[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 2 có đáp án
Vật lý 11_GK1_Đề 2 được thiết kế dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn hiểu rõ bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.
DOL IELTS Đình Lực
May 27, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 2
📥 Download PDF
❓ Đề thi
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)
Download bản PDF đẹp có đáp án
❓ Đề thi
Phần I
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong phương trình dao động điều hoà x = A\cos(\omega t + \varphi), radian trên giây là thứ nguyên của đại lượng
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6\cos(4\pi t) cm. Biên độ dao động của vật là
Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hòa được mô tả như hình bên. Pha ban đầu của dao động là

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: x = 8\cos(\frac{\pi}{3}t + \frac{\pi}{3}) \text{ mm}, biên độ dao động của chất điểm là
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8\cos(2t + \frac{\pi}{3}) \text{ cm}. Độ dài quỹ đạo của dao động là:
Vận tốc và gia tốc của dao động điều hòa thỏa mãn mệnh đề nào sau đây?
Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu.
Ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu.
Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
Ở vị trí cân bằng thì tốc độ cực đại, gia tốc triệt tiêu.
Khi vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi theo thời gian là
tốc độ.
thế năng.
gia tốc.
tần số.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
vận tốc ngược chiều với gia tốc.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
Năng lượng của một vật dao động điều hòa là E. Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của nó bằng
Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là
Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của nó sẽ là
Hệ thống giảm xóc của xe máy là ứng dụng của
dao động cưỡng bức
dao động tắt dần dưới hạn
dao động tắt dần vượt hạn
dao động tắt dần tới hạn
Một con lò xo dao động tắt dần với chu kì T = 1{,}5 s. Ban đầu kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một khoảng 4 cm rồi thả không vận tốc đầu. Sau khoảng thời gian 1{,}2 s thì con lắc đi từ biên về tới vị trí cân bằng rồi dừng hẳn. Dao động của con lắc là
dao động cưỡng bức
dao động tắt dần vượt hạn
dao động tắt dần tới hạn
dao động tắt dần dưới hạn
Dao động mà biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian là
dao động điều hòa
dao động tuần hoàn
dao động tắt dần
dao động cưỡng bức
Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng nửa vận tốc cực đại thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn là
Một vật dao động với phương trình x = 6\cos(4\pi t + \frac{\pi}{6})\text{ (cm)} (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3\text{cm} theo chiều dương đến vị trí có li độ -3\sqrt{3}\text{ cm} là
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Trong thời gian 31,4\text{s} chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2\text{ cm} theo chiều âm với tốc độ 40\sqrt{3}\text{ cm/s}. Lấy \pi = 3,14, phương trình dao động của chất điểm là
Phần II
Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ:

Phát biểu
Đúng
Sai
a
Biên độ dao động của vật bằng 10 \text{ cm}
b
Chu kì dao động của vật bằng 1 \text{ s}
c
Pha ban đầu của dao động là 0,5\pi \text{ rad}
d
Tại thời điểm t = 1,5 \text{ s} vật ở vị trí biên
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên dưới. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai khi nói về dao động trên?

Phát biểu
Đúng
Sai
a
Biên độ dao động của vật là 5 \text{ cm}.
b
Quỹ đạo dao động là 8\text{cm}.
c
Tần số góc của dao động là \pi \text{ rad/s}.
d
Độ dịch chuyển của vật ở thời điểm 1,2 \text{ s} là 2 \text{ cm}.
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 \text{ kg}, lò xo có độ cứng 80 \text{ N/m} dao động theo phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 4 \text{ cm} theo chiều dương rồi thả không vận tốc đầu.
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Độ giảm biên độ sau mỗi 1/2 chu kỳ dao động là 0,25 \text{ cm}.
b
Quãng đường vật đi được từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi vật dừng lại lần đầu tiên là 7,5 \text{ cm}.
c
Số dao động vật thực hiện cho tới khi dừng lại là 8 dao động.
d
Thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến khi dừng lại là 1,26 \text{ s}.
Một vật dao động với phương trình x = \frac{5}{\pi} \sin(4\pi t + \frac{\pi}{6}) \text{ cm}
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Pha ban đầu của vật là \frac{\pi}{6} \text{ rad}
b
Tốc độ dao động cực đại: v_{\text{max}} = 20 \text{ cm/s}
c
Phương trình vận tốc có dạng v = 20 \cos(4\pi t + \frac{\pi}{6}) \text{ cm/s}
d
Gia tốc dao động cực đại: a_{\text{max}} = 80\pi \text{ m/s}^2
Phần III
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Sau khi chạy một quãng đường ngắn, nhịp tim của một bạn học sinh là 90 nhịp mỗi phút. Tần số đập của tim bạn học sinh đó là bao nhiêu Hz (làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy)?
Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ. Tính tần số dao động của vật theo đơn vị Hz (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?

Một đồng hồ quả lắc có con lắc dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Quãng đường vật đi được sau 2 dao động là:
Một vật dao động điều hòa có lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. lấy \pi = 3,14. Tính tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động theo đơn vị cm/s
Một con lắc đơn có khối lượng 2 \text{ kg} và có độ dài 4 \text{ m}, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường 9,8 \text{ m/s}^2. Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 \text{ J}. Biên độ góc (góc lệch lớn nhất) của con lắc bằng bao nhiêu độ? (Làm tròn đến 1 số thập phân)
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,25\,\text{kg} gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100\,\text{N/m}. Vật được gắn trên một giá đỡ cố định nằm dọc theo trục lò xo. Hệ dao động theo phương nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ là \mu = 0,2. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 8\,\text{cm} theo chiều dương rồi thả cho vật dao động không vận tốc đầu. Lấy g = 10\,\text{m/s}^{2}. Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì là bao nhiêu (tính theo đơn vị m, làm tròn đến hai chữ số thập phân thứ hai)?
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)
Trong phương trình dao động điều hoà x = A\cos(\omega t + \varphi), radian trên giây là thứ nguyên của đại lượng
Giải thích câu 1
Giải thích chi tiết
😎 Cùng DOL xem qua cách giải câu này nhé!
🔎 Hướng dẫn cách làm:
Trong
:- là li độ (đơn vị m).
- là biên độ (đơn vị m).
- là pha ban đầu (đơn vị rad).
Biểu thức
là pha dao động và phải có đơn vị là rad.
Vậy “radian trên giây” là đơn vị của
(tần số góc), không phải của(m),(rad), hay(s).
✅ Đáp án: B.
Table of content
📥 Download PDF
❓ Đề thi
🔥 Answer key (đáp án và giải thích)


