đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 25, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 7

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi HK2 - Đề 7 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Một acquy có suất điện động 15,0 \text{ V}. Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy là 11,6 \text{ V} khi nó cung cấp công suất điện 20,0 \text{ W} cho điện trở ngoài R. Điện trở trong của acquy này là

A

B

C

D

2.

Trong đoạn mạch nối tiếp, kí hiệu R là điện trở, U là hiệu điện thế, I là cường độ dòng điện, công thức nào sau đây là sai?

A

B

C

D

3.

Hạt tải điện trong kim loại là

A

electron tự do

B

ion dương

C

ion âm

D

proton

4.

Một nguồn điện gồm 6 Ắc – quy giống nhau mắc như hình vẽ. Mỗi acquy có suất điện động \xi = 2 V, r = 1 \Omega. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này là

1Yz0md3R7jL_dor351ftHoYqsuvzeVq6H_2026-04-21160522.png
A

B

C

D

5.

Công của dòng điện được đo bằng

A

Ampe kế

B

Vôn kế

C

Tĩnh điện kế

D

Công tơ điện

6.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

A

Có giá trị bằng 0.

B

Có giá trị nhỏ.

C

Có giá trị lớn.

D

Có giá trị lớn nhất.

7.

Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức

A

B

C

D

8.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

A

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

B

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

C

Mật độ các ion tự do lớn.

D

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động và hiệu điện thế?

A

Đều đặc trưng cho khả năng thực hiện công

B

Đều có đơn vị là Volt

C

Luôn bằng nhau khi không có dòng điện chạy qua nguồn

D

Đều đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

10.

Điện trở suất của đồng là 1,7 \cdot 10^{-8} \Omega \cdot m, của nhôm là 2,8 \cdot 10^{-8} \Omega \cdot m. Nếu thay một dây tải điện bằng đồng, tiết diện 2 \text{ cm}^2 bằng dây nhôm, thì dây nhôm phải có tiết diện là

A

B

C

D

11.

Đâu là công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn?

A

B

C

D

12.

Một đoạn mạch có điện trở 20 \Omega được mắc vào hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A

240 W

B

12 W

C

7,2 W

D

2,4 W

13.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về nguồn điện?

A

Dùng để tạo ra sự chênh lệch điện thế

B

Dùng để duy trì sự chênh lệch điện thế

C

Dùng để tạo ra các ion âm

D

Dùng để duy trì dòng điện trong mạch

14.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

A

chiều không thay đổi theo thời gian

B

cường độ thay đổi theo thời gian

C

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn thay đổi theo thời gian

D

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

15.

Đơn vị của công suất điện là

A

Oát

B

Jun

C

Ampe

D

Vôn

16.

Công của nguồn điện là công của

A

lực lạ trong nguồn.

B

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

C

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

D

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

17.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1,0 \text{ s} khi có điện lượng 1,6 \text{ C} dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 4,0 \text{ s}

A

B

C

D

18.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 \Omega được mắc với điện trở 4,8 \Omega thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế đặt ở hai cực của nguồn điện là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch là

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Trong một đoạn dây dẫn kim loại GH có dạng hình trụ tròn và diện tích tiết diện thẳng 6,0 \cdot 10^{-3} \text{ cm}^2 có dòng điện không đổi cường độ 0,25 \text{ A} chạy qua theo chiều từ G đến H. Biết mật độ dòng điện là cường độ dòng điện trên một đơn vị diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn, được tính theo công thức j = \frac{I}{S}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Dòng điện trong dây dẫn này là dòng dịch chuyển có hướng của các neutron.

b

Chiều dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện để tạo ra dòng điện này là chiều từ G đến H.

c

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 150 \text{ s}37,5 \text{ C}.

d

Mật độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là 4,2 \cdot 10^5 \text{ A/m}^2.

2.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R_1 = 100 \ \Omega, mắc nối tiếp với điện trở R_2 = 200 \ \Omega, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 \ \text{V}.

1UeLfnZKGpNr2tREJEuI_IXPfYYSpW54u_2026-04-21151613.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 300 \ \Omega.

b

Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 0,04 \ \text{A}.

c

Hiệu điện thế giữa hai đầu R_18 \ \text{V}.

d

Hiệu điện thế giữa hai đầu R_24 \ \text{V}.

3.

Để xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn, một nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm và thu được đồ thị (U,I) như hình. Biết R_0 = 14 \ \Omega.

1wbxM4LQeNudVle1EjCQiKeQyz9CV9m9y_2026-04-21160518.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Lực điện làm dịch chuyển các điện tích bên trong nguồn.

b

U biến thiên theo hàm bậc nhất của I.

c

Suất điện động của nguồn là 0,4 \text{ V}.

d

Điện trở trong của nguồn là 1 \ \Omega.

4.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: E = 24 \text{ V}, r = 0,5 \text{ \Omega}; R_1 = 12 \text{ \Omega}, R_3 = 28 \text{ \Omega}. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 1,75 \text{ A}.

1U2L_5oNyUVOIXPzTlXUEFMvodoqU0nf__2026-04-22032947.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R_11,75 \text{ A}.

b

Hiệu điện thế mạch ngoài là 20 \text{ V}.

c

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R_30,75 \text{ A}.

d

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R_273,5 \text{ W}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một mạch điện gồm một pin 11 V, điện trở mạch ngoài 3 \Omega, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Xác định giá trị điện trở trong của nguồn.

2.

Cho dòng điện không đổi cường độ 4,25 A chạy qua một đoạn dây dẫn bằng kim loại dài 2,00 km có đường kính tiết diện thẳng 2,50 mm. Mật độ electron dẫn của kim loại này là 8,50 \times 10^{28} m^{-3}. Lấy độ lớn điện tích của mỗi electron là 1,60 \times 10^{-19} C. Thời gian trung bình để một electron dẫn di chuyển từ đầu này đến đầu kia của đoạn dây này là bao nhiêu tuần (làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)?

3.

Một cuộn dây dẫn bằng đồng với khối lượng của dây dẫn là 0,5 kg và dây dẫn có tiết diện 1 mm^2. Biết điện trở suất của đồng là 1,7.10^{-8} \Omega.m và khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/m^3. Tìm điện trở của cuộn dây ? Làm tròn đến hàng phần trăm (tính theo \Omega)

4.

Một ấm điện bằng nhôm có khối lượng 0,4\text{ kg} chứa 2\text{ kg} nước ở 20^\circ\text{C}. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là c = 4200\text{ J/kg.K}, nhiệt dung riêng của nhôm là c_1 = 880\text{ J/kg.K}27,1\% nhiệt lượng toả ra môi trường xung quanh. Nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ của nước từ 20^\circ\text{C} tới 100^\circ\text{C} là bao nhiêu kJ? (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số có nghĩa)

5.

Một trường học có 20 phòng học, tính trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 10 giờ mỗi ngày với một công suất điện tiêu thụ 500 W. Năng lượng điện tiêu thụ của trường học trên trong 30 ngày là bao nhiêu kWh?

6.

Cho mạch điện như hình vẽ: U = 6\text{ V}, R_1 = 1\ \Omega, R_2 = R_3 = 2\ \Omega. Tính cường độ dòng điện chạy qua điện trở R_3? (tính theo A)

1t0a66oRrbLflI8hudzUQaAzMCRbjv6dt_2026-04-21152439.png

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Một acquy có suất điện động 15,0 \text{ V}. Hiệu điện thế giữa hai cực của acquy là 11,6 \text{ V} khi nó cung cấp công suất điện 20,0 \text{ W} cho điện trở ngoài R. Điện trở trong của acquy này là

A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích